Gói thầu: Gói thầu số 02 (Hạng mục Cây xanh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010670-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Hạng mục Cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:12:00 đến ngày 2021-10-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,432,135,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trồng cây xanh (cây bóng mát) bao gồm công tác chăm sóc bảo dưỡng cây sau khi trồng.* Ghi chú:- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu chứng minh bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành tương đương phù hợp với gói thầu+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Từ năm 2018 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành tương đương phù hợp với gói thầu+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Từ năm 2018 đến nay đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cảnh quan+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Từ năm 2018 đến nay đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Từ năm 2018 đến nay đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng 100% sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị ghi rõ thời gian hiệu lực sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị ghi rõ thời gian hiệu lực sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị ghi rõ thời gian hiệu lực sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Hạng mục Cây xanh) Nâng cấp trải nhựa đường D9 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V | 887 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m: Cây sao đen (cao 4-5m; đkg 8-10cm) | Theo chương V | 887 | cây |
| 3 | Cung cấp xơ dừa | Theo chương V | 11,354 | m3 |
| 4 | Cung cấp tro trấu | Theo chương V | 11,354 | m3 |
| 5 | Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng) | Theo chương V | 443,5 | kg |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo chương V | 443,5 | kg |
| 7 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo chương V | 887 | chai |
| 8 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo chương V | 887 | chai |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V | 887 | cây/90ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trồng cây xanh (cây bóng mát) bao gồm công tác chăm sóc bảo dưỡng cây sau khi trồng.* Ghi chú:- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu chứng minh bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành tương đương phù hợp với gói thầu+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Từ năm 2018 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành tương đương phù hợp với gói thầu+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Từ năm 2018 đến nay đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cảnh quan+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Từ năm 2018 đến nay đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Từ năm 2018 đến nay đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng 100% sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô tải gắn cẩu) | Tải trọng ≥ 6 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị ghi rõ thời gian hiệu lực sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị ghi rõ thời gian hiệu lực sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải ≥ 2 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị ghi rõ thời gian hiệu lực sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi