Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946334 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:40:00 đến ngày 2021-10-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.361.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050.083.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có tính chất tương tự gói thầu.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công tác cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc trồng trọt.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trồng và chăm sóc cây cảnh, hoa ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công tác xây dựng cấp điện trạm bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc tự động hoá.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cấp điện có tính chất tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lênTối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô xitec | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải có cẩu nâng hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầuv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, trồng bổ sung cây xanh đô thị trên dải phân cách, vỉa hè đường Trần Hưng Đạo, đường 1/5, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chính hoặc Bản sao chứng thực: Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế; Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồnghoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc sổ đóng bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu tương đương khác); Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cây xanh đô thị); 3. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai; địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai, địa chỉ: P. Nam Cường, TP Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rẫy cỏ, cuốc lật đất trồng thảm cảnh, thảm cỏ… | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 2.872,9 | |
| 2 | Đào hố trồng cây KT 0,6*0,6*0,4 bằng máy ( 450 cây Hồng Lộc) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 64,8 | |
| 3 | Xúc đất, cỏ rác lên xe ô tô đổ đi. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,8 | |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,8 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,8 | |
| 6 | Bổ sung đất mầu vào bồn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 179,3 | |
| 7 | Thảm cây Mẫu đơn mỹ H≥ 0,4m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 242,8 | |
| 8 | Thảm cây Huỳnh Anh H≥ 0,4m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 315,5 | |
| 9 | Viền Bỏng nổ (Hvn≥0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 52,7 | |
| 10 | Thảm Calyfa (Hvn≥0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 326,9 | |
| 11 | Thảm Chuỗi Ngọc (Hvn≥0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 275 | |
| 12 | Trồng thảm cảnh + vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 1.212,9 | |
| 13 | Cỏ lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 1.660 | |
| 14 | Trồng thảm cỏ lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 1.660 | |
| 15 | Duy trì bảo dưỡng sau khi trồng 30 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 2.872,9 | |
| 16 | Cây Hồng Lộc H≥0,8m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 450 | |
| 17 | Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 450 | |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng ( 90 ngày ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 450 | |
| 19 | Cây Găng xanh cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 21 | |
| 20 | Vận chuyển cây về bài giâm ươm (cự ly TB 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 21 | |
| 21 | Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*21 cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 10,8 | |
| 22 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 24 | Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,5*21Cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 6,7 | |
| 25 | Trồng cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 21 | |
| 26 | Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 21 | |
| 27 | Cây cau vua (cây loại II) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 29 | |
| 28 | Vận chuyển cây đổ đi tại bãi rác (cự ly TB 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 29 | |
| 29 | Rẫy cỏ, cuốc lật đất trồng thảm cảnh, thảm cỏ… | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 3.067,2 | |
| 30 | Đào hố trồng cây KT 0,6*0,6*0,4*84 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 12,1 | |
| 31 | Xúc đất, cỏ rác lên xe ô tô đổ đi. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,8 | |
| 32 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,8 | |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,8 | |
| 34 | Bổ sung đất mầu vào bồn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 36,5 | |
| 35 | Thảm Calyfa (Hvn≥0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 730,6 | |
| 36 | Thảm Chuỗi Ngọc (Hvn≥0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 838,6 | |
| 37 | Thảm hoa Ngũ sắc (Hvn≥0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 334,6 | |
| 38 | Thảm cây Huỳnh Anh H≥ 0,4m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 140 | |
| 39 | Trồng thảm cảnh + vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 2.043,8 | |
| 40 | Cỏ lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 1.023,4 | |
| 41 | Trồng thảm cỏ lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 1.023,4 | |
| 42 | Duy trì bảo dưỡng thảm cảnh, thảm cỏ sau khi trồng 30 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 3.067,2 | |
| 43 | Cây Huỳnh liên (H≥1,2m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 84 | |
| 44 | Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 84 | |
| 45 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng ( 90 ngày ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 84 | |
| 46 | Cây Găng xanh cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 12 | |
| 47 | Vận chuyển cây về bài giâm ươm (cự ly TB 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 12 | |
| 48 | Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*12cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 6,1 | |
| 49 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 51 | Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,5*12Cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 3,8 | |
| 52 | Trồng cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 12 | |
| 53 | Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 12 | |
| 54 | Đánh cây Trúc Anh đào cỡ bầu 60x60 ( không trồng lại) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 112 | |
| 55 | Cây cau vua (cây loại II) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 28 | |
| 56 | Vận chuyển cây đổ đi tại bãi rác (cự ly TB 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 140 | |
| 57 | Rẫy cỏ, cuốc lật đất trồng thảm cảnh, thảm cỏ… | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 5.831,8 | |
