Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn liền công trình phòng khám, điều trị cán bộ thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962386-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn liền công trình phòng khám, điều trị cán bộ thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210717199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 18.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:22:00 đến ngày 2021-10-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,343,108,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2343108822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc trong đó có các hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế đạt giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.595.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng đảm nhận vị trí cácn bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo có liên quan về hệ thống khí y tế;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 500
9-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 300
10-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 500
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cân cốt laser 3 chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy vận thăng nâng hàng
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Thiết bị hàn đồng
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Bình oxy, bình N2
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 20
24-Thiết bị đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy nén khí không dầu ≥ 3,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn liền công trình phòng khám, điều trị cán bộ thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Xây dựng phòng khám, điều trị cán bộ thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 18.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM , địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.821369; - Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nam Lâm Đồng tại địa chỉ Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng tại địa chỉ Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, thành phố Đà Lạt; - Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Bắc Hà tại địa chỉ Số D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, Phường 4, thành phố Đà Lạt; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, số 57A Hai Bà Trưng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, số 57A Hai Bà Trưng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.821369 và Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331 (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM , địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.821369; - Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đảm bảo theo yêu cầu nêu trong file E-HSMT gửi kèm và cơ bản gồm 1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; 3. Hợp đồng tương tự đã thực hiện và tài liệu chứng minh; 4. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự 5. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm 2020) và không nợ đọng thuế; 7. Đối với việc thi công hạng mục tháo dỡ và xử lý chất thải rắn: Nhà thầu cung cấp phương án, vị trí phù hợp với địa điểm xây dựng công trình và các tài liệu chứng minh cần thiết trong việc thực hiện công tác đổ thải. 8. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 8.1. Nhà thầu phải có cam kết theo yêu cầu, hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 8.2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) theo yêu cầu 8.3. Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị khí y tế trung tâm: 8.3.1. Có Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; 8.3.2. Thiết bị trong E-HSDT thể hiện rõ ký/mã hiệu sản phẩm (nếu có) và các thông tin khác theo yêu cầu. 8.3.3. Giấy xác nhận đủ điều kiện Mua bán thiết bị Y tế được công bố trên website của Bộ Y tế. 8.3.4. Nhà thầu thi công lắp đặt hệ thống khi y tế phải đáp ứng những quy định như đã nêu trong E-HSMT. 8.3.5. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh gồm: - HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM: + Các thiết bị phải đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485:2016, EC-Certificate: Gem.93/42/EWG Anhang II ohne (4)/acc.93/42/EEC xAanex II without (4) hoặc tương đương. + Đối với đường ống dẫn khí y tế: Là loại ống đồng sử dụng chuyên dùng cho y tế phù hợp theo tiêu chuẩn BS EN13348 hoặc tương đương, Tiêu chuẩn chất lượng đạt ISO9001, CE. Kích thước và độ dày đường ống được thể hiện theo chỉ dẫn kỹ thuật và thuyết minh bản vẽ. + Đối với phụ kiện lắp đặt cho ống đồng:là loại chuyên dùng cho y tế, Phù hợp tiêu chuẩn BS EN 1254 hoặc tương đương. - Đơn vị thi công lắp đặt đạt tiêu chuẩn ISO9001:2015, ISO13485:2016 hoặc tương đương (theo quy định tại mục 2.27 tiêu chuẩn HTM20.01).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.821369; - Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B A.I. XÂY DỰNG PHÒNG KHÁM ĐIỀU TRỊ CÁN BỘ
C I.1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,217100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53,943m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,446m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật132,2m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,62tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,583100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
9Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,225m3
10Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,312100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,591100 m2
13Bê tông lót đà kiềng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,026m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57,335m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,564100 m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,216tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,25tấn
18Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,765100 m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,935100 m3
20Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120,848m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,076m2
22Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,947100 m3 đất nguyên thổ
23Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,299m3
24Xây bó nền mương nước bậc cấp đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật96,747m3
25Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
26Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288100 m3
27Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,59m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,193100 m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật381cái
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,818tấn
31Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật278,895m2
32Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật110,295m2
D I.2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật101,088m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,835tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,287tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,27tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,106100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật192,667m3
7Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,873tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,723tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,602tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,463100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật328,883m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,954tấn
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,895100 m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,663m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,885100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,663tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,415tấn
18Bê tông cầu thang thường vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,989m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,303tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,779100 m2
22Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,292m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật252,752m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật438,194m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53,173m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,089m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,682m3
28SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật140,5m2
29Gia công cấu kiện TAY VỊN INOX DK 60X1Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,757tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, TAY VỊN INOX DK 60X1Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,508m2
31Tay vịn inox xếpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E I.3. PHẦN CỬA
1Cửa đi D1 nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật222,72m2
2Cửa sổ D1 nhựa lõi thép mở hất 2 cánh kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,494m2
3Cửa đi D2 nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
4Vách kính D2 uốn vòm kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,86m2
