Gói thầu: Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200...)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964468-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
Tên gói thầu Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200...)
Số hiệu KHLCNT 20200907858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:15:00 đến ngày 2021-10-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,367,039,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200,...).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH, Biên bản nghiêm thu khối lượng hoàn thành, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng hợp đồng), hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.788.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 03 năm.- Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với hạng mục chữa cháy bằng khí FM-200: + Yêu cầu nhà thầu chào thầu đối với hệ thống khí FM-200 phải có văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì và nạp khí FM-200 trong thời gian bảo hành, bảo trì. (Đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam phải cung cấp bản sao công chứng: Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và văn bản ủy quyền của hãng sản xuất thực hiện nghĩa vụ nêu trên); + Cam kết cung cấp hàng chính hãng; + Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo chuyển giao công nghệ;+ Cam kết có trạm nạp khí FM-200 đối với bình chữa cháy khí FM-200; + Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 10 năm sau bảo hành đối với hệ thống chữa cháy bằng khí FM-200.Ghi chú: Văn bản ủy quyền của hãng sản xuất phải kèm theo bản công chứng dịch thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có giấy bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự, có biên bản kiểm tra nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo nghề thuộc các chuyên ngành điện, hàn, lắp đặt thiết bị pccc…. hoặc chuyên ngành phù hợp từ bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200...)
Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc KBNN Tiền Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang , địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 01, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471; Fax: 02733875205.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc & Đầu tư xây dựng Nhà Xinh, địa chỉ: 192K, KP. 3, P. Phú Tân Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang; địa chỉ: số 4 Lê Lợi, Phường 1, TP.Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Nhà Việt; địa chỉ: Số 397A1 - Đường Trương Định - Thành phố Bến Tre - Bến Tre + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang , địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 01, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471; Fax: 02733875205.


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực “Thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy vào công trình dân dụng hạng II trở lên” còn hiệu lực; + Bản sao chứng chỉ ISO 9001-2015 vễ lĩnh vực Thi công lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy, báo cháy, chữa cháy tự động; Thi công lắp đặt hệ thống chống sét công trình; Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục 10.2 E-CDNT. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng mới 100%, từ năm 2021 trở về sau, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). - Đối với thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ (bản gốc) chứng minh tính hợp lệ như: giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng và số lượng (CQ), danh mục thiết bị (Packing list), vận đơn (Bill of Lading), chứng thư giám định chất lượng sản phẩm kèm theo khi giao hàng. - Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất, Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại chính quốc hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (100% vốn của chính hãng sản xuất) ủy quyền trực tiếp cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian). - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471; Fax: 02733875205.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước. Địa chỉ: Số 32 Cát Linh - Quận Đống Đa - Hà Nội. Số điện thoại: 024.6276.4300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy bơm Diesel1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Máy bơm điện1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Máy bơm bù áp1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Tủ điều khiển máy bơm 3P1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Ống thoát khói cách nhiệt3Mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Đầu SPRINLER quay lên42Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Van khóa DN 125 (Van bướm DN125)2Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Van khóa DN 80(Van bướm4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Van khóa DN 50 (Van bướm DN 50)1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Van báo động Alram DN 1001Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Van xả khí tự động DN 252Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Van một chiều DN 1252Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Van một chiều DN 501Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Van an toàn DN 501Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Chống rungDN1254Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Chống rung DN502Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Chống rung chân máy bơm12Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Lúp be đồng DN1252Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Lúp be đồng DN501Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Y lược DN1252Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Y lược DN501Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Van khóa DN32 mồi nước3Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Công tắc áp lực3Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3.1Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Aptomat 3P- 100A.1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Trụ chữa cháy ngoài nhà3Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà3Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Cuộn vòi chữa cháy Ø65, dài 20m6Cuộnmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Lăng phun nước chuyên dùng Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x133Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy. Kích thước: 600 x 400 mm18Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Hộp chữa cháy vách tường18Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Vòi chữa cháy Ø50,dài 20m18Cuộnmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Van góc chữa cháy Ø5018Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Lăng phun nước chuyên dùng Ø50. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 50x1318Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø5018Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG)44Bìnhmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG)44Bìnhmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Kệ để bình chữa cháy - Chất liệu: Sắt tráng kẽm44cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Bộ dụng cụ phá dỡ ( Bao gồm: 1 xà beng, 1 kìm cộng lực, 1 búa, 1 cưa sắt)1Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước chữa cháy.1mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định ( I.1 + I.2)1HTmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Trung tâm địa chỉ 2 loop1Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Ắc quy dự phòng 24V1Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Đầu báo khói loại thường67Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Đế đầu báo khói loại thường67Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Đầu báo khói địa chỉ59Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Đế đầu báo khói địa chỉ59Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Đầu báo nhiệt gia tăng thường23Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Đế đầu báo nhiệt quy ước23Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Đầu báo nhiệt địa chỉ5Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Đế đầu báo nhiệt địa chỉ5Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Nút nhấn khẩn cấp loại thường4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ9Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Chuông báo cháy13Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Đèn báo cháy13Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Module cách ly4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Module điều khiển chuông9Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Module giám sát đầu báo13Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Module kết nối tủ điều khiển xả khí1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống báo cháy tự động.1Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định1HTmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Tủ điều khiển chữa cháy 4 zone 2 khu vực1Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Ắc quy dự phòng 24V2Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Đầu báo khói bao gồm đế32Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Đầu báo nhiệt bao gồm đế12Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Nút nhấn kích hoạt xả khí4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Nút nhấn trì hoãn xả khí4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Chuông báo cháy4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Còi/ đèn báo xả khí4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Bảng cảnh báo xả khí4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Điện trở cuối đường dây4Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Bình chữa cháy FM200 loại 120 lít, áp lực làm việc 55 Bar, chứng nhận UL,FM, mỗi bình được nạp 111,7 kg hóa chất HFC-227ea, bao gồm phụ kiện:3Bìnhmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Van chọn vùng DN652Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Hộp đựng bình kích hoạt xả khí:2Bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Đầu phun 360 - DN328Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống chữa cháy khí Fm2001mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định ( III.1 + III.2)1HTmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Kim thu sét R >= 57M1Cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Đào móng băng, rộng 32m3mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Đắp cát móng đường ống12m3mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,8520m3mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 125mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m0,12100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m1,44100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m0,72100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=65mm0,66100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=50mm0,06100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=25mm1,2100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 125mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn8cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80mm bằng phương pháp hàn1cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông11cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 125/100mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 125/50mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100/80mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm bằng phương pháp hàn1cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80/65mm bằng phương pháp hàn3cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mm bằng phương pháp hàn11cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/50mm bằng phương pháp hàn12cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25/15mm bằng phương pháp măng sông20cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Lắp đặt co thép đường kính 125mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Lắp đặt co thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn25cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Lắp đặt co thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn5cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Lắp đặt co thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn5cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông20cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 25/15mm bằng phương pháp măng sông22cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Lắp đặt măng sông D1542cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Lắp đặt bầu giảm thép đường kính 125/80mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Lắp đặt bầu giảm thép đường kính 125/65mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Lắp đặt bầu giảm thép đường kính 100/80mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Lắp đặt bầu giảm thép đường kính 50/32mm bằng phương pháp hàn2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Lắp đặt bích thép đường kính 125mm24bíchmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Lắp đặt bích thép bịt đường kính 125mm2bíchmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Lắp đặt bích thép đường kính 100mm30bíchmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Lắp đặt bích thép đường kính 80mm14bíchmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Lắp đặt bích thép đường kính 65mm2bíchmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Lắp đặt bích thép đường kính 50mm10bíchmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Cùm U treo ống Ø9020cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Cùm O treo ống Ø9030cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Cùm O treo ống Ø3460cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống)45cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Hai đầu răng D15, L=200mm42cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Hai đầu răng D32, L=200mm3cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Hai đầu răng D50, L=200mm19cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Hai đầu răng D50, L=250mm18cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Hai đầu răng D125, L=250mm2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm230mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm230mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm240mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=49mm0,2100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp109,799m2mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Sơn sắt thép bằng sơn bám kẽm109,799m2mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 2,64100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 100mm1,44100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 125mm0,12100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy1mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Đào móng băng, rộng 5,6m3mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Đắp cát móng đường ống2,4m3mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,853,2m3mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Lắp đặt hộp kỹ thuật2hộpmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Lắp đặt hộp đựng Module27hộpmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Lắp đặt hộp box nối dây200hộpmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.0mm21.600mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.5mm2400mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm1.600mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Vật tư phụ hệ thống báo cháy1mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Lắp đặt đèn exit12bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Lắp đặt đèn chi dẫn thoát nạn14bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Lắp đặt đèn chiếu khẩn53bộmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2700mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm700mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154Vật tư phụ hệ thống chiếu sáng sự cố1mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155Cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.5mm2600mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm600mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=65mm0,36100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=40mm0,11100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=32mm0,4100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65mm bằng phương pháp măng sông2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/40mm bằng phương pháp măng sông2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
162Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
163Lắp đặt bầu thép tráng kẽm đường kính 40/32mm bằng phương pháp măng sông2cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
164Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 65mm bằng phương pháp măng sông3cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
165Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông14cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
166Hai đầu răng D32, L=200mm8cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
167Lắp đặt bích bịt đường kính 65mm2bíchmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
168Cùm O treo ống + ti ren d10 + bulong, ốc vít1mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
169Vật tư phụ hệ thống FM2001mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
170Đào móng băng, rộng 2,5m3mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
171Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,852,5m3mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
172Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=50mm0,05100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
173Đế cột kim thu sét1cáimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
174Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =70mm2100mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
175Gia công và đóng cọc chống sét2cọcmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
176Lắp đặt hộp đo điện trở1hộpmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
177Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm40mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
178Hàn hóa nhiệt3Mốimục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
179Hóa chất giảm điện trở20kgmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
180Khoan giếng chống sét40mmục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
181Vật tư phụ hệ thống chống sét1mục 2 chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống báo động và hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống chữa cháy, máy bơm, báo cháy tự động, hệ thống chiếu sáng sự cố, hệ thống FM200,...).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH, Biên bản nghiêm thu khối lượng hoàn thành, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng hợp đồng), hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.788.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 03 năm.- Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với hạng mục chữa cháy bằng khí FM-200: + Yêu cầu nhà thầu chào thầu đối với hệ thống khí FM-200 phải có văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì và nạp khí FM-200 trong thời gian bảo hành, bảo trì. (Đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam phải cung cấp bản sao công chứng: Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và văn bản ủy quyền của hãng sản xuất thực hiện nghĩa vụ nêu trên); + Cam kết cung cấp hàng chính hãng; + Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo chuyển giao công nghệ;+ Cam kết có trạm nạp khí FM-200 đối với bình chữa cháy khí FM-200; + Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 10 năm sau bảo hành đối với hệ thống chữa cháy bằng khí FM-200.Ghi chú: Văn bản ủy quyền của hãng sản xuất phải kèm theo bản công chứng dịch thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có giấy bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự, có biên bản kiểm tra nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt 2 - Có trình đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Công nhân thi công 15 - Được đào tạo nghề thuộc các chuyên ngành điện, hàn, lắp đặt thiết bị pccc…. hoặc chuyên ngành phù hợp từ bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->