Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường khu trung tâm huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường khu trung tâm huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:03:00 đến ngày 2021-10-12 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,676,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0150155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4030031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.673.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.547.347.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành đường bộ/cầu đường/ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư giao thông.- 01 kỹ sư thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường khu trung tâm huyện Nghĩa Hưng Cải tạo, nâng cấp đường khu trung tâm huyện Nghĩa Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | BTXM lề đường trái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | 100m2 |
| 6 | BTNC C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,4546 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5645 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5645 | 100tấn |
| 9 | Đào hữu cơ bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2105 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745,8 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 12 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,31 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường dưới KCAĐ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,91 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường dưới KCAĐ, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0044 | 100m3 |
| 16 | Mua đá thải làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,1916 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6815 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4295 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6776 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4295 | 100m2 |
| 21 | BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,7783 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7278 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7278 | 100tấn |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6542 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7363 | 100m3 |
| 26 | Bù vênh bằng rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vê(Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7275 | 100m2 |
| 27 | BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,864 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 32 | BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8114 | tấn |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100tấn |
| 35 | BT đệm móng bó vỉa M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đệm móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 37 | Mua bó vỉa KT: 18x25x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,6 | m |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 39 | Đá dăm đan rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 40 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 41 | Lát gạch Block lục lăng không màu dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,89 | m2 |
| 42 | Vữa lót XM M50 PC40 dày 2cm đệm lát hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,89 | m2 |
| 43 | Bê tông đệm dưới lớp gạch Block M150, đá 2x4, PCB30 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1221 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 45 | Bê tông bó hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | 100m2 |
| 47 | Đào móng kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,737 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,63 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m |
| 51 | Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,465 | 100m |
| 52 | Đá 2x4 lót chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,83 | m3 |
| 55 | Sỏi lọc KT 20x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 56 | Đất sét KT 20x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 57 | Mua, lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m |
| 58 | Mua, lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 60 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 61 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 62 | Sơn ranh giới bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,94 | m2 |
| 63 | Gờ giảm tốc sơn màu vàng dày 6mm, rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m2 |
| 64 | Biển tam giác phản quang A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 65 | Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Đá mạt đệm dày 5cm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 68 | Xây gạch BT hố trồng cây tường 11 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 69 | Mua đất màu đổ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 70 | Nhân công đổ đất vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 71 | Trồng và chăm sóc cây lát hoa đường kính D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 72 | Phá dỡ móng xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2842 | m3 |
| 73 | Xây móng trụ gạch, xây trụ gạch, xây tường rào bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 74 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,169 | m2 |
| 75 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 76 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,769 | m2 |
| 77 | Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | 100m3 |
| B | Cống dọc B500, B300 + hố ga thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,73 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,73 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,04 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,18 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônmũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4296 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8504 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2184 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0044 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan P=100kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | cái |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 14 | BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 17 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 18 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan P=150kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Cắt mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10m |
| 27 | Mua đá thải làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm hoàn trả mặt cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Mua lilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 31 | Nhân công rải lớp lilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 33 | Đào đất móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,255 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 36 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 37 | BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m3 |
| 40 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,43 | m2 |
| 41 | BT M250 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3888 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5729 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tấm đan P=125kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 49 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 50 | BTXM M200 móng dày 15cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 53 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,49 | m2 |
| 54 | BT M200 mũ ga đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8213 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8213 | tấn |
| 62 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan P=120kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 64 | Đào đất móng hố ga bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 67 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 68 | BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 70 | BT M200 tường đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan P=110kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 76 | Bộ thu nước vải hàm ếch mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 77 | Lắp bộ thu nước vải hàm ếch mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ tấm đan P=110kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 81 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3/1km |
| C | Cống hộp BxH=(1,0x1,0)m tại Km0+00 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài =2,5m- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế cống D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đế cống bằng cần cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Mua ống cống BxH 1000x1000 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống cống BxH 1000x1000 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn cống |
| 16 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m |
| 17 | VXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m2 |
| 20 | Đào đất móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,522 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,51 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0952 | 100m3 |
| 23 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 25 | Mua đá thải làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2204 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3471 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3471 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3471 | 100m2 |
| 32 | BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7688 | tấn |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100tấn |
| 35 | Cắt mặt đường BT nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m |
| 36 | Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | 100m |
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6388 | 100m |
| 38 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 39 | BTXM M200 đế hố ga, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 42 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m2 |
| 43 | BT M200 mũ ga đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga D=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 52 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào đất móng cống, hố ga bằng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4735 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 57 | Đắp đập tạm thi công; tận dụng đất đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 58 | Phá đập tạm thi công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 59 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m |
| 60 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột: MT10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm: LT10-5,0kN - 190 (Dn=190; Dg=323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ≤ 10m bằng cẩu, kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng hợp bộ 2 chế độ 50A, điều khiển thời gian bằng logo định thời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Chụp đèn liền cần đơn: CL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp chụp đèn liền cần đơn: CL-1 vào đầu cột li tâm ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bộ đèn LED-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn LED-80W, độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Dây Ôvan VCTFK 2x1,5 đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | Cáp VX(2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,44 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | km |
| 14 | Kẹp néo cáp: KH-2x(16-35) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Tấm móc Ø16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Ghíp bọc cách điện 2 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ghíp bọc cách điện 1 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 22 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 23 | Hộp 2 công tơ 1 pha composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá 5(20)A/220V - Emic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Attomat 1 pha 2 cực 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây đồng đơn pha Cu/PVC(1x2.5) đấu nối trong hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 32 | Vận chuyển dây dẫn, vật tư, phụ kiện xe tải thùng 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 33 | Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 3 tấn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0150155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4030031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.673.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.547.347.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành đường bộ/cầu đường/ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư giao thông.- 01 kỹ sư thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥3m3/ph | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 20 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi