Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009850-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210980869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:11:00 đến ngày 2021-10-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,485,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2281015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456203E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.780.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.079.561.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà học 2 tầng 8 phòng
1Phá dỡ kết cấu bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,7772m3
2Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,444m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đến bậu cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V110,0016m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,0016m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V926,3878m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V306,252m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V795,568m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V379,1136m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,3894m2
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.480,9336m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,0302100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,6563100m2
B Cải tạo nhà nội trú
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,135m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V405,2271m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.629,3092m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V405,1728m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,135m2
6Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3.439,7091m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,0383100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,1598100m2
C Cải tạo nhà ăn bếp
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V220,6502m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,2185m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V207,21m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V486,0787m2
D Cải tạo nhà học 2 tầng 4 phòng
1Phá dỡ kết cấu bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,9335m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
3Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,795m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500MMMô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V800,5669m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V194,0816m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V633,3256m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V265,2512m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V800,5669m2
10Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,6584m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,1269100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,3921100m2
E Tường rào
1Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5672m2
2Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,4107m2
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5672m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4107m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V31,9779m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.525,4136m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.525,4136m2
9Đào móng tường rào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,07811m3
10Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,3625100m
11Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
12Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
15Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,639m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2499100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2753tấn
18Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5267m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4544100m2
20Gia công , lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3268tấn
22Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4983m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,03m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2067100m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4304tấn
28Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9156m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954100m2
30Gia coogn, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1424m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6349m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6192m3
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1108m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,3024m2
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3603m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,92m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m
40Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,6627m2
41Mua sẵn ô hoa tường rào bằng nhôm hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V77,805m2
42Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V77,805m2
43Đào móng tường rào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,28881m3
44Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8125100m
45Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
46Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
49Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4935m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
52Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1953m3
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117100m2
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8434m3
57Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294100m2
60Gia công, l\ắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
62Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7115m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4916m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5855m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8248m3
68Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3763m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMMô tả kỹ thuật theo chương V30,0243m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,265m2
71Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V48,2893m2
72Mua sẵn + lắp đặt gạch xi măng KT 400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V24viên
F Nhà bảo vệ
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,06711m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,998100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2797m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1606m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7602m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3749m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4731m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,87m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
16Mua sẵn và rải ni long chống mất nước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2421m2
17Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1242m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3138100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9565m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868tấn
24Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1404m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,063m3
29Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3764m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,896m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,591m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,56m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,56m
36Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,56m
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8924m2
38Mua, lắp đặt ống thoát nước PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
39Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x9cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2736m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,198m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,7384m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,591m2
43Mua, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa, pano kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
44Mua, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm xingfa, pano kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
45Mua, lắp đặt thông phong cửa sổ, cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
46Gia công sen hoa INOX 15x15x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,42kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m2
49Mua, lắp đặt Aptomat 2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Mua, lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Mua, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang 1x40W dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
57Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
58Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
59Mua, lắp đặt nẹp nhựa luồn dây GA14Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
G Khuôn viên
1Mua, rải tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192,41m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,241m3
3Lát gạch Terrazzo KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V192,41m2
4Cắt khe chống nứt sân BTMô tả kỹ thuật theo chương V76,964m
5Mua, rải tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,54m2
6Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,554m3
7Cắt khe chống nứt sân BTMô tả kỹ thuật theo chương V30,216m
8Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,56271m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m2
10Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3428m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6723m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,1962m2
15Ốp chân tường, gạch thẻ KT 240x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,1962m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,71m3
17Mua, rải tấm nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V155,7m2
18Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,57m3
19Cắt khe chống nứt sân BTMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m
20Lát gạch Terrazzo KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V155,7m2
21Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,261m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
23Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
28Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
H Điện chiếu sáng
1Mua, lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Mua, lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Mua, lắp đặt cột đèn sân vườn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
4Mua, lắp đặt tay đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Mua, lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Đèn led bulb 12WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
8Đào đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V6,151m3
9Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m2
12Băng báo hiệu cáp ngầm B250Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,18641000 viên
14Gạch bê tông 2 lỗ KT 220*105*60Mô tả kỹ thuật theo chương V186,3636viên
15Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1061m3
20Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
21Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
22Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
23Khung bulong móng cột đèn sân vườn M16*260*260*500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2281015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456203E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.780.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.079.561.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.51
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->