Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư khoan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436531-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LIÊN ĐOÀN INTERGEO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư khoan
Số hiệu KHLCNT 20200312174
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bảo Nguyên Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 10:47:00 đến ngày 2020-04-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 694,113,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mở rộng thành Φ 117mm TQ 10 cái OD116.60mm/ID101.70mm; Chiều cao:160mm, thép tương đương CT15; Sản xuất theo ISO 3552-1:1992.
2 Mở rộng thành Φ 93mm TQ 10 cái OD93mm/ID78.5mm; chiều cao138 mm; Thép tương đương CT15;Sản xuất theo ISO 3552-1:1992.
3 Cần khoan Φ 50mm TQ 111 m OD50mm/ID38mm, nguyên liệu tương đương thép STM-R780; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ;  Độ bền kéo >400 KN; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7909-56
4 Da mốc an toàn Φ 50mm TQ 16 bộ OD65mm/ID28mm; Chịu mô men xoắn >1356 KN.m;  Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7981-64. Làm bằng thép 40-XH
5 Da mốc nối cần Φ 50mm TQ 41 bộ OD65mm/ID28mm; Chịu mô men xoắn >1356 KN.m;  Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7981-64. Làm bằng thép 40-XH
6 Lưỡi khoan HK Φ 117/93mm TQ 7 cái OD117mm/ID93mm, gắn các cụm hạt kim nhân tạo loại BK8. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70.
7 Lưỡi khoan KC Φ 117/93mm TQ 15 cái OD116mm/ID93mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ 1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-30. Ren theo ҐOCT 6218-52
8 Lưỡi khoan HK Φ 93/68mm TQ 7 cái OD93mm/ID68mm; Gắn các cụm hạt kim nhân tạo loại 310-1. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70.
9 Lưỡi khoan KC Φ 93/68mm TQ 22 cái OD93mm/ID68mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-30. Ren theo ҐOCT 6218-52
10 Bộ ống mẫu nòng đôi 117/93mm TQ 6 bộ Ống ngoài: OD114mm/ID107mm;Ống trong: OD102mm/ID96mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 1,0m và 2,0m. Thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52.Perekhot nòng đôi ống trong không quay 117/93 nối trực tiếp có chống mòn, sai số tâm là 3% thép tương đương C45 có nhiệt luyện
11 Bộ ống mẫu nòng đôi 93/68mm TQ 6 bộ Ống ngoài: OD89mm/ID82mm; Ống trong: OD76mm/ID70.5mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 1,0m và 2,5m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Perekhot nòng đôi ống trong không quay 93/68 nối trực tiếp có chống mòn, sai số tâm là 3% thép tương đương C45 có nhiệt luyện
12 Ống mẫu ngoài bộ Φ117/93 TQ 4 ống OD114mm/ID107mm; Chiều dài loại 1,0m và 2,0m. Nguyên liệu làm bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52
13 Ống mẫu trong bộ Φ117/93 TQ 4 ống OD102mm/ID96mm; Chiều dài loại 0,65 và 1,65m. Nguyên liệu làm bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52
14 Ống mẫu ngoài bộ Φ93/68 TQ 4 ống Ống ngoài: OD89mm/ID82mm; chiều dài loại 1,0m và 2,5m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52
15 Ống mẫu trong bộ Φ93/68 TQ 4 ống Ống trong:OD76mm/ID70.5mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 0,65m và 2,15m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52
16 Ống Slam Φ 89mm TQ 10 ống OD114mm/ID106mm; Chiều dài 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56
17 Ống Slam Φ 114mm TQ 10 ống OD89mm/ID80mm; Chiều dài loại 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56
18 Cốc chứa hom bộ ống Φ117/93 TQ 22 cái OD103mm/ID96mm, lắp phù hợp với ống mẫu khoan Ф117/93mm; Thép tương đương C45, tôi cứng HRC40.
19 Cốc chứa hom bộ ống Φ93/68 TQ 22 cái OD78mm/ID74mm; Lắp phù hợp với ống mẫu khoan Ф93/68mm; Thép tương đương C45, tôi cứng HRC40.
20 Hom chèn mẫu bộ ống Φ117/93 TQ 40 cái Chèn mẫu lõi khoan Ф93mm, lắp phù hợp với bộ ống mẫu khoan Ф117/93mm. Thép tương đương C45; Tôi cứng HRC40.Tính đàn hồi cao.
21 Hom chèn mẫu bộ ống Φ93/68 TQ 53 cái Chèn mẫu lõi khoan Ф68mm, lắp phù hợp với bộ ống mẫu khoan Ф93/68mm. Thép tương đương C45; Tôicứng HRC40. Tính đàn hồi cao.
22 Ống đón mẫu bộ ống Φ117/93 TQ 22 cái OD98mm/ID96mm, lắp phù hợp với bộ ống Φ117/93; Thép C45, tôi cứng HRC30.
23 Ống đón mẫu bộ ống Φ93/68 TQ 22 cái OD74mm/ID70.5mm, lắp phù hợp với bộ ống Φ93/68; Thép C45, tôi cứng HRC30.
24 Đầu chuyển tiếp cần 50/perekhot 93/68 có ren trái lắp ống Slam TQ 4 cái OD89mm/ID25mm, lắp phù hợp với bộ ống F93/68; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH
25 Đầu chuyển tiếp đầu xa nhich - cần xa nhích GK-180 TQ 3 cái OD95mm/ID25mm, chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH. Lắp phù hợp với đầu xa nhích và cần xa nhích HXY-42T
26 Đầu chuyển tiếp cần - xa nhích GK-180 sang cần 50 TQ 4 cái OD95mm/ID25mm, có phay rãnh dùng cho vinca 50; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH có nhiệt luyện.
27 Ống chống Φ 108mm TQ 81 m OD108mm/ID99mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: -Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; -Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; -Độ giãn dài tương đối, %: 14
28 Nhíp pen Φ 108mm TQ 30 cái OD108mm/ID96mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: -Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; -Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; -Độ giãn dài tương đối, %: 14
29 Cán piston bơm BW160 TQ 9 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160.
30 Cuppen bơm BW160 TQ 52 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160.
31 Đế cúp pen bơm BW160 TQ 9 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160.
32 Xi lanh bơm BW160 TQ 18 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160.
33 Cối van bơm BW 160 TQ 18 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160.
34 Cán piston bơm BW 250/50 TQ 13 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50.
35 Cúp pen bơm BW 250/50 TQ 79 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50.
36 Đế cúp pen bơm BW 250/50 TQ 3 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50.
37 Xi lanh bơm BW250/50 TQ 26 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50.
38 Cối van bơm BW250/50 TQ 35 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50.
39 Khóa tháo lắp ống các loại TQ 2 cái Khóa 3 đốt chế tạo theo TOCT 6494-71. Bề mặt bám cần, ống có gắn tấm hợp kim phẳng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->