Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005233-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 13:41:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,974,878,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9462317699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892463539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.082.414.926 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.247.244.778 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 người, đáp ứng yêu cầu- Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc công suất ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bơm cần bê tông ≥ 37 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Kìm thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí >360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Xây mới nhà lớp học trường tiểu học Vũ Ninh số 01, 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện công tác thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình thì có thể sử dụng nhà thầu phụ có đủ năng lực theo quy định. Trong E-HSDT phải kê rõ năng lực của nhà thầu phụ, hợp đồng thầu phụ cùng các tài liệu yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm kèm theo để chứng minh. + Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Vũ Ninh, địa chỉ: Số 203, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn cọc | Chương V, E-HSMT | 3,6878 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,9747 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V, E-HSMT | 3,1103 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Chương V, E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 6 | Thép bản 220x100x6mm làm bản mã đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 923,076 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,8791 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,8791 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 30,3974 | m3 |
| 10 | Thép bản 180x160x6mm làm bản mã nối cọc | Chương V, E-HSMT | 376,299 | kg |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V, E-HSMT | 66 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 4,96 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cọc |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,6378 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 45,288 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,1572 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 3,1595 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm M150 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 19,1389 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,8561 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,6333 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,5264 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 2,3556 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,4115 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V, E-HSMT | 3,4878 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V, E-HSMT | 4,4854 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 89,8284 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 88,5009 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,8432 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 38,5123 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,9957 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,9655 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,8861 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 6,255 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,1275 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,3803 | m3 |
| 39 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 48,281 | m3 |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 10,9771 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 36,5904 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,2322 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,6881 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,0499 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,9356 | tấn |
| 46 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 76,1727 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 75,047 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 9,2798 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,6429 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,0914 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-25mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,9913 | tấn |
| 53 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 198,2475 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 195,3177 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 15,1897 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 24,2489 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 19,1132 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 1,965 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2664 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,9686 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8495 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,5691 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 1,8925 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,1943 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 11,3548 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,3066 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 71 | Thép C125x50x15x1.8 làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 1.239,3747 | kg |
| 72 | Thép tấm dày 6mm làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 96,138 | kg |
| 73 | Thép hình L75x50x5 làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 61,8588 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 174,2958 | 1m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,3611 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,3611 | tấn |
| 77 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 4.660 | 1 lỗ khoan |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,2929 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 291,6021 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 24,6605 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 111,8453 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V, E-HSMT | 792 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.344,3164 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2.656,5826 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 270,9092 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 252,1688 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 159,7696 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 269,7659 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.299,3854 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 154,195 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 569,76 | m |
| 93 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 208,89 | m |
| 94 | Đắp chi tiết đầu cột | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.044,2681 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4.292,8188 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao chống ẩm 600x600mm khu WC (Hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường 600x600mm, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 144,6501 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh ĐM 1.5kg/m2, quét 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 370,6024 | m2 |
| 99 | Mua con tiện bê tông làm lan can hành lang KT 150x150x700 | Chương V, E-HSMT | 330 | cái |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 330 | cái |
| 101 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.119,1161 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 145,7996 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 454,372 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600mm | Chương V, E-HSMT | 75,0876 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 94,971 | m2 |
| 106 | Ốp đá rối vào tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 25,857 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bồn hoa màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,0427 | m2 |
| 108 | Đất mầu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 16,3018 | m3 |
| 109 | Lát đá mặt lavabo màu trắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,5808 | m2 |
| 110 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 176,6706 | m2 |
| 111 | Láng lót bậc cầu thang, tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 167,8038 | m2 |
| 112 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V, E-HSMT | 167,8038 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 311,48 | m |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 3,7412 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm AUSTNAM | Chương V, E-HSMT | 131,712 | md |
| 116 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ Lim D65 | Chương V, E-HSMT | 91,9319 | md |
| 117 | Mua thép lập là dày 5-7mm lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 576,6467 | kg |
| 118 | Mua thép hộp dày 1.2mm làm lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 634,6317 | kg |
| 119 | Gia công lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 1,1714 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 95,4288 | m2 |
| 121 | Vít nở 10 bắt lan can xuống mặt bậc | Chương V, E-HSMT | 183 | cái |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 87,01 | 1m2 |
| 123 | Sơn PU tay vịn cầu thang D65mm | Chương V, E-HSMT | 91,9319 | m |
| 124 | Mua inox 304 làm giá đỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 126,3469 | kg |
| 125 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 87,9372 | m2 |
| 126 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,8572 | 1m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,6482 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,0676 | m3 |
| 130 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,1118 | m2 |
| 131 | Ốp đá rối vào tường đường dốc, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 11,155 | m2 |
| 132 | Lát đá mặt tường chắn đường dốc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,9161 | m2 |
| 133 | Thép ống D60x2.6mm làm lan can đường dốc | Chương V, E-HSMT | 120,41 | kg |
| 134 | Thép lập là 7x50mm, 40x5mm làm lan can đường dốc | Chương V, E-HSMT | 133,3637 | kg |
| 135 | Mua hộp 13x26x1.2mm làm lan can đường dốc | Chương V, E-HSMT | 34,4749 | kg |
| 136 | Gia công lan can đường dốc | Chương V, E-HSMT | 0,2789 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 13,1812 | 1m2 |
| 139 | Cửa đi pano kính gỗ Lim | Chương V, E-HSMT | 96,92 | m2 |
| 140 | Khuôn cửa gỗ Lim , khuôn đơn 60x135mm | Chương V, E-HSMT | 239,65 | md |
| 141 | Nẹp khuôn 10x40mm gỗ Lim | Chương V, E-HSMT | 227,95 | md |
| 142 | Nẹp góc 15x15 gỗ Lim | Chương V, E-HSMT | 227,95 | md |
| 143 | Khóa tay nắm cửa đi, khóa tay bẻ | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 144 | Bản lề cửa 100 NO-No1 | Chương V, E-HSMT | 198 | cái |
| 145 | Clemon cửa đi có khóa | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 146 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 239,65 | 1m |
| 147 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 96,92 | 1m2 |
| 148 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V, E-HSMT | 133,6725 | md |
| 149 | Sơn PU khuôn cửa gỗ | Chương V, E-HSMT | 227,95 | md |
| 150 | Sơn PU nẹp khuôn cửa | Chương V, E-HSMT | 18,5125 | m2 |
| 151 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp6,38mm | Chương V, E-HSMT | 5,955 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 18,78 | m2 |
| 153 | Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm(chưa có khóa và chốt) | Chương V, E-HSMT | 133,5 | m2 |
| 154 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 155 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 156 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 157 | Phụ kiện cửa sổ lùa hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 158 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm(Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 55,72 | m2 |
| 159 | Bản lề sàn (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Kẹp kính trên, dưới (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 161 | Kẹp kính khóa (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Mua thép lập 5x30mm là làm khung bo hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 596,9219 | kg |
| 164 | Mua thép vuông đặc 12x12mm làm hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 2.129,2138 | kg |
| 165 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 2,656 | tấn |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 185,4 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 122,4357 | 1m2 |
| 168 | Hệ chắn nắng Sun Louver 132S, lam 5m/m², rộng 132, phụ kiện móc treo 6 chiếc/m², làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp Akzo Nobel; chiều dài theo yêu cầu (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 14,334 | m2 |
| 169 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm làm khung bao ngoài lam chắn nắng | Chương V, E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 170 | Gia công khung thép bao ngoài lam chắn nắng | Chương V, E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 171 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V, E-HSMT | 14,334 | m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Chương V, E-HSMT | 17,0073 | 100m2 |
| B | CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt gương soi, gương tráng bạc dày 5mm (gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 16,492 | m2 |
| 2 | Mài cạnh gương thẳng | Chương V, E-HSMT | 49,92 | md |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa, loại treo tường | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa, loại âm bàn đá | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van điện tự động | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Máy bơm Q=6m3/h, H=35m (CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN65mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 63mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê inox nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x63mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmbằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Kép D15 inox | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Đai +Ty treo ống từ D20 đến D40 | Chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 51 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V, E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 61 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 63 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Xiphong chữ P-PVC D76mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Đai +Ty treo ống từ D40 đến D110 | Chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| C | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 550x450x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 450x350x150mm | Chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6 Module | Chương V, E-HSMT | 14 | hộp |
| 4 | Đèn pha báo, cầu chì, bộ 3 cái Đỏ, vàng, xanh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A-Sino | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế có khóa chuyển mạch | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biến dòng điện TI-100/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | quả |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 150A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A -10kA | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A -6A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha cực 10A | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường D400-46W | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần 200x200-28W | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học | Chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36W | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 - 24W | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led âm trần D145xH20-9W | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-3x70+1x50mm2 | Chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 951 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.545 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 3.208 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn cáp trục HDPE 85/65mm | Chương V, E-HSMT | 53 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20mm | Chương V, E-HSMT | 337 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16mm | Chương V, E-HSMT | 2.119 | m |
| 39 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 42 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 43 | Dây đồng trần M50mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 44 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 51 | Băng cảnh báo cáp | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 53 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 56 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D15, 2.4m | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 57 | Dây đồng trần M50mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 34,32 | m |
| 58 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50 | Chương V, E-HSMT | 34,32 | m |
| 59 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, E-HSMT | 103,2 | m |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Thép góc L40x4, L=300 | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 64 | Thanh kèm D10 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 66 | Ống đồng D6,4/12,7mm dày 0,81mm | Chương V, E-HSMT | 112 | m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 28 | máy |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng dọc trục, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,444 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng dọc trục, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 74 | Bịt đầu PVC D21 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 134,4 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 134,4 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 134,4 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 81 | Lắp đặt hộp chứa switch | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 82 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch | Chương V, E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| 83 | Ổ cắm mạng âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt thiết bị đầu phát wifi | Chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 87 | Đầu bấm cáp CAT 6E - RJ 45 | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V, E-HSMT | 26 | Đầu |
| 89 | Dây cáp mạng CAT 6E | Chương V, E-HSMT | 541 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E | Chương V, E-HSMT | 54,1 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 529 | m |
| D | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,0502 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,4107 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 20,898 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 24,4068 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ rãnh, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,8752 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 131,58 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 8,9748 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,4892 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,5661 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 129 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,7518 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5192 | 100m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,257 | m3 |
| 25 | Xây hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,1338 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cổ ga | Chương V, E-HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ ga rãnh, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,7503 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,4672 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31,7936 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,8985 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1083 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 35 | Tấm đan composite tải trọng 125KN | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 1 | mối nối |
| 42 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0619 | 100m3 |
| 44 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0619 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 48 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,4046 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,1446 | m3 |
| 4 | Gia công, ắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,9042 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 29,808 | m2 |
| 8 | Đánh màu xi măng | Chương V, E-HSMT | 29,808 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,0533 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,2142 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| F | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,2924 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V, E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,0266 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,1358 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,7764 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,7764 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,0896 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 6-8mm, | Chương V, E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn bể ĐK 16mm, | Chương V, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, sàn bể | Chương V, E-HSMT | 0,1601 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,7347 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| G | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 70,8 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài (bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 15 lít/m3 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong (bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 15 lít/m3 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 36,6 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà (bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 3 lít/m2 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 345 | m2 |
| H | SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (gia cố nền sân) | Chương V, E-HSMT | 3,666 | 100m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 1.900 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 190 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | Chương V, E-HSMT | 192,85 | m3 |
| 7 | Lát gạch nhám bê tông giả đá 400x400x4mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.900 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn, chiều dày mặt sân ≤ 14cm | Chương V, E-HSMT | 5,74 | 100m |
| 9 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa bê tông thẳng dài 1m; Mặt bóng, màu trắng xám; M400, Các loại hình dáng MSP: HSC BV | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 13 | Cắt vát đầu bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 48 | viên |
| 14 | Bó vỉa bồn hoa KT 10x15x100cm | Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XM mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,9289 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XM mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 44,9 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 44,9 | m2 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 296,6568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V, E-HSMT | 1 | nhà |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 80,1847 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 54,5883 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 215,2234 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 41,4984 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 3,9149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V, E-HSMT | 3,9149 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 293,964 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 100,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V, E-HSMT | 1 | nhà |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 191,7829 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 53,9763 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 103,0735 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 39,9327 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 3,8877 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V, E-HSMT | 3,8877 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 27,5519 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 6,051 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 15x15cm | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp thông tin 20x10x0.5mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 15x15cm | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 25 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren D25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D100mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D60mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D50mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp bích thép rỗng D00mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy 20m D50 + khớp | Chương V, E-HSMT | 8 | cuộn |
| 22 | Khớp nối ren trong D50mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Khớp nối ren ngoài D50mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa D100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ngoài nhà D100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bình bọt ABC - MFZL4 4 kg | Chương V, E-HSMT | 24 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 29 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Cấm lửa, cấm thuốc | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 200 | 1m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa | Chương V, E-HSMT | 28 | Bộ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 2kva | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Router 8 port RJ45,10/100 Mbps | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Switch 8 cổng 10/100 Mbps | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Đầu phát Wifi chuẩn N tốc độ 300Mbps | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tủ rack 4U-D400 chưa thiết bị mạng | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9462317699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892463539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.082.414.926 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.247.244.778 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng ≥ 01 người, đáp ứng yêu cầu- Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng chống mối | 1 | - Số lượng: 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng; | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Số lượng: 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ép cọc công suất ≥ 150 tấn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62 kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 14KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 5 HP | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Búa thủy lực | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy lu rung ≥16T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy ủi 110Cv | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Bơm cần bê tông ≥ 37 m | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Kìm thủy lực | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 20 | Máy nén khí >360m3/h | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi