Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:11:00 đến ngày 2021-10-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2281015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456203E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.780.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.079.561.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7772 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đến bậu cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0016 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0016 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,3878 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,252 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,568 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,1136 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,3894 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,9336 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0302 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6563 | 100m2 |
| B | Cải tạo nhà nội trú | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,135 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,2271 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.629,3092 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,1728 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,135 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.439,7091 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0383 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1598 | 100m2 |
| C | Cải tạo nhà ăn bếp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6502 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2185 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,21 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,0787 | m2 |
| D | Cải tạo nhà học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9335 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,5669 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0816 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,3256 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,2512 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,5669 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,6584 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1269 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3921 | 100m2 |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5672 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4107 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5672 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4107 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9779 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,4136 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,4136 | m2 |
| 9 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0781 | 1m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3625 | 100m |
| 11 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 12 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,639 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | tấn |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5267 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | 100m2 |
| 20 | Gia công , lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4983 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | tấn |
| 28 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9156 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 30 | Gia coogn, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1424 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6349 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6192 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1108 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3024 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3603 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,92 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m |
| 40 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6627 | m2 |
| 41 | Mua sẵn ô hoa tường rào bằng nhôm hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,805 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,805 | m2 |
| 43 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2888 | 1m3 |
| 44 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8125 | 100m |
| 45 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 46 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4935 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1953 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8434 | m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 60 | Gia công, l\ắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 62 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5855 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8248 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0243 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,265 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2893 | m2 |
| 72 | Mua sẵn + lắp đặt gạch xi măng KT 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| F | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0671 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,998 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2797 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7602 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3749 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4731 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 16 | Mua sẵn và rải ni long chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2421 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9565 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1404 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,063 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3764 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,896 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,591 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8924 | m2 |
| 38 | Mua, lắp đặt ống thoát nước PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2736 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,198 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7384 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,591 | m2 |
| 43 | Mua, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa, pano kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 44 | Mua, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm xingfa, pano kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 45 | Mua, lắp đặt thông phong cửa sổ, cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 46 | Gia công sen hoa INOX 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 49 | Mua, lắp đặt Aptomat 2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Mua, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang 1x40W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 57 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 58 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 59 | Mua, lắp đặt nẹp nhựa luồn dây GA14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| G | Khuôn viên | |||
| 1 | Mua, rải tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,41 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,241 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,41 | m2 |
| 4 | Cắt khe chống nứt sân BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,964 | m |
| 5 | Mua, rải tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,54 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,554 | m3 |
| 7 | Cắt khe chống nứt sân BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,216 | m |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5627 | 1m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3428 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6723 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1962 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, gạch thẻ KT 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1962 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,71 | m3 |
| 17 | Mua, rải tấm nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m3 |
| 19 | Cắt khe chống nứt sân BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m |
| 20 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | m2 |
| 21 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 1m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 28 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Mua, lắp đặt tay đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đèn led bulb 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 8 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm B250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 1000 viên |
| 14 | Gạch bê tông 2 lỗ KT 220*105*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3636 | viên |
| 15 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 1m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 23 | Khung bulong móng cột đèn sân vườn M16*260*260*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2281015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456203E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.780.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.079.561.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,4m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi