Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thủy Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Trích từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại khu quy hoạch dân cư thôn Vô Hối Đông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:29:00 đến ngày 2021-10-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,366,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc nền mặt đường láng nhựa và cống ngang đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.456.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.456.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 3,5 - 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 - 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông trục xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy (đoạn từ nhà bà Miên đến đền Vô Hối) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (Trích từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại khu quy hoạch dân cư thôn Vô Hối Đông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thụy Thanh - Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Thanh – Trụ sở HĐND-UBND xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5211 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5211 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5211 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5307 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5307 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5307 | 100m3/1km |
| 8 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5307 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,7327 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 174,808 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4131 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0677 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0677 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0677 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,1756 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp móng, bù vênh mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9799 | 100m3 |
| 17 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,954 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, vuốt ngõ ngang M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.428,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8416 | 100m2 |
| 20 | Cắt mạch bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.520,36 | m |
| 21 | Đào móng, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,9061 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1051 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,047 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1456 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3071 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5118 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89 | cái |
| 30 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,642 | 1m2 |
| 31 | Đào móng cột, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 1m3 |
| 32 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | biển |
| 33 | Cột biển báo D88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,72 | m |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Làm gồ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,648 | m2 |
| 37 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 300 | công |
| 38 | Biển báo thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Đèn báo tín hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Rào chắn thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Thuê mặt bằng bãi đúc (thời gian 5 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 700 | m2 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4988 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,99 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 300 | m2 |
| 46 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,14 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,14 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,14 | 100m3/1km |
| 49 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,14 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4888 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4888 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4888 | 100m3/1km |
| 53 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4888 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B40: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,7335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 174,817 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,0955 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,0955 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,0955 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 137,1319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3766 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 205,6979 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 410,8122 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,3315 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,5885 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0798 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.159,098 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 131,22 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,6402 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,9984 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.458 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.458 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,805 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.458 | 1cấu kiện |
| 22 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 583,2 | m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả phần lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2122 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1482 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0526 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,77 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2471 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,841 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,801 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9988 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9059 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1865 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,745 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,725 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7169 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1905 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1813 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7306 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1993 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc 3,0m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6 | 100m |
| 27 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | m2 |
| 28 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | ca |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3024 | 100m3 |
| 30 | Phá đập tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3024 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3024 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3024 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3024 | 100m3 |
| 34 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5554 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2052 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1826 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0163 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,837 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 40 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,58 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp ống cống - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,416 | 10 tấn/1km |
| 47 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1084 | tấn |
| 48 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4336 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2804 | m2 |
| 50 | Vữa XM mối nối M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0005 | m2 |
| 51 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8409 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 55 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | ca |
| 56 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3/1km |
| 58 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 59 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0744 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3495 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4361 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0535 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 64 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 67 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,088 | m3 |
| 68 | Bốc xếp ống cống - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,022 | 10 tấn/1km |
| 71 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 72 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1266 | tấn |
| 73 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2684 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,7254 | m2 |
| 75 | Vữa XM mối nối M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,4344 | m2 |
| 76 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,3484 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2155 | 100m2 |
| 78 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2 | 100m |
| 80 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | m2 |
| 81 | Đắp đập, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 82 | Phá đập tạm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 83 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | ca |
| 84 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | 100m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc nền mặt đường láng nhựa và cống ngang đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.456.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.456.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự | 3 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự | 3 | 2 |
| 4 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Lực nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 3,5 - 05 tấn | Tải trọng 3,5 - 05 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 3 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 6CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi