Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974069-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210946334
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:40:00 đến ngày 2021-10-15 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,500,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.361.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050.083.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có tính chất tương tự gói thầu.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công tác cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc trồng trọt.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trồng và chăm sóc cây cảnh, hoa ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công tác xây dựng cấp điện trạm bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc tự động hoá.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cấp điện có tính chất tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lênTối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô xitec
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tải có cẩu nâng hạ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầuv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, trồng bổ sung cây xanh đô thị trên dải phân cách, vỉa hè đường Trần Hưng Đạo, đường 1/5, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 10.7
Bản chính hoặc Bản sao chứng thực: Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế; Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồnghoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc sổ đóng bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu tương đương khác); Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cây xanh đô thị); 3. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai; địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai, địa chỉ: P. Nam Cường, TP Lào Cai
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rẫy cỏ, cuốc lật đất trồng thảm cảnh, thảm cỏ… Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 2.872,9
2 Đào hố trồng cây KT 0,6*0,6*0,4 bằng máy ( 450 cây Hồng Lộc) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 64,8
3 Xúc đất, cỏ rác lên xe ô tô đổ đi. Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,8
4 Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,8
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,8
6 Bổ sung đất mầu vào bồn Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 179,3
7 Thảm cây Mẫu đơn mỹ H≥ 0,4m Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 242,8
8 Thảm cây Huỳnh Anh H≥ 0,4m Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 315,5
9 Viền Bỏng nổ (Hvn≥0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 52,7
10 Thảm Calyfa (Hvn≥0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 326,9
11 Thảm Chuỗi Ngọc (Hvn≥0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 275
12 Trồng thảm cảnh + vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 1.212,9
13 Cỏ lá lạc Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 1.660
14 Trồng thảm cỏ lá lạc Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 1.660
15 Duy trì bảo dưỡng sau khi trồng 30 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 2.872,9
16 Cây Hồng Lộc H≥0,8m Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 450
17 Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 450
18 Bảo dưỡng cây xanh sau trồng ( 90 ngày ) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 450
19 Cây Găng xanh cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 21
20 Vận chuyển cây về bài giâm ươm (cự ly TB 5km) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 21
21 Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*21 cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 10,8
22 Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 0,1
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 0,1
24 Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,5*21Cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 6,7
25 Trồng cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 21
26 Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 21
27 Cây cau vua (cây loại II) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 29
28 Vận chuyển cây đổ đi tại bãi rác (cự ly TB 5km) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 29
29 Rẫy cỏ, cuốc lật đất trồng thảm cảnh, thảm cỏ… Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 3.067,2
30 Đào hố trồng cây KT 0,6*0,6*0,4*84 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 12,1
31 Xúc đất, cỏ rác lên xe ô tô đổ đi. Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,8
32 Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,8
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,8
34 Bổ sung đất mầu vào bồn Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 36,5
35 Thảm Calyfa (Hvn≥0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 730,6
36 Thảm Chuỗi Ngọc (Hvn≥0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 838,6
37 Thảm hoa Ngũ sắc (Hvn≥0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 334,6
38 Thảm cây Huỳnh Anh H≥ 0,4m Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 140
39 Trồng thảm cảnh + vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 2.043,8
40 Cỏ lá lạc Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 1.023,4
41 Trồng thảm cỏ lá lạc Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 1.023,4
42 Duy trì bảo dưỡng thảm cảnh, thảm cỏ sau khi trồng 30 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 3.067,2
43 Cây Huỳnh liên (H≥1,2m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 84
44 Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 84
45 Bảo dưỡng cây xanh sau trồng ( 90 ngày ) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 84
46 Cây Găng xanh cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 12
47 Vận chuyển cây về bài giâm ươm (cự ly TB 5km) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 12
48 Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*12cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 6,1
49 Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 0,1
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 0,1
51 Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,5*12Cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 3,8
52 Trồng cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 12
53 Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 12
54 Đánh cây Trúc Anh đào cỡ bầu 60x60 ( không trồng lại) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 112
55 Cây cau vua (cây loại II) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 28
56 Vận chuyển cây đổ đi tại bãi rác (cự ly TB 5km) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 140
57 Rẫy cỏ, cuốc lật đất trồng thảm cảnh, thảm cỏ… Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 5.831,8
58 Đào hố trồng cây KT 0,6*0,6*0,4*141 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 19,4
59 Xúc đất cấp 3 lên xe ô tô Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 2,85
60 Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 2,85
61 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 2,85
62 Bổ sung đất mầu vào bồn Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 120,2
63 Thảm Calyfa (Hvn≥0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 1.318,2
64 Thảm Chuỗi Ngọc (Hvn≥0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 1.245,3
65 Thảm cây Bỏng nổ Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 123
66 Thảm cây Huỳnh anh Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 225
67 Thảm cây Mẫu đơn mỹ (H≥ 0,4m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 596,3
68 Trồng thảm cảnh + vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 3.507,8
69 Cỏ Lá lạc Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 2.324
70 Trồng thảm cỏ Lá lạc Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 2.324
71 Duy trì bảo dưỡng thảm cảnh sau khi trồng 30 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 5.831,8
72 Cây Huỳnh Liên (H ≥1,2m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT cây 135
73 Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 135
74 Bảo dưỡng cây xanh sau trồng ( 90 ngày ) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 135
75 Cây Cọ Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 45
76 Cây Ô zô Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 45
77 Cây Ngọc bút Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 30
78 Cây Nguyệt Quế Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 60
79 Khóm cây Chuỗi ngọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 80
80 Cây Găng xanh cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 27
81 Cây Calyfa cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 62
82 Cây Mẫu đơn ta cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 48
83 Cây Dâm bụt Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 40
84 Vận chuyển cây về bài giâm ươm (cự ly TB 5km) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 437
85 Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*437cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 223,7
86 Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 2,2
87 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 2,2
88 Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,5*437Cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 139,8
89 Trồng cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 437
90 Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 437
91 Cây cau vua (cây loại II) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 57
92 Vận chuyển cây đổ đi tại bãi rác (cự ly TB 5km) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 57
93 Cây Dầu nước H≥ 3,5m, Đg ≥ 10-12cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 20
94 Cây xà cừ H≥ 4m, D1m ≥ 12cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 15
95 Vật liệu phụ và nhân công trồng cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 35
96 Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 35
97 Cây Calyfa cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 51
98 Cây Mẫu đơn ta cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 48
99 Cây Nguyệt Quế cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 81
100 Cây Dâm bụt cỡ bầu 60x60 Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 83
101 Vận chuyển cây từ DPC đường Trần Hưng Đạo đến trồng tại DPC đường B5 (cự ly TB 5km) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 99
102 Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*263 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 134,7
103 Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,35
104 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,35
105 Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,4*263 Cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 67,3
106 Trồng cây vị trí mới Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 263
107 Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 263
108 Rẫy cỏ, cuốc lật đất trồng thảm cảnh, thảm cỏ… Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 5.901,7
109 Đào hố trồng cây KT 0,6*0,6*0,4*60 cây bằng máy ( Huỳnh liên, hoa giấy) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 8,6
110 Xúc đất cấp 3 lên xe ô tô Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 3
111 Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 3
112 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 3
113 Bổ sung đất mầu vào bồn Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 51,9
114 Thảm Huỳnh anh (H≥ 0,4m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 446
115 Thảm Ngũ sắc (H≥ 0,25m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 496,7
116 Thảm cỏ lá lạc Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 4.959
117 Trổng thảm cảnh Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 942,7
118 Trồng thảm cỏ lá lạc Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 4.959
119 Duy trì bảo dưỡng thảm cảnh sau khi trồng 30 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 5.901,7
120 Cây huỳnh liên H≥1,2 m Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 38
121 Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 38
122 Bảo dưỡng cây xanh sau trồng ( 90 ngày ) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 38
123 Cây Hoa giấy H≥ 2,5m trồng trong khung trụ Inox, đoạn từ đầu rẽ đường Hoàng Liên kéo dài đến Đảo tròn B5 (đường 1/5) và đoạn đối diện C.an tỉnh Lào Cai ( đầu rẽ đường Quang Thái - B10) đến đầu rẽ đường Võ Nguyên Giáp kéo dài Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 22
124 Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 22
125 Bảo dưỡng cây xanh sau trồng (90 ngày) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 22
126 Gia công lắp dựng Khung dàn hoa giấy bằng Inox +BT hố móng đoạn từ đầu rẽ đường Hoàng Liên kéo dài đến Đảo tròn B5 (đường 1/5) và đoạn đối diện C.an tỉnh Lào Cai ( đầu rẽ đường Quang Thái - B10) đến đầu rẽ đường Võ Nguyên Giáp kéo dài Theo yêu cầu chương V E-HSMT Khung 11