| 58 | Đào hố trồng cây KT 0,6*0,6*0,4*141 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 19,4 | |
| 59 | Xúc đất cấp 3 lên xe ô tô | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 2,85 | |
| 60 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 2,85 | |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 2,85 | |
| 62 | Bổ sung đất mầu vào bồn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 120,2 | |
| 63 | Thảm Calyfa (Hvn≥0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 1.318,2 | |
| 64 | Thảm Chuỗi Ngọc (Hvn≥0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 1.245,3 | |
| 65 | Thảm cây Bỏng nổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 123 | |
| 66 | Thảm cây Huỳnh anh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 225 | |
| 67 | Thảm cây Mẫu đơn mỹ (H≥ 0,4m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 596,3 | |
| 68 | Trồng thảm cảnh + vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 3.507,8 | |
| 69 | Cỏ Lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 2.324 | |
| 70 | Trồng thảm cỏ Lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 2.324 | |
| 71 | Duy trì bảo dưỡng thảm cảnh sau khi trồng 30 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 5.831,8 | |
| 72 | Cây Huỳnh Liên (H ≥1,2m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 135 | |
| 73 | Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 135 | |
| 74 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng ( 90 ngày ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 135 | |
| 75 | Cây Cọ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 45 | |
| 76 | Cây Ô zô | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 45 | |
| 77 | Cây Ngọc bút | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 30 | |
| 78 | Cây Nguyệt Quế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 60 | |
| 79 | Khóm cây Chuỗi ngọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 80 | |
| 80 | Cây Găng xanh cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 27 | |
| 81 | Cây Calyfa cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 62 | |
| 82 | Cây Mẫu đơn ta cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 48 | |
| 83 | Cây Dâm bụt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 40 | |
| 84 | Vận chuyển cây về bài giâm ươm (cự ly TB 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 437 | |
| 85 | Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*437cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 223,7 | |
| 86 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 2,2 | |
| 87 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 2,2 | |
| 88 | Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,5*437Cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 139,8 | |
| 89 | Trồng cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 437 | |
| 90 | Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 437 | |
| 91 | Cây cau vua (cây loại II) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 57 | |
| 92 | Vận chuyển cây đổ đi tại bãi rác (cự ly TB 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 57 | |
| 93 | Cây Dầu nước H≥ 3,5m, Đg ≥ 10-12cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 20 | |
| 94 | Cây xà cừ H≥ 4m, D1m ≥ 12cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 15 | |
| 95 | Vật liệu phụ và nhân công trồng cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 35 | |
| 96 | Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 35 | |
| 97 | Cây Calyfa cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 51 | |
| 98 | Cây Mẫu đơn ta cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 48 | |
| 99 | Cây Nguyệt Quế cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 81 | |
| 100 | Cây Dâm bụt cỡ bầu 60x60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 83 | |
| 101 | Vận chuyển cây từ DPC đường Trần Hưng Đạo đến trồng tại DPC đường B5 (cự ly TB 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 99 | |
| 102 | Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*263 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 134,7 | |
| 103 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,35 | |
| 104 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,35 | |
| 105 | Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,4*263 Cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 67,3 | |
| 106 | Trồng cây vị trí mới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 263 | |
| 107 | Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 263 | |
| 108 | Rẫy cỏ, cuốc lật đất trồng thảm cảnh, thảm cỏ… | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 5.901,7 | |
| 109 | Đào hố trồng cây KT 0,6*0,6*0,4*60 cây bằng máy ( Huỳnh liên, hoa giấy) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 8,6 | |
| 110 | Xúc đất cấp 3 lên xe ô tô | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 3 | |
| 111 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 3 | |
| 112 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 3 | |
| 113 | Bổ sung đất mầu vào bồn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 51,9 | |
| 114 | Thảm Huỳnh anh (H≥ 0,4m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 446 | |
| 115 | Thảm Ngũ sắc (H≥ 0,25m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 496,7 | |
| 116 | Thảm cỏ lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 4.959 | |
| 117 | Trổng thảm cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 942,7 | |
| 118 | Trồng thảm cỏ lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 4.959 | |
| 119 | Duy trì bảo dưỡng thảm cảnh sau khi trồng 30 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 5.901,7 | |
| 120 | Cây huỳnh liên H≥1,2 m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 38 | |
| 121 | Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 38 | |
| 122 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng ( 90 ngày ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 38 | |
| 123 | Cây Hoa giấy H≥ 2,5m trồng trong khung trụ Inox, đoạn từ đầu rẽ đường Hoàng Liên kéo dài đến Đảo tròn B5 (đường 1/5) và đoạn đối diện C.an tỉnh Lào Cai ( đầu rẽ đường Quang Thái - B10) đến đầu rẽ đường Võ Nguyên Giáp kéo dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 22 | |
| 124 | Trồng cây cảnh bầu 30x30 + vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 22 | |
| 125 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng (90 ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 22 | |
| 126 | Gia công lắp dựng Khung dàn hoa giấy bằng Inox +BT hố móng đoạn từ đầu rẽ đường Hoàng Liên kéo dài đến Đảo tròn B5 (đường 1/5) và đoạn đối diện C.an tỉnh Lào Cai ( đầu rẽ đường Quang Thái - B10) đến đầu rẽ đường Võ Nguyên Giáp kéo dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Khung | 11 | |
| 127 | Cây Ngọc bút | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 240 | |
| 128 | Cây Nguyệt Quế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 39 | |
| 129 | Cây Dâm bụt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 14 | |
| 130 | Vận chuyển cây về bài giâm ươm (cự ly TB 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 293 | |
| 131 | Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8*293cây bằng máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 150 | |
| 132 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 133 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 134 | Đất mầu hố trồng cây 0,8*0,8*0,5*293Cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 93,8 | |
| 135 | Trồng cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 293 | |
| 136 | Duy trì chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 293 | |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1m3 | 86,1 | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 m | 4,92 | |
| 139 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cái | 82 | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cái | 82 | |
| 141 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cái | 4 | |
| 142 | Lắp đặt van đấu nối | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cái | 82 | |
| 143 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 10 | |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1m3 | 4,91 | |
| 145 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 0,7 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 m | 0,35 | |
| 147 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 17,5 | |
| 148 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 0,21 | |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 3,885 | |
| 150 | Bê tông móng, đổ , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 7,7 | |
| 151 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m | 18 | |
| 152 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m | 0,062 | |
| 153 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m3 | 0,234 | |
| 154 | Tê D90 HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 155 | Nối góc D90 HDPE PN 12,5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cái | 3 | |
| 156 | Măng xông D90 nối ống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cái | 5 | |
| 157 | Máy bơm Pentax CM80-160D công suất 11kw, cột áp H=25,4-15,1m; Lưu lượng Q=0-180 m3/h | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 158 | Ống Kẽm D114, dày 4,6ly đấu nối từ máy bơm ra hồ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m | 6 | |
| 159 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m | 0,015 | |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1m3 | 27 | |
| 161 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 22,5 | |
| 162 | Cáp ngầm 3x16+1x10 kéo nguồn cấp cho máy bơm 11kw (từ tủ điện - vị trí máy bơm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m | 360 | |
| 163 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện ngoài trời KT: 600x800x300mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 164 | Đèn báo pha đỏ (R), vàng (S), xanh (T) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 165 | Đồng hồ vôn (V) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 166 | Đồng hồ Ampe (A) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 167 | Đèn còi báo lỗi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 168 | Khóa chuyển mạch 03 vị trí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 169 | Nút ấn chạy, dừng có đèn báo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 170 | Át tô mát 3 pha 50A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 171 | Khởi động từ 3 pha 50A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 172 | Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải (50A-95A) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 173 | Cầu đấu 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 174 | Đèn chiếu sáng tủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 175 | Đồng hồ hẹn giờ điện tử | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 176 | Khóa chuyển mạch 04 vị trí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 177 | Rơ le trung gian | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 178 | Vật tư phụ (Đầu cốt, dây dẫn động lực, dây tín hiệu, ghen chịu nhiệt, băng cách điện) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 179 | Ống nhựa sun luồn cáp D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m | 300 | |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1m3 | 3,296 | |
| 181 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 0,135 | |
| 182 | Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 0,286 | |
| 183 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 0,126 | |
| 184 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 1,517 | |
| 185 | Tấm đan nắp hố van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấm | 2 | |
| 186 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1m3 | 1,459 | |
| 187 | Đắp cát móng trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 0,133 | |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột bằng thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 0,041 | |
| 189 | Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 0,531 | |
| 190 | Nối Bu long móng thép D12 (L=0,4m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | kg | 2 | |
| 191 | Đai giằng Bulong móng thép D8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | kg | 5 | |
| 192 | Inox loại 304 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | kg | 77,202 | |
| 193 | Bulong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | kg | 0,406 | |
| 194 | Inox mặt bích dày 5mm, loại 304 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | kg | 0,032 | |
| 195 | Inox mặt bích dày 5mm, loại 304 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | kg | 0,032 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500361E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050.083.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.361.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050.083.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có tính chất tương tự gói thầu.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công tác cây xanh | 2 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc trồng trọt.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trồng và chăm sóc cây cảnh, hoa ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công công tác xây dựng cấp điện trạm bơm | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc tự động hoá.Tối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cấp điện có tính chất tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lênTối thiểu có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Xe ô tô xitec | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Xe ô tô tải có cẩu nâng hạ | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầuv | 1 |
| 5 | Cưa máy cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi