Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009739-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210952641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:29:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,124,290,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,7 tỷ đồng trở lênTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc dung tích gầu ≥0,4m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô ≥07T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông (dùi/bàn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Tiền Châu (Cơ sở 2). Hạng mục: Nhà rèn luyện thể chất và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế xây dựng công trình:Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý II/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1Phần móng:
Đào móng công trình, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0863100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9516m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7606100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7924tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,516tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V119,8775m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1261100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2195tấn
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6158m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8033m3
14Ván khuôn cho bê tông lót dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3313100m2
15Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9224m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6475100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1221m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7632tấn
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4039100m3
22Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6824100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0108100m3
24Bể tự hoại:Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798100m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m3
29Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1111m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3036m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7805m2
32Đánh màu thành bể tự hoại bằng xi măng tinhMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
37Phần thân:Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7787100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8291tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6796tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0834tấn
41Bê tông cột mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8758m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8852100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7131tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2168tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7202tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9231m3
47Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7094100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6629tấn
49Bê tông sàn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,45m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9733100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7351tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9327m3
54Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7276tấn
55Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0233tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,4255m2
58Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7234tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7932tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
61Sản xuất và lắp đặt bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
62Sản xuất và lắp đặt bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V672Cái
63Khoan lỗ bắt bu lông liên kết giằng xà gồ vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V166,1638m3
65Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,852m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1532m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6706m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V596,769m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,2083m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,1595m2
71Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,94m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,44m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,59m
74Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,382100m2
75Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V83,8m
76Ốp tường trụ, cột - KT: 300x450mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,009m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V242,648m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V191,1m2
79Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4498m3
80Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5483m3
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V358,0516m2
82Sơn nền Epoxy chiều dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V587,0694m2
83Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1786m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.293,8685m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,2083m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7669m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9315m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0269tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V112,08m2
90Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1.026,85Kg
91Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
92Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
93Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
94Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
95Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
96Vách nhôm hệ cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
97Cửa sổ chớp tôn dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V215,72m2
99Gia công các kết cấu thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9281tấn
100Lắp đặt kết cấu thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9281tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,3492m2
102Bu long D18 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
103Bu long D18 L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
104Mái sảnh ốp Alumium ngoài trời, chiều dày 4mm, độ dày nhôm 0,18mm; khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V118,4657 m2
105Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8179tấn
106Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,9012m2
107Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V817,9Kg
108Vách Compact ngăn nhà vệ sinh chiều dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,394m2
109Kẻ vạch sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
110Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,597100m2
111Phần điện:Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng (200x300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
112Lắp đặt hộp điện phòng (150x200x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
113Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đặt đèn tường, đèn led bán nguyệt 1,2m - 36wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
119Lắp đặt đèn đèn Led highbay - 70wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
120Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 220x220 -18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp led 1,2m - 18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Lắp đặt quạt điện - quat trần + hộp số - 85wMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
123Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường kt: 350x350 - 38wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt led dowlight âm trần 20w- d185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
134Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V247m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.168m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V856m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V247m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
144Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V247m
145Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
146Lắp đặt hộp đấu dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
147Thay dây đồng một ruột bằng thủ công, dây M10 (loại 1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2040m
148Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Phần nước sinh hoạt:Tháp đặt téc nước:Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m3
150Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m2
151Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
154Gia công lắp đặt bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9358m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5442m3
157Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8313m2
159Đường ống cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
161Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt mang sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
164Lắp đặt cút ren D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
166Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D50/25mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt van điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt nối thẳng trơn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt nối thẳng trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
172Phần thiết bị vệ sinh:Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
176Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
181Phần Thoát nước sinh hoạt:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
186Lắp đặt măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
188Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 75/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Chống sét:Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
201Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
202Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
203Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép V40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
205Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
207Chân đỡ thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
208Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
209Kẹp nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
211Đai ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Rãnh thoát nước:Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3676100m3
213Đắp cát công trình nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,8445m3
214Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6891m3
215Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2506100m2
216Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7574m3
217Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,9893m2
218Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7408m2
219Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8063m3
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4303tấn
221Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3918100m2
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V125cấu kiện
223Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3896100m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Nhà để xe giáo viên:
Dọn dẹp mặt bằng
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
9Gia công lắp đặt bu long M18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3046tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3046tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,3747m2
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7068tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7068tấn
22Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,624100m2
23Nhà để xe học sinh:Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,4015100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,3426tấn
26Vệ sinh + đục bê tông đấu nối bu lông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
27Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904m3
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713tấn
30Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2689tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2689tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,5013m2
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9395tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9395tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9558100m2
38Láng vữa bù vênh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V195,2m2
39Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5657m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5657m2
41Sân bê tông:Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6267m3
42Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2605m3
43Trát bó gáy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2674m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,8132100m3
45Lớp bạt dưới lớp bê tông sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V813,184m2
46Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9776m3
47Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,744M
48Đánh bóng mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V813,184m2
49Rãnh thoát nước cải tạo:Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V489cấu kiện
50Đào hót đất sụt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,46271m3
51Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2467m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2431tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V489cấu kiện
55Cải tạo sân trường cũ:Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V36,3941m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V45,496m3
57Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V81,8901m3
58Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
59Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V7gốc cây
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6851100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m3
62Lớp bạt dưới lớp bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V227,48m2
63Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8977m3
64Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3441100m3
65Bê tông lót móng mác M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4735m3
66Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1632m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,59m2
68Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,8794m2
69Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V76,5115m3
70Di chuyển câyMô tả kỹ thuật theo chương V9 Cây
71Trồng cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V4 Cây
72Trồng cây cọ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3 Cây
73Trồng cỏ lá gừng tại vị trí bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V57,5198m2
74Sân bóng đá mini:Hàng rào:Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
77Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
78Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
79Căng cáp lưới sân bóng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,88M
80Căng lưới CPE d3,0 ô 145mmMô tả kỹ thuật theo chương V831,04m2
81Mặt sân:Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0144100m2
82Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V5,0144100m2
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2507100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,8023100m3
85Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9468m3
86Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5505m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,67m2
88Dàn trải Cỏ nhân tạo sân bóng VFC381388P3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V487,328m2
89Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,7466m3
90Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,218m2
91Thi công lớp hạt cao su dày 0,8mm, trung bình 6-8Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.411,296kg
92Rãnh thoát nước:Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4048100m3
93Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8307m3
94Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6614m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3177100m2
96Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2259m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,872m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3552m2
99Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6614m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3617tấn
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3154100m2
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
103Phá dỡ đấu nối rãnh thoát nước chungMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594m3
104Khung thành +Cổng vào sân:Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
105Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
106Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
107Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,9756m2
110Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
111Căng lưới khung thànhMô tả kỹ thuật theo chương V22,115m2
112Phần điện:Lắp đèn pha đèn pha led 70wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
113Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
114Lắp đặt aptomat 2 pha 25A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110M
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115M
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80M
120Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m3
121Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
122Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,125m3
124Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Bu lông M16 + đai ốc giữ tấm bắt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
126Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE đường kính 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V110M
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V115M
129Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bể PCCC:
Đào móng, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V3,508100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8007100m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6774100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
5Bê tông nền M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8768m3
6Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,116m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
8Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2646100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9008100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7157tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9558tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2417tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6285tấn
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,96m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V198,72m2
21Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V126,9m2
22Băng cản nước Sika V250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4M
23Ống thông hơi cho bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đường cấp nước cho bể (lấy từ hệ thống cấp nước cho nhà thể chất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
26Nhà bơm:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6235m3
27Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
28Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
30Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2534m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,561m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4129100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,11M
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,8261m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
43Cửa đi khung thép hộp, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
44Bản lề, chốt + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
46Phần điện:Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30M
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15M
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15M
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
56Đinh vít + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,30,3
57Hệ thống chữa cháy:Đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7968100m3
58Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V79,88m3
59Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
60Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
61Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,71m2
63Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Côn thu D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Bích thép D100 (Đường ống ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
68Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
72Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
75Lắp bích thép D100 (khu bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Van chặn, van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Bể nước mồi 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
84Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160M
85Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
86Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V7bình
89Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V14bình
90Lắp đặt nội qui tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Hệ thống chữa cháy tự động:Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
96Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Dây tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140M
98Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
99Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu
101Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
102Dây tín hiệu 2x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V600M
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500M
104Ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100M
105Hộp nối dây 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
106Lắp đặt điện chở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
109Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,7 tỷ đồng trở lênTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực33
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên33
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên33
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sử dụng tốt1
2 Máy xúc dung tích gầu ≥0,4m Sử dụng tốt1
3 Máy lu Sử dụng tốt1
4 Ô tô ≥07T Sử dụng tốt1
5 Máy san tự hành Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
8 Máy đầm bê tông (dùi/bàn) Sử dụng tốt1
9 Máy hàn Sử dụng tốt1
10 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->