127 Cây Ngọc bút Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 240
128 Cây Nguyệt Quế Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 39
129 Cây Dâm bụt Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 14
130 Vận chuyển cây về bài giâm ươm (cự ly TB 5km) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 293
131 Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*293cây bằng máy Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 150
132 Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,5
133 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 1,5
134 Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,5*293Cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 93,8
135 Trồng cây Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 293
136 Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cây 293
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1m3 86,1
138 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100 m 4,92
139 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT cái 82
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT cái 82
141 Lắp đặt van chặn D50 Theo yêu cầu chương V E-HSMT cái 4
142 Lắp đặt van đấu nối Theo yêu cầu chương V E-HSMT cái 82
143 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 10
144 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1m3 4,91
145 Đắp móng đường ống Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 0,7
146 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100 m 0,35
147 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT m2 17,5
148 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 0,21
149 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 3,885
150 Bê tông móng, đổ , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 7,7
151 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m 18
152 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m 0,062
153 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m3 0,234
154 Tê D90 HDPE Theo yêu cầu chương V E-HSMT cái 2
155 Nối góc D90 HDPE PN 12,5 Theo yêu cầu chương V E-HSMT cái 3
156 Măng xông D90 nối ống Theo yêu cầu chương V E-HSMT cái 5
157 Máy bơm Pentax CM80-160D công suất 11kw, cột áp H=25,4-15,1m; Lưu lượng Q=0-180 m3/h Theo yêu cầu chương V E-HSMT cái 1
158 Ống Kẽm D114, dày 4,6ly đấu nối từ máy bơm ra hồ Theo yêu cầu chương V E-HSMT m 6
159 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m 0,015
160 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1m3 27
161 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 22,5
162 Cáp ngầm 3x16+1x10 kéo nguồn cấp cho máy bơm 11kw (từ tủ điện - vị trí máy bơm) Theo yêu cầu chương V E-HSMT m 360
163 Vỏ tủ sơn tĩnh điện ngoài trời KT: 600x800x300mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT Tủ 1
164 Đèn báo pha đỏ (R), vàng (S), xanh (T) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 3
165 Đồng hồ vôn (V) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
166 Đồng hồ Ampe (A) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
167 Đèn còi báo lỗi Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
168 Khóa chuyển mạch 03 vị trí Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
169 Nút ấn chạy, dừng có đèn báo Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 2
170 Át tô mát 3 pha 50A Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
171 Khởi động từ 3 pha 50A Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
172 Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải (50A-95A) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
173 Cầu đấu 3 pha 100A Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
174 Đèn chiếu sáng tủ Theo yêu cầu chương V E-HSMT Bộ 1
175 Đồng hồ hẹn giờ điện tử Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
176 Khóa chuyển mạch 04 vị trí Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
177 Rơ le trung gian Theo yêu cầu chương V E-HSMT Cái 1
178 Vật tư phụ (Đầu cốt, dây dẫn động lực, dây tín hiệu, ghen chịu nhiệt, băng cách điện) Theo yêu cầu chương V E-HSMT Bộ 1
179 Ống nhựa sun luồn cáp D50 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m 300
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1m3 3,296
181 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 0,135
182 Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 0,286
183 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m2 0,126
184 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 1,517
185 Tấm đan nắp hố van Theo yêu cầu chương V E-HSMT Tấm 2
186 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1m3 1,459
187 Đắp cát móng trụ Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 0,133
188 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột bằng thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100m2 0,041
189 Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT m3 0,531
190 Nối Bu long móng thép D12 (L=0,4m) Theo yêu cầu chương V E-HSMT kg 2
191 Đai giằng Bulong móng thép D8 Theo yêu cầu chương V E-HSMT kg 5
192 Inox loại 304 Theo yêu cầu chương V E-HSMT kg 77,202
193 Bulong Theo yêu cầu chương V E-HSMT kg 0,406
194 Inox mặt bích dày 5mm, loại 304 Theo yêu cầu chương V E-HSMT kg 0,032
195 Inox mặt bích dày 5mm, loại 304 Theo yêu cầu chương V E-HSMT kg 0,032
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500361E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050.083.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.361.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050.083.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có tính chất tương tự gói thầu.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công tác cây xanh 2 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc trồng trọt.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trồng và chăm sóc cây cảnh, hoa ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công công tác xây dựng cấp điện trạm bơm 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc tự động hoá.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cấp điện có tính chất tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lênTối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Xe ô tô xitec Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Xe ô tô tải có cẩu nâng hạ Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầuv1
5 Cưa máy cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->