Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007484-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210949740
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:05:00 đến ngày 2021-10-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,189,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,6 tỷ đồng (trong đó mỗi hợp đồng có ít nhất một trong những thiết bị tương tự sau: có hệ thống đèn phim trường; hoặc Hệ thống màn LED panel cho phim trường; hoặc Camera phim trường)(Kèm theo bản sao y chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.- Cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nêu trên. Đối với hàng hóa có ghi chú (*) tại phạm vi cung cấp thì phải có xác nhận cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý chính hãng tại thị trường Việt Nam)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Phim trường đa năng HDTV của Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận , địa chỉ: 339-341 Thủ Khoa Huân, Phan Thiết, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận. Địa chỉ: Số 339 - 341 Thủ Khoa Huân - TP.Phan Thiết – tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3822063.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định dự toán: • Đơn vị lập dự toán: Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 158 Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. HCM. • Cơ quan thẩm định dự toán: Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm Truyền thông ITV. Địa chỉ: 702A, Tầng 7, Tòa nhà Centre Point 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: • Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 158 Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. HCM. • Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Điện tử viễn thông An Phước, 414/70/6 Tô Ký, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận , địa chỉ: 339-341 Thủ Khoa Huân, Phan Thiết, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận. Địa chỉ: Số 339 - 341 Thủ Khoa Huân - TP.Phan Thiết – tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3822063.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalog hàng hóa; -Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng (còn hiệu lực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện(Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp hàng hóa, các dịch vụ bảo hành, bảo trì và hậu mãi cấp trực tiếp cho gói thầu này hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Phần mềm của Việt Nam yêu cầu cung cấp bản sao y công chứng còn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản Quyền Tác Giả chứng nhận. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
(a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận. Địa chỉ: Số 339 - 341 Thủ Khoa Huân - TP.Phan Thiết – tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3822063.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0252) 3831380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, Bình Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, Bình Thuận
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn phim trường LED Fresnel, công xuất 200W, nhiệt độ màu 5600°K, điều khiển DMX.15bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
2Đèn phim trường loại LED Fresnel, công xuất 100W, nhiệt độ màu 5600°K, điều khiển DMX.14bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
3Đèn phim trường loại Soft LED, nhiệt độ màu 5600°K, điều khiển DMX.14cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
4Bàn điều khiển đèn phim trường, hỗ trợ khiển DMX.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
5Vật tư thiết bị phụ trợ cho hệ thống đèn phim trường.1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
6Hệ thống màn LED Panel cho phim trường với độ phân giải P1.87mm. Phụ kiện đi kèm: Sending card (x4 cái), Receiving card (x 70 cái), Module LED dự phòng (x 8 cái), Nguồn dự phòng (x 5 cái)15m2Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**): đối với màn LED Panel
7Hệ thống Video Processor cho màn hình hiển thị, với ngõ vào HDMI/SDI, chuẩn hiển thị Full HD/4K, gồm: Khung Frame xử lý & nguồn chính (x 1 bộ), Module 4 port HDMI Input (x 1 cái), Module 4 port HDMI Output (x 1 cái), Bộ nguồn dự phòng (x 1 cái)1Hệ thốngTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
8Bộ máy phát file Background cho hệ thống hiển thị , với chuẩn Full HD/4K, gồm: Phần mềm chuyên phát file Background cho hệ thống hiển thị (x1 bản quyền), Máy Workstation xử lý (x 1 máy)1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**) với Máy Workstation
9Bộ Prompter chạy chữ nhắc lời cho phát thanh viên, loại màn hình 24". Kèm theo phụ kiện: thiết bị điều khiển chạy chữ từ xa2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
10Bộ máy chạy chữ cho phát thanh viên, gồm: phần mềm chạy chữ (x 1 bản quyền); Máy Workstation xử lý (x 1 máy)1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**) với Máy Workstation
11Màn hình hiển thị loại ≥ 50inch, chuẩn Full HD/4K, ngõ vào HDMI. Phụ kiện kèm theo: Chân đứng lưu động cho màn hình1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
12Thiết kế và deco phim trường, gắn các hệ thống màn hình LED hiển thị, bao gồm sàn + bàn & ghế ngồi cho phát thanh viên.1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
13Thiết kế và deco phim trường Key ảo, bao gồm bàn & ghế ngồi cho phát thanh viên.1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
14Camera phim trường HD/4K, loại 3-chip, 2/3-inch, giao tiếp kết nối qua Fiber.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
15Ống kính góc rộng cho Camera HDTV.1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
16Bộ điều khiển ống kính, loại Semi-Servo Kit.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
17Bộ giao tiếp điều khiển Camera, với chuẩn giao tiếp Fiber (CCU).1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
18Màn hình ngắm ViewFinder, loại 7inch.1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
19Miếng gá chân Tripod Adaptor1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
20Tai nghe Headset cho Camera1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
21Cáp Fiber Camera dài 50m, gắn sẵn đầu nối.1sợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
22Bộ chân Tripod cho Camera, chịu tải 25kg. Bộ bao gồm : Đầu dầu với tay pan; Chân Tripod; Bộ giãn chân; Túi đựng mềm.Phụ kiện đi kèm: Dolly; Tay Pan thứ 21bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
23Hệ thống chân Robotic cho Camera phim trường truyền hình, kèm theo Panel lập trình và khiển từ xa.1hệ thốngTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
24Micro để bàn (mic rùa) dùng cho phát thanh viên.3cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
25Mixer âm thanh kỹ thuật số 16 Channel.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
26Loa kiểm tra âm thanh cho phòng máy khiển, tích hợp sẵn Ampli, âm thanh vào cân bằng.1cặpTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
27Bộ giao tiếp Intercom với Camera loại 4-Channel 4-Wire.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
28Hệ thống Intercom điều khiển phim trường, hỗ trợ giao tiếp chuẩn IP.1hệ thốngTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
29Bàn trộn hình chuẩn HD, 1ME, 12 SDI Input.Kèm theo: Panel điều khiển loại 1ME (x 1 cái), Nguồn dự phòng cho bàn trộn (x1 cái), Nguồn dự phòng cho Panel khiển (x 1 cái)1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
30Router chuyển mạch hỗ trợ chuẩn tín hiệu 3G/HD-SDI In/Out, nguồn đôi.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
31Panel điều khiển từ xa cho Router chuyển mạch + cáp khiển.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
32Bộ máy chạy chữ CG & chuẩn HD, gồm: Phần mềm chạy chữ CG chuẩn HD (x1 bản quyền), Phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out (x 1 cái), Máy Workstation xử lý (x 1 máy)1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**) với phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out
33Bộ máy trích phát file trực tiếp chuẩn HD, gồm: Phần mềm chuyên dụng trích phát file trực tiếp (x2 bản quyền), Phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out (x 2 cái), Máy Workstation xử lý kèm theo (x 2 máy)2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**) với Phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out
34Bộ máy ghi chương trình chuẩn HD, gồm: Phần mềm ghi chương trình chuẩn HD, hỗ trợ đa định dạng (x1 bản quyền), Phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out (x 1 cái), Máy Workstation xử lý (x 1 máy)1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**) với Phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out
35Module chia tín hiệu Video SDI, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x8, hỗ trợ chuẩn HD.3cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
36Module chia SDI có giao tiếp Fiber I/O, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x8, hỗ trợ chuẩn HD.1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
37Module nhúng / giải nhúng hình tiếng SDI, với giao tiếp âm thanh số / analog.2cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
38Module chia tín hiệu âm thanh, chuẩn âm thanh cân bằng, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x8.1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
39Module xử lý tín hiệu Video/Audio đa chức năng với Fiber I/O + loại 2 kênh hoạt động. Kèm theo option: Second Input (x 1 code), Second HQ Up/Cross/Down Conversion (x 1 code), Optical Transmitter SFP Module 10km (x2 module), Optical Receiver SFP Module 10km (x2 module)1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
40Khung Frame gắn Module xử lý với nguồn đôi dự phòng, hỗ trợ gắn tối đa 10 module. Kèm theo: Card & phần mềm điều khiển khung Frame (x 1 cái)1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
41Bộ xử lý hiển thị Multiview, 16 tín hiệu ngõ vào SDI với chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s. Output: HDMI (1080P 50/60Hz) & SDI (1080i/P 50/60Hz).1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
42Box 3G/HD/SD Quad Split Multiviewer with 4K Monitoring mode.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
43Box chuyển đổi hiệu tín hiệu SDI/HDMI, hỗ trợ Fiber I/O, hỗ trợ chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s (1080p60).2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
44Box phát tín hiệu xung đồng bộ với các tín hiệu Genlock, Sync, Color bar, Black Burst.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
45Khung Rack Frame gắn các Box xử lý. Kèm theo: 2 bộ nguồn cho khung Frame1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
46Màn hình hiển thị loại ≥ 50inch, chuẩn 4K, ngõ vào HDMI3bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
47Bộ lưu điện UPS 10KVA Online.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
48Tủ Rack gắn thiết bị 42U kèm theo phụ kiện gá lắp.1cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
49Bàn đặt thiết bị cho phòng máy điều khiển, thiết kế dạng module ghép, kèm theo 4 ghế ngồi.1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
50Vật tư đấu nối hoàn chỉnh hệ thống, gồm: Cáp Audio x 200m (x 1 cuộn), Cáp Micro x 200m (x 1 cuộn), Đầu nối Audio loại Canon đực (x 50 cái), Đầu nối Audio loại Canon cái (x 50 cái), Cáp Video dùng cho chuẩn 3G-SDI (x 300 m), Đầu nối Video dùng cho chuẩn 3G-SDI (x 100 cái), Cáp nguồn AC, ổ cắm điện, tủ điện lắp hoàn thiện hệ thống (x 1 bộ)1góiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,6 tỷ đồng (trong đó mỗi hợp đồng có ít nhất một trong những thiết bị tương tự sau: có hệ thống đèn phim trường; hoặc Hệ thống màn LED panel cho phim trường; hoặc Camera phim trường)(Kèm theo bản sao y chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.- Cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nêu trên. Đối với hàng hóa có ghi chú (*) tại phạm vi cung cấp thì phải có xác nhận cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý chính hãng tại thị trường Việt Nam)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt 2 Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin53
2 Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ 2 Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->