5Cửa đi D3 nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
6Cửa sổ D3 nhựa lõi thép mở hất 1 cánh kính trắng an toàn 8.38mm8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,507m2
7D4- Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay vào trong. Kính đơn trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
8D5#1- Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
9D5#2- Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 1 cánh. Kính đơn trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,462m2
10S1#1- Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt (2 cánh trượt, 1 cánh cố định). Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật187,264m2
11S1#2- Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 2 cánh + vách kính. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,608m2
12S2- Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở trượt. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
13S3#1- Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở trượt. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,9m2
14S3#2- Cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép .Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,279m2
15S4- Cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
16S5- Cửa sổ mở hất 4 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
17S6- Cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
18S7- Cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
19S8- Cửa sổ mở hất 4 cánh nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
20VK1#1- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,557m2
21VK1#2- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,278m2
22VK1#3- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,557m2
23VK1#4- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,278m2
24VK2#1- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,677m2
25VK2#2- Vách kính hệ cửanhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,677m2
26VK3- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng cường lực 8mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
27VK3A- Vách kính hệ cửanhựa lõi thép. Kính đơn trắng cường lực 8mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,55m2
28VK4- Vách kính uốn vòm nhựa lõi thép. Kính đơn trắng cường lực 12mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
29VK5- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,74m2
30VK6- Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
31DL1- Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay vào trong. Kính đơn trắng an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
32DL4- Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay vào trong. Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 8.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
33DTD1#1 Vách kính hệ cửa.Nhôm, sơn tĩnh điện màu Ral 9010-bóng. Kính đơn trắng cường lực 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
34DTD1#2 Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động LABEL. Kính đơn trắng cường lực 10mm PKKK LabelTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
35DTD2#1 Vách kính hệ cửa.Nhôm, sơn tĩnh điện màu Ral 9010-bóng. Kính đơn trắng cường lực 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,38m2
36DTD2#2 Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động LABEL. Kính đơn trắng cường lực 10mm PKKK LabelTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,128m2
F I.4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.206,507m2
2Ốp gạch cạnh cửa tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật355,382m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.460,352m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật262,71m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200,4m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.460,352m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật463,11m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.801,392m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật122,07m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,1m2
11Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.538,835m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,18m2
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật269,671m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,58m2
15Gia công cấu kiện sắt thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
16CỬA PANO NHÔMTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,134m2
17Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,1m2
18Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,1m2
19Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật579,601m
20Đắp vữa chi tiết trang trí mặt đứng XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,8m
21Thi công trần tấm thạch cao khung nổiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.773,851m2
22SXLD ô kính chì phòng XquangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cửa chuyển bệnh nhân phòng X-Quang 1600x2500Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Cửa thông phòng điều khiển với phòng X-Quang 1200x2500Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt tấm chì chống phóng xạ tường phòng X-QuangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,37m2
26Lắp đặt tấm chì trần phòng X-QuangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,84m2
27Hoàn thiện trần vách phòng X-Quang tấm panel dày 50mm. Hai mặt tole sơn tĩnh điệTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,21m2
28Lớp vữa tự san phẳng dày 3-4mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,7m2
29San Vinyl Kháng khuẩn, chống nấm mốc, độ mài mòn cao. Lắp đặt vén chân tường cao 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,7m2
G I.5. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,665tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,665tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,912100 m2
4Làm máng xối INOX dày 1mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,788100 m2
H I.6. ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn Downlight d120 (1x7W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 (1x42w)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật259bộ
4Lắp đặt các loại đèn ốp tường bóng LED 1x18WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Lắp đặt các loại đèn ốp trần D185 17WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật290cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200cái
8Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 185mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 95mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 95mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật169m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.304m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.336m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.796m
20Lắp đặt MCCB 350A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt MCCB 150A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt MCCB 100A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt MCCB 75A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt MCCB 50A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt MCCB 40A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt MCCB 30A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt MCB 32A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt MCB 40A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt MCB 32A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt MCB 25A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt MCB 20A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54cái
32Lắp đặt CB 40A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt CB 32A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt CB 25A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt CB 20A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51cái
36Lắp đặt CB 16A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56cái
37Lắp đặt CB 10A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt CB 6A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật900hộp
40Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.711m
41Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật768m
42Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
43Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11tủ
44Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52hộp
45Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
46Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
47Lắp đặt tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt máng cáp 300x100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật280m
49Ty treo máng 0.5m phi 8Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật300m
I I.7. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,83100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,52100 m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,07100 m
7Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,355100 m
