Gói thầu: 02 HH TT Vật liệu điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010675-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 02 HH TT Vật liệu điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20211010047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD, ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:22:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,065,850,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598775417E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514110773E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp cách điện và phụ kiện trung hạ áp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.095.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.838.285.585 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 02 HH TT Vật liệu điện các loại
Kế hoạch VTTB năm 2022 đợt 1
420 Ngày
E-CDNT 3 SXKD, ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO – nếu có), - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ – nếu có). - Biên bản thí nghiệm tương ứng tiêu chuẩn chế tạo (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá giao hàng tại kho Công ty Điện lực Bình Định và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 trên 10 năm.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và các hồ sơ chứng minh các thông tin nhà thầu đã khai trong các biểu mẫu dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN. Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu mua sắm Vật tư thiết bị; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN. Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823.374.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30248CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2BULON thép hình U- S> 210mm2180BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)611CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cầu chì tự rơi 35kV 100A9CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A69CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép 150mm212CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Chống sét van 35kV (35kV-48kV)9CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Chống sét van hạ áp50BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)785CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) - dòng rò 31mm/kV84CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kV kèm phụ kiện30ChuỗiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN - 24kV (chuỗi 3 bát + phụ kiện)1.312ChuỗiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC703SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC9524SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Dây chảy bằng chì 100K56SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây chảy bằng chì 10K206SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây chảy bằng chì 12K53SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây chảy bằng chì 15K146SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Dây chảy bằng chì 20K50SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây chảy bằng chì 25K50SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây chảy bằng chì 30K50SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây chảy bằng chì 3K66SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây chảy bằng chì 40K50SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây chảy bằng chì 50K50SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây chảy bằng chì 65K50SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây chảy bằng chì 6K80SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Dây chảy bằng chì 80K50SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây chảy bằng chì 8K53SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây đai thép A20x0,7mm477MétTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x240)mm22BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- (3x240)mm22BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm236CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm228CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2372CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm236CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2264CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 400 mm250CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm222CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm232CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2168CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm236CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2132CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm236CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đầu cốt ép đồng nhôm MA 240 mm286CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm282CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2550CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2550CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Đệm Lót Dây Néo350CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Kẹp cáp 2 bu lông đồng 50mm210BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-150mm245CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Kẹp cáp đồng nhôm CM-AU 25-95mm23CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Kẹp cáp thép 50-95 (3 bulong)1.000CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70mm26CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp ngừng cáp ABC 2 x(6-35)mm230CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2410CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)200CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)15.236CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)5.037CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Kẹp răng trung thế 50-120/50-120122CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Kẹp răng trung thế 95-240/95-240408CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Kẹp treo cáp ABC 50mm252CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Kẹp treo cáp ABC 70mm238CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Kẹp treo cáp ABC 95mm2150CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Khóa đai 20mm507CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2286CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm232CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2262CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Móc treo chữ U1.000CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Nắp che đầu cực 12036CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Nắp che đầu cực 15040CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Nắp che đầu cực 24066CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Nắp che đầu cực 30036CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Nắp che đầu cực 5030CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Nắp che đầu cực 7040CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Nắp che đầu cực 95140CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Nắp chụp đầu cáp 35-95140CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Nắp chụp đầu cực CSV351CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)133CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế28CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế177CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Nối không NK-1167BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Ống nối dây ABC 50 mm210CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Ống nối dây ABC 95 mm2348CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Ống nối dây ACSR 50 mm210CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Ống nối dây ACSR 70 mm210CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Ống nối dây nhôm bọc trung áp 150 mm230CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Ống nối dây nhôm bọc trung áp 185 mm26CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Ống nối dây nhôm bọc trung áp 240 mm224CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Ống nối dây nhôm bọc trung áp 70 mm210CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Ống nối dây nhôm bọc trung áp 95 mm228CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80412MétTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV (dòng rò 25mm/kV)742CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV (dòng rò 31mm/kV)21CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Sứ đứng pinpost kèm ty 35kV20BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Sứ néo lớn170CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Sứ ống chỉ lớn550CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Tiếp địa chờ hạ áp23BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN - 24kV (chuỗi 2 bát + phụ kiện)150ChuỗiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 2401.624CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2142CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/16-95 (1BL)5.000CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2168CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Đầu cốt ép đồng nhôm 25mm2520CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Ốc siết cáp đồng 2/034CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30114CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598775417E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514110773E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp cách điện và phụ kiện trung hạ áp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.095.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.838.285.585 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->