Gói thầu: Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200...)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:15:00 đến ngày 2021-10-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,367,039,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200,...).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH, Biên bản nghiêm thu khối lượng hoàn thành, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng hợp đồng), hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.788.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 03 năm.- Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với hạng mục chữa cháy bằng khí FM-200: + Yêu cầu nhà thầu chào thầu đối với hệ thống khí FM-200 phải có văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì và nạp khí FM-200 trong thời gian bảo hành, bảo trì. (Đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam phải cung cấp bản sao công chứng: Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và văn bản ủy quyền của hãng sản xuất thực hiện nghĩa vụ nêu trên); + Cam kết cung cấp hàng chính hãng; + Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo chuyển giao công nghệ;+ Cam kết có trạm nạp khí FM-200 đối với bình chữa cháy khí FM-200; + Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 10 năm sau bảo hành đối với hệ thống chữa cháy bằng khí FM-200.Ghi chú: Văn bản ủy quyền của hãng sản xuất phải kèm theo bản công chứng dịch thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có giấy bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự, có biên bản kiểm tra nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo nghề thuộc các chuyên ngành điện, hàn, lắp đặt thiết bị pccc…. hoặc chuyên ngành phù hợp từ bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200...) Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc KBNN Tiền Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực “Thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy vào công trình dân dụng hạng II trở lên” còn hiệu lực; + Bản sao chứng chỉ ISO 9001-2015 vễ lĩnh vực Thi công lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy, báo cháy, chữa cháy tự động; Thi công lắp đặt hệ thống chống sét công trình; Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục 10.2 E-CDNT. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng mới 100%, từ năm 2021 trở về sau, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). - Đối với thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ (bản gốc) chứng minh tính hợp lệ như: giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng và số lượng (CQ), danh mục thiết bị (Packing list), vận đơn (Bill of Lading), chứng thư giám định chất lượng sản phẩm kèm theo khi giao hàng. - Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất, Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại chính quốc hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (100% vốn của chính hãng sản xuất) ủy quyền trực tiếp cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian). - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471; Fax: 02733875205. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước. Địa chỉ: Số 32 Cát Linh - Quận Đống Đa - Hà Nội. Số điện thoại: 024.6276.4300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm Diesel | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy bơm điện | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy bơm bù áp | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm 3P | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Ống thoát khói cách nhiệt | 3 | M | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Đầu SPRINLER quay lên | 42 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Van khóa DN 125 (Van bướm DN125) | 2 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Van khóa DN 80(Van bướm | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Van khóa DN 50 (Van bướm DN 50) | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Van báo động Alram DN 100 | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Van xả khí tự động DN 25 | 2 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Van một chiều DN 125 | 2 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Van một chiều DN 50 | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Van an toàn DN 50 | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Chống rungDN125 | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Chống rung DN50 | 2 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Chống rung chân máy bơm | 12 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Lúp be đồng DN125 | 2 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Lúp be đồng DN50 | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Y lược DN125 | 2 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Y lược DN50 | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Van khóa DN32 mồi nước | 3 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Công tắc áp lực | 3 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | 1 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Aptomat 3P- 100A. | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 3 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | 3 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, dài 20m | 6 | Cuộn | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x13 | 3 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy. Kích thước: 600 x 400 mm | 18 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Hộp chữa cháy vách tường | 18 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Vòi chữa cháy Ø50,dài 20m | 18 | Cuộn | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Van góc chữa cháy Ø50 | 18 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 50x13 | 18 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 | 18 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | 44 | Bình | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG) | 44 | Bình | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Kệ để bình chữa cháy - Chất liệu: Sắt tráng kẽm | 44 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ dụng cụ phá dỡ ( Bao gồm: 1 xà beng, 1 kìm cộng lực, 1 búa, 1 cưa sắt) | 1 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước chữa cháy. | 1 | Lô | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định ( I.1 + I.2) | 1 | HT | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Trung tâm địa chỉ 2 loop | 1 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Ắc quy dự phòng 24V | 1 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Đầu báo khói loại thường | 67 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Đế đầu báo khói loại thường | 67 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Đầu báo khói địa chỉ | 59 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Đế đầu báo khói địa chỉ | 59 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường | 23 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Đế đầu báo nhiệt quy ước | 23 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | 5 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Đế đầu báo nhiệt địa chỉ | 5 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Nút nhấn khẩn cấp loại thường | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | 9 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Chuông báo cháy | 13 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Đèn báo cháy | 13 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Module cách ly | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Module điều khiển chuông | 9 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Module giám sát đầu báo | 13 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Module kết nối tủ điều khiển xả khí | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống báo cháy tự động. | 1 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định | 1 | HT | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ điều khiển chữa cháy 4 zone 2 khu vực | 1 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Ắc quy dự phòng 24V | 2 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Đầu báo khói bao gồm đế | 32 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Đầu báo nhiệt bao gồm đế | 12 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Nút nhấn trì hoãn xả khí | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Chuông báo cháy | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Còi/ đèn báo xả khí | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Bảng cảnh báo xả khí | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Điện trở cuối đường dây | 4 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Bình chữa cháy FM200 loại 120 lít, áp lực làm việc 55 Bar, chứng nhận UL,FM, mỗi bình được nạp 111,7 kg hóa chất HFC-227ea, bao gồm phụ kiện: | 3 | Bình | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Van chọn vùng DN65 | 2 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Hộp đựng bình kích hoạt xả khí: | 2 | Bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Đầu phun 360 - DN32 | 8 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống chữa cháy khí Fm200 | 1 | Lô | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định ( III.1 + III.2) | 1 | HT | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Kim thu sét R >= 57M | 1 | Cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Đào móng băng, rộng | 32 | m3 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Đắp cát móng đường ống | 12 | m3 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | 20 | m3 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 125mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,12 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 1,44 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,72 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=65mm | 0,66 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=50mm | 0,06 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=25mm | 1,2 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 125mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | 11 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 125/100mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 125/50mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100/80mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80/65mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mm bằng phương pháp hàn | 11 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/50mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25/15mm bằng phương pháp măng sông | 20 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt co thép đường kính 125mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt co thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | 25 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt co thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt co thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | 20 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 25/15mm bằng phương pháp măng sông | 22 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt măng sông D15 | 42 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Lắp đặt bầu giảm thép đường kính 125/80mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt bầu giảm thép đường kính 125/65mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt bầu giảm thép đường kính 100/80mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt bầu giảm thép đường kính 50/32mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt bích thép đường kính 125mm | 24 | bích | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 125mm | 2 | bích | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | 30 | bích | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt bích thép đường kính 80mm | 14 | bích | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt bích thép đường kính 65mm | 2 | bích | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | 10 | bích | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Cùm U treo ống Ø90 | 20 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Cùm O treo ống Ø90 | 30 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Cùm O treo ống Ø34 | 60 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) | 45 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Hai đầu răng D15, L=200mm | 42 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Hai đầu răng D32, L=200mm | 3 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Hai đầu răng D50, L=200mm | 19 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Hai đầu răng D50, L=250mm | 18 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Hai đầu răng D125, L=250mm | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | 30 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 | 30 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 40 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=49mm | 0,2 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | 109,799 | m2 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn bám kẽm | 109,799 | m2 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính | 2,64 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 100mm | 1,44 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 125mm | 0,12 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy | 1 | Lô | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Đào móng băng, rộng | 5,6 | m3 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Đắp cát móng đường ống | 2,4 | m3 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | 3,2 | m3 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 2 | hộp | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Lắp đặt hộp đựng Module | 27 | hộp | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Lắp đặt hộp box nối dây | 200 | hộp | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.0mm2 | 1.600 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.5mm2 | 400 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 1.600 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | 100 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | 1 | Lô | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Lắp đặt đèn exit | 12 | bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Lắp đặt đèn chi dẫn thoát nạn | 14 | bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | 53 | bộ | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | 700 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | 700 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Vật tư phụ hệ thống chiếu sáng sự cố | 1 | Lô | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.5mm2 | 600 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 600 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=65mm | 0,36 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=40mm | 0,11 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=32mm | 0,4 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65mm bằng phương pháp măng sông | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/40mm bằng phương pháp măng sông | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Lắp đặt bầu thép tráng kẽm đường kính 40/32mm bằng phương pháp măng sông | 2 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 65mm bằng phương pháp măng sông | 3 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | 14 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Hai đầu răng D32, L=200mm | 8 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Lắp đặt bích bịt đường kính 65mm | 2 | bích | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Cùm O treo ống + ti ren d10 + bulong, ốc vít | 1 | Lô | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Vật tư phụ hệ thống FM200 | 1 | Lô | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Đào móng băng, rộng | 2,5 | m3 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | 2,5 | m3 | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=50mm | 0,05 | 100m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Đế cột kim thu sét | 1 | cái | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =70mm2 | 100 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 40 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Hàn hóa nhiệt | 3 | Mối | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Hóa chất giảm điện trở | 20 | kg | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Khoan giếng chống sét | 40 | m | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | 1 | Lô | mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200,...).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH, Biên bản nghiêm thu khối lượng hoàn thành, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng hợp đồng), hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.788.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 03 năm.- Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với hạng mục chữa cháy bằng khí FM-200: + Yêu cầu nhà thầu chào thầu đối với hệ thống khí FM-200 phải có văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì và nạp khí FM-200 trong thời gian bảo hành, bảo trì. (Đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam phải cung cấp bản sao công chứng: Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và văn bản ủy quyền của hãng sản xuất thực hiện nghĩa vụ nêu trên); + Cam kết cung cấp hàng chính hãng; + Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo chuyển giao công nghệ;+ Cam kết có trạm nạp khí FM-200 đối với bình chữa cháy khí FM-200; + Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 10 năm sau bảo hành đối với hệ thống chữa cháy bằng khí FM-200.Ghi chú: Văn bản ủy quyền của hãng sản xuất phải kèm theo bản công chứng dịch thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có giấy bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự, có biên bản kiểm tra nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt | 2 | - Có trình đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 15 | - Được đào tạo nghề thuộc các chuyên ngành điện, hàn, lắp đặt thiết bị pccc…. hoặc chuyên ngành phù hợp từ bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi