Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010456-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211010333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:51:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,512,573,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L - 500L
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng)
- Đặc điểm thiết bị > 3.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây mới NHB, phòng học bộ môn trường PTDT BT THCS xã Thanh Thủy
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHB, PHÒNG HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,1588m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,1588m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T2,1588m3
4Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,1588m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7529,4684m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,4684m2
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV116,0749m3
8Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển1,1607100m3 nguyên khai
9Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m1,1607100m3 nguyên khai
10Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T(4km tiếp theo ĐM x 4)1,1607100m3 nguyên khai/1km
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (5%)32,8879m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III6,2486100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (hệ số nở rời đất C3)7,2352100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐM x 4)7,2352100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x620,1933m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x279,5834m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,0516tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,4913tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,0154tấn
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,4213100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x26,8593m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1327tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1179tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1058tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,73100m2
26Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7529,3186m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,7922m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3125tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2538100m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,958,0824100m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đào đất về để đắp)8,0824100m3
32Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III8,0824100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐM x 4)8,0824100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x224,8791m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x216,9488m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4515tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5878tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,5519tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,4595100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x230,9952m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5101tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6244tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m5,159tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,5779100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x263,0795m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,5726tấn
47Ván khuôn gỗ sàn mái5,3612100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x23,5527m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2572tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,229100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,652m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0495tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1366100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,6693m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0131tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0788tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,074100m2
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,3594m3
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3292tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0382tấn
61Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2578100m2
62Xây bậc cầu thang bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,8627m3
63Lát đá bậc cầu thang25,8992m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7530,6814m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,6814m2
66Trụ cầu thang inox 3041trụ
67Lắp đặt cầu thang inox 304156,624kg
68Cửa đi bằng nhôm hệ - việt pháp49,14m2
69Cửa cửa sổ nhôm hệ - việt pháp46,98m2
70Vách kính nhôm hệ22,01m2
71Chấn song cửa sổ inox 304256,66kg
72Lan can inox 304 các tầng114,88kg
73Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7597,289m3
74Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Lan can các tầng)2,4771m3
75Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Lan can tầng 2)1,4362m3
76Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Sê nô mái + sê nô sảnh)6,6608m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tam cấp, bục giảng, bồn hoa)5,4959m3
78Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,1737m3
79Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,7383m3
80Inox hộp trang trí lan can84,1kg
81Đắp vữa XM M7527,26m
82Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,9617m3
83Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,8245m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,4798m3
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2885tấn
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,331100m2
87Gia công xà gồ thép0,7929tấn
88Lắp dựng xà gồ thép0,7929tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,9985100m2
90Tôn úp nóc61,23md
91Thang lên mái55,93kg
92Cầu chắn rác + phụ kiện11bộ
93Đai giữ ống + vít nở nhựa77bộ
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm1,32100m
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm11cái
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75590,0049m2
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75620,9222m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (Ngoài nhà)124,2196m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (Trong nhà)67,7256m2
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7524,5572m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75 (Ngoài nhà)95,7165m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà)130,0396m2
103Trát trần, vữa XM M75528,4392m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ834,4982m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.347,1266m2
106Đắp phào kép, vữa XM M7595,88m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,5484100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,2343100m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2481,7646m2
110Lát đá bậc tam cấp12,198m2
111Lắp đặt quạt trần14cái
112Móc treo quạt trần14bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng29bộ
114Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W18bộ
115Lắp đặt đèn trang trí gắn tường bóng Compact 25W2bộ
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm530m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm280m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm218m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm296m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2198m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2697m
122Lắp đặt công tắc 2 hạt14cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
124Lắp đặt công tắc xoay chiều2cái
125Lắp đặt ô cắm đôi20cái
126Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)1cái
127Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 63A5cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 30A2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 25A10cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 20A6cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm23hộp
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm28hộp
137Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
138Cáp thép D=6mm - treo cáp60m
139Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC6bộ
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm135m
141Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m17cái
142Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng5cọc
143Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x42,3m
144Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x252bộ
145Đệm chì lá 40x1201tấm
146Hàn đệm h=4mm0,4m
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,2m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,2m3
149Dây tiếp địa thép dẹt 40x419m
150Cọc đỡ thép D=8mm, L=250134cọc
151Kẹp kiểm tra KZ11bộ
152Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV)1cái
153Nón chống dột6cái
154Đệm cao su cách điện18cái
155Sơn chống gỉ5kg
156Que hàn điện4kg
157Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ12cái
158Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ24cái
159Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)5bao
160Hỗ trợ di chuyển mộ trong phạm vi thi công1tổng
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Phá kiot cũ1kiot
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III8,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,9333m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x25,12m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,32100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x212,317m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,1203100m2
9Gia công cột bằng thép hình0,485tấn
10Lắp cột thép các loại0,485tấn
11Gia công giằng mái thép0,1057tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lông0,1057tấn
13Gia công xà gồ thép0,2777tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,2777tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,3527100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.21
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L 80L-250L3
2 Máy hàn Hàn vật liệu2
3 Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) > 3.5T2
4 Máy đào > 0,1m31
5 Máy khoan Khoan phá vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->