Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008636-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thủy Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211005756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Trích từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại khu quy hoạch dân cư thôn Vô Hối Đông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:29:00 đến ngày 2021-10-15 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,366,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc nền mặt đường láng nhựa và cống ngang đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.456.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.456.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 3,5 - 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 - 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông trục xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy (đoạn từ nhà bà Miên đến đền Vô Hối)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Trích từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại khu quy hoạch dân cư thôn Vô Hối Đông)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH , địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Thanh - Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh - Địa chỉ: Thôn Đông Thành, xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH , địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Thanh - Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Thanh - Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Thanh – Trụ sở HĐND-UBND xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào bùn, hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5211100m3
2Vận chuyển bùn, hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5211100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5211100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5211100m3
5Đào khuôn đường cũ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5307100m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5307100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5307100m3/1km
8San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5307100m3
9Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,7327100m3
10Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt174,8081m3
11Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4131100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0677100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0677100m3/1km
14San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0677100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,1756100m3
16Thi công lớp móng, bù vênh mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9799100m3
17Rải Nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,954100m2
18Bê tông mặt đường, vuốt ngõ ngang M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.428,484m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8416100m2
20Cắt mạch bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.520,36m
21Đào móng, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,90611m3
22Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1051m3
23Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,047m3
24Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1456tấn
25Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3071100m2
26Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt891 cấu kiện
27Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt891 cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,511810 tấn/1km
29Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89cái
30Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,6421m2
31Đào móng cột, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,41m3
32Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2biển
33Cột biển báo D88,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,72m
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
35Làm gồ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,128100m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,648m2
37Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt300công
38Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
39Đèn báo tín hiệu ban đêmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
40Rào chắn thép hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
41Thuê mặt bằng bãi đúc (thời gian 5 tháng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt700m2
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4988100m3
43Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,99100m3
44Thi công lớp móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,05100m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt300m2
46Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,14100m3
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,14100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,14100m3/1km
49San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,14100m3
50Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4888100m3
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4888100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4888100m3/1km
53San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4888100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC B40:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,7335100m3
2Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt174,8171m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3862100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,0955100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,0955100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,0955100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt137,1319m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3766100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt205,6979m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt410,8122m3
11Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112,3315m3
12Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,5885100m2
13Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0798tấn
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.159,098m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131,22m3
16Cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,6402tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9984100m2
18Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.4581 cấu kiện
19Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.4581 cấu kiện
20Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,80510 tấn/1km
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.4581cấu kiện
22Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt583,2m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8965100m3
2Đắp đất hoàn trả phần lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2122100m3
3Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1482100m3
4Thi công lớp móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0526100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,77100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,678m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2471100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,841m3
9Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,801m3
10Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9988m3
11Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9059m3
12Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,367100m2
13Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1865tấn
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,745m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,725m3
16Cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0092tấn
17Cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7169tấn
18Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1905100m2
19Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt321 cấu kiện
20Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt321 cấu kiện
21Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,181310 tấn/1km
22Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt321cấu kiện
23Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7306m3
24Ván khuôn gỗ tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1993100m2
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6100m
26Nhổ cọc tre, chiều dài cọc 3,0mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6100m
27Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54m2
28Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6ca
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3024100m3
30Phá đập tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3024100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3024100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3024100m3/1km
33San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3024100m3
34Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5554100m3
35Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2052100m3
36Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1826100m3
37Thi công lớp móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0163100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,837m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,75100m
40Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,58m3
41Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092100m2
42Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,664m3
43Lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81cấu kiện
44Bốc xếp ống cống - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 cấu kiện
45Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 cấu kiện
46Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,41610 tấn/1km
47Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1084tấn
48Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4336100m2
49Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2804m2
50Vữa XM mối nối M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0005m2
51Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8409m3
52Ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,062100m2
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0653100m3
54Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0653100m3
55Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0653100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0653100m3/1km
58San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0653100m3
59Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0744100m3
60Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3495100m3
61Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4361100m3
62Thi công lớp móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0535100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,304m3
64Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7100m
65Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,08m3
66Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3264100m2
67Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,088m3
68Bốc xếp ống cống - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281 cấu kiện
69Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281 cấu kiện
70Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,02210 tấn/1km
71Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281cấu kiện
72Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1266tấn
73Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2684100m2
74Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,7254m2
75Vữa XM mối nối M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4344m2
76Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,3484m3
77Ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2155100m2
78Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2100m
79Nhổ cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2100m
80Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108m2
81Đắp đập, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54100m3
82Phá đập tạm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54100m3
83Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8ca
84Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54100m3/1km
86San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc nền mặt đường láng nhựa và cống ngang đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.456.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.456.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự52
2 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự32
3 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự32
4 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Lực nâng ≥ 06 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn1
4 Máy lu rung Công suất ≥ 25 tấn1
5 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV1
6 Ô tô tự đổ 3,5 - 05 tấn Tải trọng 3,5 - 05 tấn1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy cắt bê tông Đảm bảo yêu cầu2
10 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw3
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw3
14 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
15 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
16 Máy bơm nước Công suất ≥ 6CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->