Gói thầu: Gói thầu số 11: Hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:32:00 đến ngày 2021-10-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,223,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT hoặc đã tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Hệ thống PCCC Trường mầm non Phú Đông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 776,737 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,501 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,305 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,432 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,954 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,853 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,661 | tấn |
| 23 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,631 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,831 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,831 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,559 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,39 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,481 | m2 |
| 29 | Sản xuất thang Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 30 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,48 | m |
| 31 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| B | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,881 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,92 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,442 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,642 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 22 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,977 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,533 | m2 |
| 24 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (Contactor) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ rơ le an toàn van phao điện 12V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | XÂY LẮP HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510 | m |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 755 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 755 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2399 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 21 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ dây cáp PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| D | XÂY LẮP HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bộ sặc ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ắc quy dự phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm ( dày 3,6 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bình |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính rọ hút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính D 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn125/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 67/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 59 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 60 | Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D125,D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2942 | m2 |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 68 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 72 | Đào đất đặt đường ống PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 76 | Khoan sàn bê tông dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | lỗ |
| E | XÂY LẮP HỆ THỐNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt 2x3W- Trung Quốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Chi phí test hệ thống, chuyển giao công nghệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT hoặc đã tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi