Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007379-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211005544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:17:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,405,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Kèm theo Quyết định trúng thầu; Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng nhà trực quân sự xã, giai đoạn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Ninh, Địa chỉ tại: xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH TVXD An Hưng QB, Địa chỉ: xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP. Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Ninh, Địa chỉ tại: xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị đến hết tháng 06 năm 2021 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Ninh, Địa chỉ tại: xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đinh Duy Minh – Chủ tịch UBND xã, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số ĐT: 0383.782.917.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Ông Phùng Trung Kiên- Phó Giám đốc. SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ:Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8303m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8783100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6725tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3015m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6638100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7934tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,984tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1291m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6525100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0919tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2942m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6523100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 - tường 220Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8856m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9619m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2643m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1355m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4455m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V175,9533m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,0825m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V546,9565m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,628m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,5756m2
27Quét dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V141,5756m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5168m2
29Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,3008m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.467,1515m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V536,6761m2
32Ốp tường trụ, cột gạch granite KT300x600 - WCMô tả kỹ thuật theo chương V62,616m2
33Lát nền, sàn gạch granite KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,776m2
34Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V283,2892m2
35Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,6677m2
36Ốp chân tường bằng gạch granite KT: 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5776m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,02m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,02m
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
40Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,9168m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6903tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6903tấn
43Lợp mái che tường bằng Tôn vuông màu đỏ 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7202100m2
44Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846100m2
45Ke chống bão (03 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V592,2cái
46Lắp đặt ống thông dầm ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
48Lắp đặt cút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
50Lắp đặt cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
51Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1145100m2
53Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,92m2
54Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
55Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8875m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,88m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,761m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296m3
59Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3938m3
62Ốp tường trụ, cột gạch Hạ Long KT 60x240x9 - Bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9356m2
B ĐIỆN NƯỚC+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x10W-600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250w/16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc kép 250w/16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt công tắc đơn 250w/16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 250w/16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt các automat MCCB-2pha, 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat MCB-2P40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các automat MCB-2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các automat MCB-2P16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt các automat MCB-1P10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
17Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
18Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
19Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Tủ điện phòng 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
21Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
23Lắp đặt hộp nối dây, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Lắp đặt bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt chữ Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa D21xD27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa D34xD27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa D21XD27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt côn nhựa D34XD49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa D49xD110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt cút nhựa ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Gia công kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Đào móng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,5433m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
7Gia công dây tiếp đất và giá đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
8Lắp dựng giằng thép bu lông (lắp giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
11Đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,95161m2
E SÂN LÁT GẠCH
1San gạt tạo mặt bằng, dọn sạch cỏ rácMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Trải bạt nhựa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
4Lát nền gạch granito KT: 300x300x30Mô tả kỹ thuật theo chương V102m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2725m3
6Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4242m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6164m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9686m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Kèm theo Quyết định trúng thầu; Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 * Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
2 Máy thuỷ bình Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
4 Máy đầm dùi 1.5kW Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
5 Máy cắt gạch đá 1.7kW Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
6 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
7 Máy hàn Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
8 Máy phát điện ≥23kwt Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
9 Máy bơm nước Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
10 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->