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,745100 m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,374100 m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật140cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật167cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
18Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
19Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-40-63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-25-63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 75-40-75mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 75-63-75mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48cái
39Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
41Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 40 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
42Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D75 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
44Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp ren, D75 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
51Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 75 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 75 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
54Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO VIPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
58Lắp đặt chậu xí bệt VIPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO âm bànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO âm bàn VIPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt bồn INOX đôi 1200x600x800 vòi tự độngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57cái
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VIPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57cái
66Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57cái
67Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61cái
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
69Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
70Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75cái
71Lắp đặt giá treoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62cái
72Lắp đặt thuyền tắm có hương senTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bể
74Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,255100 m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,105100 m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,04100 m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2100 m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135cái
81Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật144cái
82Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật211cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật343cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật175cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật195cái
87Lắp đặt phễu thuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34cái
88Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62cái
89Lắp đặt ống thông tắc 114Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46cái
91Cầu chắn rác INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
92Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ≤ 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Máy bơm nước 7.5KW 56.6m 33m3/hTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
J I.8. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,864100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,358m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,039100 m2
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
6Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,848m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,564m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,385tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,08100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104m2
K I.9. HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,513100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,704m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,342m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,831100 m2
5Nắp hố ga compositeTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,428tấn
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,518100 m
L I.10. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,815100 m2
M I.11. HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, CAMERA
1Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34cái
3Lắp đặt ổ cắm tivi (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150hộp
6Lắp đặt cáp UTP CAT5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
7Lắp đặt cáp UTP CAT6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.350m
8Lắp đặt cáp RTU CAT5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
9Lắp đặt cáp RG11Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật330m
10Lắp đặt cáp RG6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
11Lắp đặt cáp Sacom 10 đôiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật300m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
14Lắp đặt dây cáp quang 4FOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.850m
16Lắp đặt hộp IDFTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Lắp đặt lọc sét RJ45Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt máy chủ (Server)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt RouterTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 32 ports)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 48 ports)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt tủ rack 4UTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
23Lắp đặt tủ rack 6UTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
24Lắp đặt tổng đài DT nội bộTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2100 m
26Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Bộ chia tín hiệu 8 linesTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Bộ chia tín hiệu 6 linesTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Bộ rẽ nhánh 2 đường Bộ chia tín hiệu 8 linesTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt máng cáp 200x100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật260m
31Ty treo máng 0.5m phi 6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
N A.II. KHỐI PHỤ TRỢ
O II.1. NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,078100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,824m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,072m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,345m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,736m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,064100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,201100 m3
14Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,392m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,975m2
16Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,788tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,788tấn
18Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,021100 m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật108,591m2
P II.2. NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,012100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,419m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,209100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,084100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,451m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,1m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,1m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,1m2
19Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,62m2
20Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,245m2
21Đóng trần thạch cao khung nổiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m2
22SXLD cửa đi 1 cánh mở quay vào trong khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
23SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,581m2
24SXLD cửa đi 1 cánh mở quay vào trong khung nhựa lõi thép kính mờ an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
25SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh 1 cánh cố định khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
26SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
27Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,328tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,328tấn
29Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,261100 m2
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,036100 m3
31Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
32Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
33Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,4m2
Q II.3. NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,24100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,064100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt dây nối mềmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt giá treoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,39100 m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,13100 m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,014100 m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m
23Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt phễu thuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
R II.4. HÀNH LANG NỐI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,776m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,014m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,312m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,712m3
6Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,672m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,848m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,144100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,236100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,662100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,21100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,085100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,328tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,487tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,074tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,595m3
22Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật194,32m2
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật172,16m2
24Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,12m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật172,16m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,24m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,24m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật172,16m2
30Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,386tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,386tấn
32Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,503100 m2
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,298100 m3
34Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,728m3
35Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,12m2
36Cửa đi hai cánh nhựa lõi thép mở quay ra kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
37Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 8.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,674m2
38Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,636m2
39Vách kính hệ cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,744m2
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
41Vách kính S2 hệ cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,349m2
S II.5. ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x5W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật420m
8Lắp đặt MCB 40A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt MCB 32A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt MCB 20A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt CB 16A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90m
13Lắp đặt tủ điện 300X200X180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
T A.III. THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
U III.1. THÁO DỠ + DI DỜI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật516,648m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,172tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,21m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung toleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,572m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,114m3
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole tận dụng)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,054100 m2
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (thép tận dụng)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,025tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,21m2
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,435m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,278m2
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,998m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,278m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,998m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật262,276m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,522m3 đất nguyên thổ
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
17Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,29m3
18Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,564m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,64m2
V A.IV. SAN GẠT
W IV.1. SAN GẠT
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,742100 m3 đất nguyên thổ
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15gốc cây
8Đào hố trồng cây di dờiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,736m3 đất nguyên thổ
9Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 ≤ 2 câyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,61100 m2
10Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,102100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,029100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,029100 m3 đất nguyên thổ/1km
X A.V. BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 – NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
Y V.1. BỂ NƯỚC 30M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,583100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,111100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,458100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,286100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,427m3
6Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,451m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,04100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,036100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,171m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,023100 m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
14Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,897m3
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,252m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,225100 m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,76100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,268tấn
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,273m2
21Quét chống thấm bể theo quy trình SikaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,273m2
22Jiont mạch ngừng bằng Sika WaterbarTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
Z V.2. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,912m2
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,912m2
5Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,178100 m2
AA A.VI. HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT
AB VI.1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bê tông bệ bơm Xm Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,012100 m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm dày 3.2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,04100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm dày 3.2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,05100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm dày 3.2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65 mm dày 3.2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,4100 m
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật230cái
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
12Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
13Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80cái
14Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Lắp đặt van cổng tín hiệu đường kính van 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van đường kính van 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Lắp đặt van đường kính van 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt Y lọc gang đường kính 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Y lọc gang đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ≤ 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
32Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt Crepin 125Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Crepin 50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cặp
36Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật99cặp
37Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt công tắc áp lựcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt thiết bị báo mực nướcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26bảng
44Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 1200x700x200Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
45Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
47Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống k=5.6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật206bộ
48Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3máy
49Đế bơm và bộ chống rungTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Ty treo M10Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.162cái
51Ty treo M12Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật435cái
52Chống rung V3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật775cái
53Chống rung V5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật600cái
54Đai đỡ cùm treo phi >65Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật583cái
55Đai đỡ cùm treo phi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.051cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật586,889m2
AC VI.2. BÁO CHÁY + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
2Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật702m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật820m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.000m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật400m
6Lắp đặt đầu báo khóiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,610 đầu
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,65 đèn
10Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,25 đèn
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49cái
12Acquy dự phòng 12v,20ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Nguồn UPS 24v 15ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AD VI.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=57m,Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 20mm dài 2,4mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
3Cáp đồng trần thoát sét M70mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44m
4Cáp đồng trần thoát sét chống nhiễu M70mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
5Kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sétTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
7Bộ đếm sétTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Giá đỡ dây dẫn sétTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120m
10Dây chằng đỡ trụ lắp kim thu sét cáp thép ĐK:6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Đế trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bộ kiểm tra điện trởTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6mối
15Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 160Ka 3phaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AE A.VII. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
AF VII.1. MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,96100 m
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,726100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,03m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,365100 m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,31000 viên
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,085m3
8Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,135m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,324100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,62100 m3 đất nguyên thổ/1km
AG VII.2. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cv 1.5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật356m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật356m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 8mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật98m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 95mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 120mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4X185mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4X240mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
9Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
10Lắp đặt dây đồng trần 11mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
11Lắp đặt kẹp tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3 đất nguyên thổ
13Bê tông móng trụ đèn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
14Khung bulond móng M24 300x300x750Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cần đèn
16Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 7m bằng máyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cột
17Lắp đèn LED 150W IP66Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
18Lắp đặt đồng hồ Ampe kếTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt đồng hồ Vol kếTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt đèn cầu bóng thủy tinh mờ 1x30WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Đèn báo phaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tủ điện 800X600X250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
23MCCB 400ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24MCCB 350ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25MCCB 100ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26MCCB 30ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt CB 20ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt CB 6A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt DOMINO 30A-3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt công tắc chuyển mạchTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Thanh cái đồng 1.5m 40x5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
34Gối đỡ thanh cáiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Đầu cốt đồng 11mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Đầu cốt đồng 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Đầu cốt đồng 6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30cái
38Đầu cốt đồng 2.5mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
39Đầu cốt đồng 240mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Đầu cốt đồng 185mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Đầu cốt đồng 120mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Đầu cốt đồng 95mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AH A.VIII. CỔNG – HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ BÊ TÔNG
AI VIII.1. CỔNG – HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,671m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,224m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,035100 m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,088100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,018100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
13Xây tường, trụ bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,157m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,099m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,997m3
16Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,33m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
19Ốp tôn 1mm cổngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m2
20Lắp dựng CỔNGTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,087m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,4m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,859m2
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,76m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,859m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,76m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,619m2
27Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,983m2
28Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,52m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,983m2
30SLXD mô tơ cổng đẩy tải trọng 500kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AJ VIII.2. CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,48100 m2
2Cây hoa ngắn ngày (25 cây/m2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật425cây
3Trồng cây xanhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,17100 m2
4Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,375m3 đất nguyên thổ
5Cây Tùng Bách tán chiều cao trung bình 2.5mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59cây
AK VIII.3. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,7m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67m2
3Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,815100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,295m3
5Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,617m3
6Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật220,281m2
7Gia công cấu kiện TAY VỊN INOX DK 60X1Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, TAY VỊN INOX DK 60X1Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,336m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,05100 m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,05100 m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,05100 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,05100 m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,335100 tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34Km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,335100 tấn
AL VIII.4. KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,583100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng kè đá, mương nước chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,82m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80,795m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,842100 m2
5Bê tông tường kè chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,889m3
6Bê tông giằng bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,378100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,151100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,273tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,235tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,418tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,136tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,639tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bồn hoa thân kèTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
15Thi công tầng lọc cátTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,042100 m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,195100 m
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,678100 m3
AM VIII.5. THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,49100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,181m3
3Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,802m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,495m2
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,13m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,119100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,338tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật144cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
AN A.IX. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
AO IX.1. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt van cách ly đường kính van 15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Lắp đặt van cách ly đường kính van 22mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Lắp đặt van cách ly đường kính van 35mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,2100 m
5Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,85100 m
6Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,62100 m
7Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,85100 m
8Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32cái
10Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
11Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật268cái
13Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48cái
14Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37cái
15Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
16Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật125cái
17Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65cái
18Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40cái
19Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9x12.7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52cái
21Lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2x15.9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34cái
22Lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34,9x22.2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khíTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
24Móc giữ ống khí y tế có khóa chuyên dùng D12Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật370cái
25Móc giữ ống khí y tế có khóa chuyên dùng D15Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật212cái
26Móc giữ ống khí y tế có khóa chuyên dùng D22Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126cái
27Móc giữ ống khí y tế có khóa chuyên dùng D35Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45cái
28TY ren đỡ ống fi 8 dài 500Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật500cái
29Tem thể hiện tên khí y tế và chiều dòng chảyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật250m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật500m
32Lắp đặt dây cáp UTP CAT6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
33Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật500m
AP B. PHẦN THIẾT BỊ
AQ B.I. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ, CHUÔNG GỌI Y TÁ
AR I.1. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (01 hệ thống) Cấu hình chi tiết của hệ thống bao gồm:
11. Hộp đầu giường cho phòng bệnhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cái
22. Hộp kiểm soát khu vực 3 loại khí (O, A4, V)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
AS 3. Ổ khí y tế:
13.1. Ổ khí ra cho khí oxyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42Bộ
23.2. Ổ khí ra cho khí nénTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
33.3. Ổ khí ra cho khí hútTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42Bộ
AT 4. THIẾT BỊ NGOẠI VI
14.1. Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
24.2. Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường cho trẻ lớn và người lớnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
AU 4.3. Đầu cắm nhanh:
14.3.1. Đầu cắm nhanh cho khí OxyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24.3.2. Đầu cắm nhanh cho khí A4Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35. Kiểm định an toàn áp lực đường ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
AV I.2. HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ (01 hệ thống) Cấu hình chi tiết của hệ thống bao gồm:
1Máy chủ
Bộ điều khiển trung tâm kết nối đàm thoại 2 chiều với 20 máy con
Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Bộ nguồnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Phần mềmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
4Nút xác nhận huỷ (Nút Reset)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
5Bộ đèn báo cửa phòng bệnh nhânTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
6Bộ gọi giúp đỡ tại giường có đàm thoại 2 chiềuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40Bộ
7Bộ gọi giúp đỡ khẩn cấp WC bằng dây giật kéoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
AW B.II. HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Bình áp lực V-100lTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bình bột chữa cháy 4kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
3Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
4Bơm bù áp cánh inoxTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bơm nước chữa cháy động cơ điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Bơm nước chữa cháy động cơ dieselTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cuộn vòi chữa cháy DN50 – L = 20mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6Cuộn
8Cuộn vòi chữa cháy DN65 – L = 20mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cuộn
9Lăng phun, khớp nối Ø50 (tính theo bộ cuộn vòi chữa cháy)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lăng phun, khớp nối Ø65 (tính theo bộ cuộn vòi chữa cháy)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26Bảng
12Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone 32 thiết bịTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
AX B.III. HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG, ĐIỆN THOẠI, THANG MÁY
1Converter YT-8110GSA-11-100-AS hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Camera KX-CW2003VDN3-B hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17cái
3Camera KX-AWF2112VDN2 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35cái
4Đầu ghi hình KX-EW4K88128VDN2 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Switch RG-ES224GC hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tivi Samsung 43AU7000Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Modem RG-RAP2200(F) hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Ổ cứng gắn trongTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9POE Switch 12 portsTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10POE Switch 32 portsTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Router Microtik CCR1036 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Server PY RX2540 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Switch RG-NBS3200-48GT4XS hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Tổng đài KX-NS300 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Video wall KX-FM4K02Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Thang máy 1350kg 3 điểm dừngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2343108822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc trong đó có các hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế đạt giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.595.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng 2 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng đảm nhận vị trí cácn bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình 1 - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo có liên quan về hệ thống khí y tế;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt.2
2 Đầm dùi Còn sử dụng tốt.4
3 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt.2
4 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt.5
5 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt.2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt.3
7 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt.3
8 Cốp pha (m2) Còn sử dụng tốt.500
9 Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) Còn sử dụng tốt.300
10 Cây chống sắt Còn sử dụng tốt.500
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt.5
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt.3
13 Máy cân cốt laser 3 chiều Còn sử dụng tốt.2
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt.3
15 Tời điện Còn sử dụng tốt.3
16 Máy vận thăng nâng hàng Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.1
17 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt.1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt.3
19 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt.3
20 Máy đào Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.3
21 Ô tô tự đổ >=5T Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.2
22 Thiết bị hàn đồng Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.2
23 Bình oxy, bình N2 Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.20
24 Thiết bị đo áp lực Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.1
25 Máy nén khí không dầu ≥ 3,7 KW Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Còn sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->