Gói thầu: Trang bị thiết bị phục vụ họp trực tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006351-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Trang bị thiết bị phục vụ họp trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211006203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:54:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,489,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,900,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cung cấp dịch vụ bảo hành tất cả các hạng mục của dự án tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu.+ Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ: 24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần (Kể cả ngày nghỉ, lễ, tết).+ Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin.+ Phải khắc phục xong trong vòng 04 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 04 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố.+ Có Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam, cam kết cung cấp đúng, đủ hàng hóa, hỗ trợ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đối với thiết bị màn hình ghép và thiết bị hội nghị truyền hình.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, Toán - tin học hoặc tương đươngCó ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị hội nghị trực tuyến được chào thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Trang bị thiết bị phục vụ họp trực tuyến
Trang bị thiết bị phục vụ họp trực tuyến
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp khoa học công nghệ đã giao năm 2021 tại Quyết định số 3006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 06 Trần Quốc Toản, Phường 2, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3824666. Fax: 0276.3812878.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 006 Trần Quốc Toản, khu phố 2, phường 2, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 06 Trần Quốc Toản, Phường 2, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3824666. Fax: 0276.3812878.


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ trang thiết bị. - Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu: cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao y bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); - Nhà thầu cung cấp giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam của thiết bị hội nghị truyền hình và màn hình ghép trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt, vận hành hệ thống và dịch vụ sau bán hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Kèm theo catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý ấn hành (lưu ý: không phải là hình ảnh) tất cả các loại thiết bị dự thầu. Thông số trong catalogue phải phù hợp với thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu đề xuất. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của hãng sản xuất về việc cung cấp Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu: phải cung cấp bản gốc (hoặc bản sao y bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); - Nhà thầu cung cấp giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam của thiết bị hội nghị truyền hình và màn hình ghép trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt, vận hành hệ thống và dịch vụ sau bán hàng. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý ấn hành (lưu ý: không phải là hình ảnh) tất cả các loại thiết bị dự thầu. Thông số trong catalogue phải phù hợp với thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu đề xuất. Đối với thiết bị hội nghị truyền hình và màn hình ghép được nhà sản xuất đóng dấu xác nhận thông số kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...).
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có văn bản cam kết ghi rõ "Cam kết đáp ứng, tuân thủ đầy đủ các nội dung yêu cầu cam kết tại mục 17.2 BDL của HSMT", các nội dung yêu cầu cam kết như sau: + Cung cấp dịch vụ bảo hành tất cả các hạng mục của dự án tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. + Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ: 24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần (Kể cả ngày nghỉ, lễ, tết). + Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin. + Phải khắc phục xong trong vòng 04 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 04 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm thời trong thời gian khắc phục sự cố. + Có Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam, cam kết cung cấp đúng, đủ hàng hóa, hỗ trợ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đối với thiết bị màn hình ghép và Hội nghị truyền hình.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 06 Trần Quốc Toản, Phường 2, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3824666. Fax: 0276.3812878.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh. 136 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Tây Ninh. Điện thoại: 0276 3822 233;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh, Số 439 đường 30/4, phường I, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh - Số điện thoại: (0276) 3822400
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh, Số 439 đường 30/4, phường I, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh - Số điện thoại: (0276) 3822400
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình ghép 55 inch8ChiếcMục 2 Chương V của E-HSMT
2Bộ khung gắn màn hình ghép Video Wall 2x22bộMục 2 Chương V của E-HSMT
3Thiết bị hội nghị truyền hình2bộMục 2 Chương V của E-HSMT
4Smart Tivi 85inch4chiếcMục 2 Chương V của E-HSMT
5Smart Tivi 75inch2chiếcMục 2 Chương V của E-HSMT
6Phụ kiện lắp đặt1bộMục 2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cung cấp dịch vụ bảo hành tất cả các hạng mục của dự án tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu.+ Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ: 24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần (Kể cả ngày nghỉ, lễ, tết).+ Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin.+ Phải khắc phục xong trong vòng 04 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 04 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố.+ Có Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam, cam kết cung cấp đúng, đủ hàng hóa, hỗ trợ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đối với thiết bị màn hình ghép và thiết bị hội nghị truyền hình.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai 5 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, Toán - tin học hoặc tương đươngCó ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị hội nghị trực tuyến được chào thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->