Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường khu trung tâm huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010000-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường khu trung tâm huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210979257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:03:00 đến ngày 2021-10-12 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,676,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0150155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4030031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.673.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.547.347.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành đường bộ/cầu đường/ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư giao thông.- 01 kỹ sư thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường khu trung tâm huyện Nghĩa Hưng
Cải tạo, nâng cấp đường khu trung tâm huyện Nghĩa Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng VPT. Địa chỉ: Xóm 10, xã Xuân Thủy, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, vỉa hè
1BTXM lề đường trái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V192,28m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTMô tả kỹ thuật theo chương V2,078100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,82100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,82100m2
5Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,82100m2
6BTNC C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V456,4546tấn
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,5645100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,5645100tấn
9Đào hữu cơ bằngMô tả kỹ thuật theo chương V130,21051m3
10Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.745,81m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m3
12Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V426,31m3
13Đắp cát nền đường dưới KCAĐ, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V531,91m3
14Đắp cát nền đường dưới KCAĐ, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V560,44m3
15Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0044100m3
16Mua đá thải làm móngMô tả kỹ thuật theo chương V493,1916m3
17Thi công lớp đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6815100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4295100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6776100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4295100m2
21BTNC C19Mô tả kỹ thuật theo chương V372,7783tấn
22Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,7278100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,7278100tấn
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6542100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7363100m3
26Bù vênh bằng rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vê(Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7275100m2
27BTNC C19Mô tả kỹ thuật theo chương V44,864tấn
28Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,4486100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,4486100tấn
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
32BTNC C19Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8114tấn
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100tấn
35BT đệm móng bó vỉa M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,43m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đệm móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4572100m2
37Mua bó vỉa KT: 18x25x100Mô tả kỹ thuật theo chương V437,6m
38Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100;Mô tả kỹ thuật theo chương V438cái
39Đá dăm đan rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
40Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
41Lát gạch Block lục lăng không màu dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,89m2
42Vữa lót XM M50 PC40 dày 2cm đệm lát hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,89m2
43Bê tông đệm dưới lớp gạch Block M150, đá 2x4, PCB30 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1221m3
44Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
45Bê tông bó hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,8132100m2
47Đào móng kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V81,7371m3
48Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,63m3
49Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3809100m3
50Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m
51Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,465100m
52Đá 2x4 lót chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,62m3
54Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,83m3
55Sỏi lọc KT 20x20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
56Đất sét KT 20x20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
57Mua, lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m
58Mua, lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
60Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
61Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
62Sơn ranh giới bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V121,94m2
63Gờ giảm tốc sơn màu vàng dày 6mm, rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,2m2
64Biển tam giác phản quang A90Mô tả kỹ thuật theo chương V9biển
65Cột biển báo D90 sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
67Đá mạt đệm dày 5cm;Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
68Xây gạch BT hố trồng cây tường 11 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
69Mua đất màu đổ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
70Nhân công đổ đất vào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
71Trồng và chăm sóc cây lát hoa đường kính D10Mô tả kỹ thuật theo chương V38cây
72Phá dỡ móng xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V82,2842m3
73Xây móng trụ gạch, xây trụ gạch, xây tường rào bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
74Trát trụ dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,169m2
75Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
76Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V9,769m2
77Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,8228100m3
B Cống dọc B500, B300 + hố ga thu nước
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,73m3
2BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,73m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7146100m2
4Xây gạch bê tông vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,04m3
5Trát vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V450,18m2
6BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22m3
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônmũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4296100m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8504100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,2184tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,0044tấn
12Lắp đặt tấm đan P=100kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V357cái
13Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
14BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
16Xây gạch bê tông vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
17Trát vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m2
18BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
19Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mũ cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2838tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
25Lắp đặt tấm đan P=150kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26Cắt mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,410m
27Mua đá thải làm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
28Thi công lớp đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm hoàn trả mặt cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
30Mua lilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
31Nhân công rải lớp lilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
33Đào đất móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2551m3
34Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
35Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
36Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
37BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,57m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208100m2
39Xây gạch bê tông vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,62m3
40Trát vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V166,43m2
41BT M250 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,46m3
42Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3888100m2
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép mũ cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5729tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4861tấn
48Lắp đặt tấm đan P=125kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
49Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
50BTXM M200 móng dày 15cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m2
52Xây gạch bê tông vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,29m3
53Trát vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,49m2
54BT M200 mũ ga đổ tại chỗ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
55Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122100m2
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
58Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1781tấn
60Sản xuất thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,8213tấn
61Lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,8213tấn
62Sơn chống gỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V17,981m2
63Lắp đặt tấm đan P=120kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
64Đào đất móng hố ga bằng TC, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,21m3
65Đắp đất hoàn trả bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
66Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
67Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
68BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
70BT M200 tường đổ tại chỗ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
71Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
74Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
75Lắp đặt tấm đan P=110kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
76Bộ thu nước vải hàm ếch mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
77Lắp bộ thu nước vải hàm ếch mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,26m3
79Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V27,46m3
80Tháo dỡ tấm đan P=110kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V208cái
81Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3/1km
C Cống hộp BxH=(1,0x1,0)m tại Km0+00
1Đóng cọc tre, dài =2,5m- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
3BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m2
7Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,95100m
8Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
9Bê tông đế cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép đế cống D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6653tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
13Lắp đặt đế cống bằng cần cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Mua ống cống BxH 1000x1000 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt ống cống BxH 1000x1000 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn cống
16Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V50,7m
17VXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,35m2
20Đào đất móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5221m3
21Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,51m3
22Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0952100m3
23Đá hộc xây vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
24Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
25Mua đá thải làm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2204m3
26Thi công lớp đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m3
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3471100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3471100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3471100m2
32BTNC C19Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7688tấn
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100tấn
35Cắt mặt đường BT nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m
36Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0863100m
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6388100m
38Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
39BTXM M200 đế hố ga, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
41Xây gạch bê tông vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
42Trát vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,63m2
43BT M200 mũ ga đổ tại chỗ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
44Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga D=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
50Sản xuất thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
51Lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
52Sơn chống gỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,521m2
53Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đào đất móng cống, hố ga bằng, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47351m3
55Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
56Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m3
57Đắp đập tạm thi công; tận dụng đất đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V154m3
58Phá đập tạm thi công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V154m3
59Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m
60Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
D Điện chiếu sáng
1Móng cột: MT10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V12móng
2Cột bê tông li tâm: LT10-5,0kN - 190 (Dn=190; Dg=323)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
3Lắp dựng cột bê tông ≤ 10m bằng cẩu, kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
4Tủ điều khiển chiếu sáng hợp bộ 2 chế độ 50A, điều khiển thời gian bằng logo định thời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Chụp đèn liền cần đơn: CL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp chụp đèn liền cần đơn: CL-1 vào đầu cột li tâm ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Bộ đèn LED-80WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt bộ đèn LED-80W, độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Dây Ôvan VCTFK 2x1,5 đấu lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V48m
11Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
12Cáp VX(2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V347,44m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33km
14Kẹp néo cáp: KH-2x(16-35) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Tấm móc Ø16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
17Khóa đai có răng, thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
18Ghíp bọc cách điện 2 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Ghíp bọc cách điện 1 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Đầu cốt AM16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cái
22Băng keo điện Nano 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
23Hộp 2 công tơ 1 pha compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Công tơ điện tử 1 pha 3 giá 5(20)A/220V - EmicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Attomat 1 pha 2 cực 20A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Dây đồng đơn pha Cu/PVC(1x2.5) đấu nối trong hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2m
32Vận chuyển dây dẫn, vật tư, phụ kiện xe tải thùng 5,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
33Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 3 tấn:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0150155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4030031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.673.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.547.347.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành đường bộ/cầu đường/ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư giao thông.- 01 kỹ sư thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥3m3/ph Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy lu rung tự hành ≥25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy phun nhựa đường ≥190CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
16 Ô tô tưới nước ≥5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
18 Máy lu bánh thép ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
19 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
20 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
21 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->