Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010351-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211010259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:42:00 đến ngày 2021-10-15 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,332,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.332.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.332.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (dự án) cung cấp, lắp đặt thiết bị điện cho công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng thư viện kết hợp hội trường và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Tứ Trưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG , địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG , địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, bảo hiểm xã hội, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THƯ VIỆN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,958m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,3826100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6167tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,5257tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1332tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0716tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt601 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,42100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,42100m
10Đập đầu cọc + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,96m3
11Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2419100m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,424100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,489m3
14Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,824m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3475tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,227tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0437tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1471tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4676tấn
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1756100m2
21Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0375m3
22Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5967100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,6138m3
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4473100m2
25Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,6321m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4446tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9158tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9464tấn
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,1111m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,9263m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1155100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6728100m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4696100m3/1km
34Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,1835m3
35Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1236100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0452100m3
37Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0784100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,594m3
39Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0569m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0297100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1196tấn
42Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4201m3
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,272m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7879m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,0599m2
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4059m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0253100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0818tấn
49Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81cấu kiện
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1597tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4379tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3672tấn
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3048100m2
54Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,2372m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5872tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,752tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2078tấn
58Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1262100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,1412m3
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,6169tấn
61Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2939100m2
62Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,5733m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2176tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,017tấn
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2723100m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7553m3
67Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5895tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5895tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7785100m2
70Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt87,476m
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3504tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0682tấn
73Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,226100m2
74Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1861m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt91,4828m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,2692m3
77Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0212m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8127m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt345,6371m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt857,6444m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,144m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,4m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,8383m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt58,6904m2
85Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt334,329m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt456,09m
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.292,9021m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt378,7811m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,6682m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt63,664m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt303,0433m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,0202m2
93Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,6682m2
94Lát đá bậc cầu thang màu trắng, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,37m2
95Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,3368m2
96Lát đá bậc tam cấp màu trắng, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,966m2
97Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp Euro VN hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,16m2
98Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp Euro VN hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,98m2
99Sản xuất cửa sổ nhôm hệ cao cấp Euro VN hệ 5500, 2 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m2
100Sản xuất cửa sổ nhôm hệ cao cấp Euro VN hệ 5500, 1 cánh mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,44m2
101Sản xuất vách kính nhôm hệ cao cấp Euro VN hệ 5500, kính dày 5mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,6m2
102Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4996tấn
103Lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,12m2
104Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0942tấn
105Lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,67m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2004tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m2
108Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt167,7372m2
109Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25,695m2
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22bộ
111Lắp đặt tuýt led đôi dài 1,2mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26bộ
112Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16cái
113Lắp đặt hộp cài ATM phòngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3hộp
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
125Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
126Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt500m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt350m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt150m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt130m
131Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
132Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.000m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt130m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
136Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46hộp
137Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16cái
138Tủ điện tổng KT:450x300x150mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
139Tủ điện tổng tầng KT: 380x250x150mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24m
143Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cọc
144Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,0761m3
145Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0508100m3
146Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
147Cọc đỡ dây chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cọc
148Bu lông, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8bộ
149Bình sứ lồng chân kimTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5bộ
150Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
153Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
154Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
156Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
157Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
158Vòi tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
159Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13cái
161Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
162Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
163Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
164Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
165Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5100 m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,38100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,15100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,25100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,25100m
171Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7cái
172Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
174Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22cái
175Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
179Tê thu PPR D40/25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
180Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18cái
181Tê đều PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
182Van chặn PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
183Van chặn PPR D40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
184Van chặn PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
185Van chặn PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,62100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,45100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,64100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,15100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,23100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,03100m
192Lắp đặt Tê 45 độ D110/110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
193Lắp đặt Tê 45 độ D75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
194Lắp đặt Tê thu D110/42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
195Lắp đặt Tê thu D90/75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
196Lắp đặt Tê thu D75/42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
197Cút đều 90 độ D110 PN8Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
198Cút đều 90 độ D75 PN8Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25cái
199Cút đều 90 độ D60 PN8Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
200Cút đều 90 độ D42 PN10Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25cái
201Lắp đặt côn thu D110/42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21cái
202Lắp đặt côn thu D75/42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
203Đầu bịt ống D110 PN10Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,33751m3
2Đào móng băng - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,44591m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7834100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3723m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,135m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8756m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1582m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,2385m2
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0346tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0346tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0691tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,6661m2
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0675tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0675tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,198100m2
16Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,6m
17Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,11411m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8028m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0639100m2
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,8573m3
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,468m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,006m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0604100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0935tấn
25Lắp các loại tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29cái
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,536m2
2Phá dỡ tường xây gạch + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,3076m3
D THIẾT BỊ
1Điều hòa + Vật Tư phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2Bộ
2Bộ Máy tínhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10Bộ
3Máy chiếuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
4Màn chiếu điệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
5Bộ bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
6Kệ sách thư việnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5Bộ
7Kệ đựng báoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5Bộ
8Bộ bàn đọc thư viện (06 chỗ)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5Bộ
9Ghế ngồi đọcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30Bộ
10Tủ phích thư viện (tủ locker để đồ cá nhân)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
11Ghế ngồi họpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20Bộ
12Bàn họp: Kích thước 7000x*1700x*750mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
13Bục phát biểu KT 80x60x120cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
14Bục để tượng Bác HồTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
15Tượng bán thân Bác HồTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
16Biển quốc hiệu gắn phông 'Đảng cộng sản việt Nam Quang Vĩnh Muôn năm 'Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5md
17Bộ sao vàng, búa liềmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
18Bục bàn ghế để hoa, hiện vậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
19Phông xanh sân khấuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.332.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.332.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên;31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (dự án) cung cấp, lắp đặt thiết bị điện cho công trình dân dụng trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Tời điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->