Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn liền công trình phòng khám, điều trị cán bộ thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn liền công trình phòng khám, điều trị cán bộ thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 18.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:22:00 đến ngày 2021-10-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,343,108,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2343108822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc trong đó có các hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế đạt giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.595.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng đảm nhận vị trí cácn bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo có liên quan về hệ thống khí y tế;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cân cốt laser 3 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy vận thăng nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Thiết bị hàn đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Bình oxy, bình N2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 24-Thiết bị đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy nén khí không dầu ≥ 3,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn liền công trình phòng khám, điều trị cán bộ thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng Xây dựng phòng khám, điều trị cán bộ thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 18.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đảm bảo theo yêu cầu nêu trong file E-HSMT gửi kèm và cơ bản gồm 1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; 3. Hợp đồng tương tự đã thực hiện và tài liệu chứng minh; 4. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự 5. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm 2020) và không nợ đọng thuế; 7. Đối với việc thi công hạng mục tháo dỡ và xử lý chất thải rắn: Nhà thầu cung cấp phương án, vị trí phù hợp với địa điểm xây dựng công trình và các tài liệu chứng minh cần thiết trong việc thực hiện công tác đổ thải. 8. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 8.1. Nhà thầu phải có cam kết theo yêu cầu, hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 8.2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) theo yêu cầu 8.3. Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị khí y tế trung tâm: 8.3.1. Có Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; 8.3.2. Thiết bị trong E-HSDT thể hiện rõ ký/mã hiệu sản phẩm (nếu có) và các thông tin khác theo yêu cầu. 8.3.3. Giấy xác nhận đủ điều kiện Mua bán thiết bị Y tế được công bố trên website của Bộ Y tế. 8.3.4. Nhà thầu thi công lắp đặt hệ thống khi y tế phải đáp ứng những quy định như đã nêu trong E-HSMT. 8.3.5. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh gồm: - HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM: + Các thiết bị phải đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485:2016, EC-Certificate: Gem.93/42/EWG Anhang II ohne (4)/acc.93/42/EEC xAanex II without (4) hoặc tương đương. + Đối với đường ống dẫn khí y tế: Là loại ống đồng sử dụng chuyên dùng cho y tế phù hợp theo tiêu chuẩn BS EN13348 hoặc tương đương, Tiêu chuẩn chất lượng đạt ISO9001, CE. Kích thước và độ dày đường ống được thể hiện theo chỉ dẫn kỹ thuật và thuyết minh bản vẽ. + Đối với phụ kiện lắp đặt cho ống đồng:là loại chuyên dùng cho y tế, Phù hợp tiêu chuẩn BS EN 1254 hoặc tương đương. - Đơn vị thi công lắp đặt đạt tiêu chuẩn ISO9001:2015, ISO13485:2016 hoặc tương đương (theo quy định tại mục 2.27 tiêu chuẩn HTM20.01). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.821369;
- Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | A.I. XÂY DỰNG PHÒNG KHÁM ĐIỀU TRỊ CÁN BỘ | |||
| C | I.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,217 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,943 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,446 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,225 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,591 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,026 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,335 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,564 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,765 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,935 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,848 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,076 | m2 |
| 22 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,947 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,299 | m3 |
| 24 | Xây bó nền mương nước bậc cấp đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,747 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100 m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100 m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | cái |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | tấn |
| 31 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278,895 | m2 |
| 32 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,295 | m2 |
| D | I.2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,088 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,287 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,27 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,106 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,667 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,873 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,723 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,602 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,463 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 328,883 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,954 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,895 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,663 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,885 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,663 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,989 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,303 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | 100 m2 |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 252,752 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 438,194 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,173 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,089 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,682 | m3 |
| 28 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140,5 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện TAY VỊN INOX DK 60X1 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, TAY VỊN INOX DK 60X1 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,508 | m2 |
| 31 | Tay vịn inox xếp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | I.3. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi D1 nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222,72 | m2 |
| 2 | Cửa sổ D1 nhựa lõi thép mở hất 2 cánh kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,494 | m2 |
| 3 | Cửa đi D2 nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 4 | Vách kính D2 uốn vòm kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m2 |
| 5 | Cửa đi D3 nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 6 | Cửa sổ D3 nhựa lõi thép mở hất 1 cánh kính trắng an toàn 8.38mm8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,507 | m2 |
| 7 | D4- Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay vào trong. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 8 | D5#1- Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 9 | D5#2- Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 1 cánh. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,462 | m2 |
| 10 | S1#1- Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt (2 cánh trượt, 1 cánh cố định). Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 187,264 | m2 |
| 11 | S1#2- Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 2 cánh + vách kính. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,608 | m2 |
| 12 | S2- Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở trượt. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 13 | S3#1- Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở trượt. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 14 | S3#2- Cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép .Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,279 | m2 |
| 15 | S4- Cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 16 | S5- Cửa sổ mở hất 4 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 17 | S6- Cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 18 | S7- Cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 19 | S8- Cửa sổ mở hất 4 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 20 | VK1#1- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,557 | m2 |
| 21 | VK1#2- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,278 | m2 |
| 22 | VK1#3- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,557 | m2 |
| 23 | VK1#4- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,278 | m2 |
| 24 | VK2#1- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,677 | m2 |
| 25 | VK2#2- Vách kính hệ cửanhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,677 | m2 |
| 26 | VK3- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng cường lực 8mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 27 | VK3A- Vách kính hệ cửanhựa lõi thép. Kính đơn trắng cường lực 8mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 28 | VK4- Vách kính uốn vòm nhựa lõi thép. Kính đơn trắng cường lực 12mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 29 | VK5- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m2 |
| 30 | VK6- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 31 | DL1- Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay vào trong. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 32 | DL4- Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay vào trong. Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 8.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 33 | DTD1#1 Vách kính hệ cửa.Nhôm, sơn tĩnh điện màu Ral 9010-bóng. Kính đơn trắng cường lực 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 34 | DTD1#2 Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động LABEL. Kính đơn trắng cường lực 10mm PKKK Label | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 35 | DTD2#1 Vách kính hệ cửa.Nhôm, sơn tĩnh điện màu Ral 9010-bóng. Kính đơn trắng cường lực 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 36 | DTD2#2 Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động LABEL. Kính đơn trắng cường lực 10mm PKKK Label | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| F | I.4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.206,507 | m2 |
| 2 | Ốp gạch cạnh cửa tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 355,382 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.460,352 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 262,71 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200,4 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.460,352 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 463,11 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.801,392 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122,07 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,1 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.538,835 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 269,671 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 16 | CỬA PANO NHÔM | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,134 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,1 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,1 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 579,601 | m |
| 20 | Đắp vữa chi tiết trang trí mặt đứng XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | m |
| 21 | Thi công trần tấm thạch cao khung nổi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.773,851 | m2 |
| 22 | SXLD ô kính chì phòng Xquang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cửa chuyển bệnh nhân phòng X-Quang 1600x2500 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Cửa thông phòng điều khiển với phòng X-Quang 1200x2500 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tấm chì chống phóng xạ tường phòng X-Quang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,37 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm chì trần phòng X-Quang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 27 | Hoàn thiện trần vách phòng X-Quang tấm panel dày 50mm. Hai mặt tole sơn tĩnh điệ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,21 | m2 |
| 28 | Lớp vữa tự san phẳng dày 3-4mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 29 | San Vinyl Kháng khuẩn, chống nấm mốc, độ mài mòn cao. Lắp đặt vén chân tường cao 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m2 |
| G | I.5. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,665 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,665 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,912 | 100 m2 |
| 4 | Làm máng xối INOX dày 1mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | 100 m2 |
| H | I.6. ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Downlight d120 (1x7W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 (1x42w) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp tường bóng LED 1x18W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D185 17W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 185mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 95mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 95mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.304 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.336 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.796 | m |
| 20 | Lắp đặt MCCB 350A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 150A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 100A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 75A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 50A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 40A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 30A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 32A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 40A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 32A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt CB 40A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt CB 32A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt CB 20A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 36 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 37 | Lắp đặt CB 10A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.711 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 768 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt máng cáp 300x100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 49 | Ty treo máng 0.5m phi 8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| I | I.7. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-40-63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-25-63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 75-40-75mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 75-63-75mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 40 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D75 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp ren, D75 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 75 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 75 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO VIP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt VIP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO âm bàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO âm bàn VIP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bồn INOX đôi 1200x600x800 vòi tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VIP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 72 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,105 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 343 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 88 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ≤ 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Máy bơm nước 7.5KW 56.6m 33m3/h | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | I.8. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,358 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,848 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,564 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m2 |
| K | I.9. HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,704 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,342 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,831 | 100 m2 |
| 5 | Nắp hố ga composite | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,518 | 100 m |
| L | I.10. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,815 | 100 m2 |
| M | I.11. HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP CAT5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.350 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp RTU CAT5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp RG11 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp RG6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Sacom 10 đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp IDF | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt lọc sét RJ45 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Router | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 32 ports) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 48 ports) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ rack 4U | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tổng đài DT nội bộ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| 26 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Bộ chia tín hiệu 8 lines | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bộ chia tín hiệu 6 lines | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Bộ rẽ nhánh 2 đường Bộ chia tín hiệu 8 lines | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 31 | Ty treo máng 0.5m phi 6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| N | A.II. KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| O | II.1. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,392 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,975 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | 100 m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,591 | m2 |
| P | II.2. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,451 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | m2 |
| 21 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay vào trong khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,581 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay vào trong khung nhựa lõi thép kính mờ an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh 1 cánh cố định khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100 m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100 m3 |
| 31 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| Q | II.3. NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | II.4. HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,014 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,712 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,672 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,595 | m3 |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,32 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 172,16 | m2 |
| 24 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 172,16 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,24 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,24 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 172,16 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | 100 m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100 m3 |
| 34 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,728 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 36 | Cửa đi hai cánh nhựa lõi thép mở quay ra kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 37 | Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,674 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,636 | m2 |
| 39 | Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,744 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 41 | Vách kính S2 hệ cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,349 | m2 |
| S | II.5. ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x5W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 40A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 32A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 300X200X180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| T | A.III. THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| U | III.1. THÁO DỠ + DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 516,648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,172 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,21 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung tole | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,572 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,114 | m3 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole tận dụng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,054 | 100 m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (thép tận dụng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,21 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,435 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,278 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,998 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,278 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,998 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 262,276 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,522 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,564 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,64 | m2 |
| V | A.IV. SAN GẠT | |||
| W | IV.1. SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,742 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | gốc cây |
| 8 | Đào hố trồng cây di dời | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,736 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 ≤ 2 cây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,61 | 100 m2 |
| 10 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,102 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,029 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,029 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| X | A.V. BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 – NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| Y | V.1. BỂ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,427 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,451 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,897 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | tấn |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,273 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm bể theo quy trình Sika | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,273 | m2 |
| 22 | Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| Z | V.2. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,912 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,912 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100 m2 |
| AA | A.VI. HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT | |||
| AB | VI.1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông bệ bơm Xm Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm dày 3.2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm dày 3.2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm dày 3.2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65 mm dày 3.2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng tín hiệu đường kính van 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đường kính van 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đường kính van 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc gang đường kính 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc gang đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ≤ 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Crepin 125 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Crepin 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp |
| 36 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cặp |
| 37 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị báo mực nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bảng |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 1200x700x200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống k=5.6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | bộ |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 49 | Đế bơm và bộ chống rung | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Ty treo M10 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162 | cái |
| 51 | Ty treo M12 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | cái |
| 52 | Chống rung V3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 775 | cái |
| 53 | Chống rung V5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 54 | Đai đỡ cùm treo phi >65 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 583 | cái |
| 55 | Đai đỡ cùm treo phi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.051 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 586,889 | m2 |
| AC | VI.2. BÁO CHÁY + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 702 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 12 | Acquy dự phòng 12v,20A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Nguồn UPS 24v 15A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | VI.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=57m, | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 20mm dài 2,4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần thoát sét M70mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 4 | Cáp đồng trần thoát sét chống nhiễu M70mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 7 | Bộ đếm sét | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ dây dẫn sét | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Dây chằng đỡ trụ lắp kim thu sét cáp thép ĐK:6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bộ kiểm tra điện trở | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 160Ka 3pha | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AE | A.VII. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| AF | VII.1. MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100 m |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,03 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100 m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 1000 viên |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AG | VII.2. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cv 1.5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 8mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 95mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 120mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4X185mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4X240mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 10 | Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Bê tông móng trụ đèn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 14 | Khung bulond móng M24 300x300x750 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cần đèn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 7m bằng máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 17 | Lắp đèn LED 150W IP66 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu bóng thủy tinh mờ 1x30W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Đèn báo pha | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 800X600X250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | MCCB 400A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | MCCB 350A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MCCB 100A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCCB 30A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt CB 20A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt DOMINO 30A-3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Thanh cái đồng 1.5m 40x5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 34 | Gối đỡ thanh cái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 11mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng 6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng 2.5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng 240mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng 185mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng 120mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng 95mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AH | A.VIII. CỔNG – HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ BÊ TÔNG | |||
| AI | VIII.1. CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,671 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 13 | Xây tường, trụ bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,157 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,997 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 19 | Ốp tôn 1mm cổng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m2 |
| 20 | Lắp dựng CỔNG | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,087 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,859 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,859 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,619 | m2 |
| 27 | Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,983 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,52 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,983 | m2 |
| 30 | SLXD mô tơ cổng đẩy tải trọng 500kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AJ | VIII.2. CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | 100 m2 |
| 2 | Cây hoa ngắn ngày (25 cây/m2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100 m2 |
| 4 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,375 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Cây Tùng Bách tán chiều cao trung bình 2.5m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cây |
| AK | VIII.3. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m2 |
| 3 | Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,295 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,617 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 220,281 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện TAY VỊN INOX DK 60X1 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, TAY VỊN INOX DK 60X1 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | 100 m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | 100 m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | 100 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | 100 m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34Km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | 100 tấn |
| AL | VIII.4. KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,583 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng kè đá, mương nước chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80,795 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tường kè chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,889 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,151 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,235 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,639 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bồn hoa thân kè | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 15 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100 m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100 m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,678 | 100 m3 |
| AM | VIII.5. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,181 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,802 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,495 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| AN | A.IX. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| AO | IX.1. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt van cách ly đường kính van 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cách ly đường kính van 22mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cách ly đường kính van 35mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9x12.7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2x15.9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34,9x22.2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 24 | Móc giữ ống khí y tế có khóa chuyên dùng D12 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cái |
| 25 | Móc giữ ống khí y tế có khóa chuyên dùng D15 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | cái |
| 26 | Móc giữ ống khí y tế có khóa chuyên dùng D22 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 27 | Móc giữ ống khí y tế có khóa chuyên dùng D35 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 28 | TY ren đỡ ống fi 8 dài 500 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 29 | Tem thể hiện tên khí y tế và chiều dòng chảy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| AP | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AQ | B.I. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ, CHUÔNG GỌI Y TÁ | |||
| AR | I.1. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (01 hệ thống) Cấu hình chi tiết của hệ thống bao gồm: | |||
| 1 | 1. Hộp đầu giường cho phòng bệnh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 2 | 2. Hộp kiểm soát khu vực 3 loại khí (O, A4, V) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AS | 3. Ổ khí y tế: | |||
| 1 | 3.1. Ổ khí ra cho khí oxy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 2 | 3.2. Ổ khí ra cho khí nén | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 3 | 3.3. Ổ khí ra cho khí hút | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| AT | 4. THIẾT BỊ NGOẠI VI | |||
| 1 | 4.1. Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 2 | 4.2. Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường cho trẻ lớn và người lớn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| AU | 4.3. Đầu cắm nhanh: | |||
| 1 | 4.3.1. Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | 4.3.2. Đầu cắm nhanh cho khí A4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | 5. Kiểm định an toàn áp lực đường ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| AV | I.2. HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ (01 hệ thống) Cấu hình chi tiết của hệ thống bao gồm: | |||
| 1 | Máy chủ Bộ điều khiển trung tâm kết nối đàm thoại 2 chiều với 20 máy con | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ nguồn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Phần mềm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 4 | Nút xác nhận huỷ (Nút Reset) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn báo cửa phòng bệnh nhân | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 6 | Bộ gọi giúp đỡ tại giường có đàm thoại 2 chiều | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 7 | Bộ gọi giúp đỡ khẩn cấp WC bằng dây giật kéo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| AW | B.II. HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bình áp lực V-100l | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Bơm bù áp cánh inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bơm nước chữa cháy động cơ điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bơm nước chữa cháy động cơ diesel | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 – L = 20m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 – L = 20m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 9 | Lăng phun, khớp nối Ø50 (tính theo bộ cuộn vòi chữa cháy) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lăng phun, khớp nối Ø65 (tính theo bộ cuộn vòi chữa cháy) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bảng |
| 12 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone 32 thiết bị | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AX | B.III. HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG, ĐIỆN THOẠI, THANG MÁY | |||
| 1 | Converter YT-8110GSA-11-100-AS hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Camera KX-CW2003VDN3-B hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Camera KX-AWF2112VDN2 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 4 | Đầu ghi hình KX-EW4K88128VDN2 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch RG-ES224GC hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tivi Samsung 43AU7000 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Modem RG-RAP2200(F) hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Ổ cứng gắn trong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | POE Switch 12 ports | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | POE Switch 32 ports | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Router Microtik CCR1036 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Server PY RX2540 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Switch RG-NBS3200-48GT4XS hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tổng đài KX-NS300 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Video wall KX-FM4K02 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Thang máy 1350kg 3 điểm dừng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2343108822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc trong đó có các hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế đạt giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.595.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng | 2 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng đảm nhận vị trí cácn bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo có liên quan về hệ thống khí y tế;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt. | 5 |
| 5 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 8 | Cốp pha (m2) | Còn sử dụng tốt. | 500 |
| 9 | Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | Còn sử dụng tốt. | 300 |
| 10 | Cây chống sắt | Còn sử dụng tốt. | 500 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. | 5 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 13 | Máy cân cốt laser 3 chiều | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 15 | Tời điện | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 16 | Máy vận thăng nâng hàng | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 20 | Máy đào | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 21 | Ô tô tự đổ >=5T | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 22 | Thiết bị hàn đồng | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 23 | Bình oxy, bình N2 | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. | 20 |
| 24 | Thiết bị đo áp lực | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 25 | Máy nén khí không dầu ≥ 3,7 KW | Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi