Gói thầu: SXKD2021-HH07: Cung cấp bảo hộ lao động - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH07: Cung cấp bảo hộ lao động - NMNĐ DH1,3 và DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 18:04:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,924,239,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là trang thiết bị bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-HH07: Cung cấp bảo hộ lao động - NMNĐ DH1,3 và DH3MR Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | • Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng hoặc yêu cầu khác khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo BHLĐ | 3.799 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Mũ BHLĐ | 105 | Cái | a. Kiểu dáng:- Có nút chỉnh biên độ của lồng nón, lồng mũ có lót xốp chất liệu bền.- Dây quai loại quai chữ Y, linh động trong việc tăng chỉnh chiều dài.- Dán trực tiếp decal logo ở chính giữa phía trước mũ.b. Màu sắc: Màu trắngc. Chất liệu: - Loại nhựa tốt, chống va đập.- Dây nón dệt bằng nilon.d. kích thước logo: Đường kính 40mmTCVN 6407:1998(ISO 3873:1997)(Đính kèm mẫu nón BHLĐ theo Quy định) | ||
| 3 | Giày BHLĐ | 1.902 | Đôi | a. Kiểu dáng:- Giày da có dây buộc tăng hoặc giảm kích thước giầy.- Đế giầy được làm bằng cao su chống trơn trượt, chống va đập, chống dầu, nước và hóa chất.- Mũi giầy có tấm lót bằng thép.b. Chất liệu: Loại da tốt, mềm giúp thông thoáng khi trang bị.c. Màu sắc: đế cam, da đen sọc cam.TCVN 7652 : 2007(ISO 20345 : 2004) | ||
| 4 | Trang phục bảo vệ | 42 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Găng tay sợi | 29.028 | Đôi | a. Kiểu dáng và Chất liệu: Vải dệt sợi cotton có phủ hạt nhựa hỗ trợ bám dính Sử dụng nhiều lần, không gây dị ứng, kích thích da.b. Màu sắc: Màu trắng | ||
| 6 | Găng tay chống hóa chất | 2.617 | Đôi | a. Kiểu dáng và Chất liệu: Cao su tổng hợp-Nitrile. Chống hóa chất, axit, dầu, nhớt…b. Màu sắc: Màu trắngTCVN 12326-5:2018 (ISO 374-5:2016) | ||
| 7 | Găng tay y tế chống hóa chất dùng thí nghiệm | 11.484 | Đôi | a. Kiểu dáng, chất liệu: Cổ tay se viền giúp thao tác đeo và tháo găng dễ dàng, không phân biệt tay trái phải chất liệu 100% cao su tự nhiên, không bột.b. Màu sắc: Màu trắngTCVN 12326-5:2018 (ISO 374-5:2016) | ||
| 8 | Khẩu trang có màng lọc chống bụi | 9.293 | Cái | Kiểu dáng và chất liệu: Chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt ngăn ngừa được hầu hết sự thâm nhập vào đường hô hấp của các hạt bụi cực nhỏ và các chất thải ô nhiễm khác, không gây dị ứng da và co giãn tốt thích ứng với mọi khuôn mặt đề xuất Moldex 3405 FFP3 REUSABLE Face Mash. | ||
| 9 | Khẩu trang y tế | 17.926 | Cái | Chất liệu: vải không dệt Polypropylene | ||
| 10 | Kính bảo hộ | 1.265 | Cái | Kiểu dáng và chất liệu: Dùng để chống bụi, mảnh, hóa chất văng bắn vào mắt, chống tia UV. Chất liệu polycacbonat, chống trầy xước. Đề xuất loại 3MTCVN 3579-81 | ||
| 11 | Nút bịt tai chống ồn | 2.184 | Cái | Kiểu dáng và chất liệu: Giảm tần suất tiếng ồn, tạo cho người lao động cảm giác thoải mái khi làm việc, chất liệu cao su mềm, loại 2 3 khấc. | ||
| 12 | Áo đi mưa | 1.221 | Bộ | a. Kiểu dáng: Bộ quần áo rời, có mũ trùm, 02 dây kéo.b. Màu: xanh đenc. Chất liệu: vải nylon phủ PVC 190Td. Độ dày: 0,22 - 0,23 | ||
| 13 | Áo choàng trắng cho tổ y tế (áo blu) | 3 | Cái | a. Kiểu dáng: Áo dài tới gối, cổ tròn, tay dài, cổ bẻ có cúc cài và hai túi đắp.b. Màu sắc: Màu trắng.c. Chất liệu: Chất liệu vải cotton. | ||
| 14 | Áo phao | 129 | Cái | a. Kiểu dáng và chất liệu: Thiết kế ôm khít cơ thể, thoải mái không gây vướng víu, chốt khóa an toàn dễ dàng đóng mở, có thể thắt đai hoặc nới rộng theo nhiều kích cỡ Vải cao cấp chống nước, lõi xốp dai, chỉ may 100% ninon.b. Màu sắc: Màu cam phản quang dễ nhìn thấy trong điều kiện thiếu ánh sang.TCVN 7282:2008 | ||
| 15 | Quần áo dành riêng thợ hàn | 38 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Găng tay thợ hàn | 38 | Đôi | a. Kiểu dáng: Ống tay dài lên tới áo BHLĐ. Có 2 lớp, lớp ngoài bằng da cách nhiệt chống tia lửa, lớp trong bằng vải mềm giúp thoải mái khi trang bị.b. Chất liệu: Bằng da chống tia lửa.c. Màu sắc: Màu da bò.TCVN 1841-76 | ||
| 17 | Khẩu trang chống hóa chất | 423 | Cái | a. Kiểu dáng và chất liệu: Khẩu trang gồm 4 lớp, vải không dệt lọc bụi cao cấp, gòn lọc bụi cao cấp, than hoạt tính ép trong vải, vải thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi dùng Chất liệu cao su Elastic không chứa latex, không gây dị ứng, có thể điều chỉnh được, độ co giãn tốt.b. Màu sắc: Màu trắng.TCVN 8389-3:2010 | ||
| 18 | Mặt nạ phòng độc nguyên mặt | 15 | Cái | a. Kiểu dáng: Thiết kế với lớp silicon mềm tạo cảm giác thoải mái và phù hợp với mọi khuôn mặt. Có lớp kính che toàn bộ mắt. Dây đeo mềm mại bó sát đầu tạo độ kín khít nhưng vẫn không gây khó chịu cho người trang bị.b. Chất liệu: vỏ ngoài bằng silicon.TCVN 3740 : 1982 | ||
| 19 | Phin lọc chống hóa chất dùng cho mặt nạ phòng độc | 120 | Cái | Kiểu dáng và chất liệu: Bảo vệ hô hấp khi làm việc trong môi trường bụi có hơi hóa chất, phin lọc nhỏ gọn, nhẹ dễ sử dụng. | ||
| 20 | Ủng chống hóa chất | 37 | Đôi | a. Kiểu dáng: Đế ủng có có khả năng chống trơn trượt, chống đâm xuyên, chống thấm dầu, chống hóa chất, chống dập ngón.c. Chất liệu: Cao su tổng hợpTCVN 7652 : 2007(ISO 20345 : 2004) | ||
| 21 | Quần áo chống hóa chất | 20 | Bộ | a.Kiểu dáng và chất liệu: Quần áo chống hóa chất hãng Lakeland có mũ trùm đầu co giãn, cổ tay áo, eo và mắt cá chân tốc độ truyền hơi ẩm cao cho phép thoát hơi ra ngoài để duy trì sự thoải mái. Vải phải đáp ứng tất cả các thử nghiệm trong tiêu chuẩn tác nhân lây nhiễm EN 14126. Có đường may kín để phòng các mối nguy sinh học. Thiết kế để tối ưu hóa sự vừa vặn, độ bền và tự do di chuyển.b. Màu sắc: TrắngTCVN 6881:2001 | ||
| 22 | Mặt nạ phòng độc nửa mặt | 45 | Cái | Kiểu dáng và chất liệu: Mặt nạ phòng độc nửa mặt theo tiêu chuẩn hoặc tương dương kèm phin lọc hơi hữu cơ theo tiêu chuẩn Nhật bản hoặc tương đương , có dây đeo, sử dụng 2 phin lọc, mặt nạ được thiết kế để bảo vệ người sử dụng làm việc trong môi trường độc hại hiệu quả lọc: Hơn 95,0% (Trung bình 97,32%)TCVN 3740 : 1982 | ||
| 23 | Găng tay vải bạt | 50 | Đôi | a. Kiểu dáng và chất liệu: Bạt dầy 100% cotton, may kỹ và rộng rãi, gồm 2 lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần. Có thể chống nóng và chống cháy tốt nhờ tác dụng của cotton. Chịu được nhiệt độ lên tới 200 độ C, chịu được bức xạ nhiệt 700 - 800 độ Cb. Màu sắc: Màu trắng | ||
| 24 | Mặt nạ thợ hàn. | 38 | Cái | a. Kiểu dáng: Bo tròn ôm vòng quanh khuông mặt. b. Chất liệu:- Vỏ ngoài bằng Polyprolene.- Kính lọc giúp bảo vệ đôi mắt khỏi các tia hồ quang gây hạiQCVN 28:2016/BLĐTBXH | ||
| 25 | Dây đai an toàn | 100 | Bộ | a. Kiểu dáng và chất liệu: Dây đai toàn thân, có giảm sốc, dây đươc làm bằng nilon dệt và sợi cường lực.b. Màu sắc: Màu cam phản quangTCVN 7802 - 1 : 2007(ISO 10333 - 1 : 2000) | ||
| 26 | Áo gile cho khách tham quan công trường | 160 | Cái | a. Kiểu dáng: Áo được may từ chất liệu vải lưới thoáng mát. Thân trước cửa áo có dây kéo, ngực trái có thêu logo Công ty, giữa thân trước có dải phản quang. Thân sau dải phản quang ngang với thân trước, phía trên dải phản quang có thêu logo ngành điện (EVN)b. Chất liệu vải: Vải lưới cao cấpc. Màu sắc: Màu cam (CMYK COM60 Y100 KO)d. Kích thước logo:- Logo sau lưng áo đường kính 100mm- Logo trước ngực trái chiều cao 25mm, chiều ngang tùy thuốc vào tên logo.(Đính kèm mẫu áo ghi lê theo Quy định) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là trang thiết bị bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi