Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008518-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211005268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:11:00 đến ngày 2021-10-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,977,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.785.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ nề);- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ cốt thép);- 01 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ hàn);- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ mộc);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung Tâm Y tế huyện Lắk; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng Khoa khám bệnh - khám liên chuyên khoa - hồi sức cấp cứu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Trung Tâm y tế huyện Lắk. Địa chỉ: 02 Phạm Ngọc Thạch, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Trung Tâm y tế huyện Lắk. Địa chỉ: 02 Phạm Ngọc Thạch, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm y tế huyện Lắk. Địa chỉ: 02 Phạm Ngọc Thạch, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm y tế huyện Lắk. Địa chỉ: 02 Phạm Ngọc Thạch, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HAI TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,84m3
3Bê tông (đá 4x6), vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,03m3
4Bê tông (đá 4x6), vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,62m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,93m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,31100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,89m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,35m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,21100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,04tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,44100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,73100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,73100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,73100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,94m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,7m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,91100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,05tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,57tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,51m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,87tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,58tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,61m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,28tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,44100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,61m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,24100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17tấn
46Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,79m3
47Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,09m3
48Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,76m3
49Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,54m3
50Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,24m3
51Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,23tấn
52Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,23tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế203,12m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7100m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,13m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,13m2
57Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế586,48m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,22m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế126m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,35m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế117,35m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế695,34m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế695,34m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế563,03m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế215,16m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,94m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,6m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,4m
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,92m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (600x600)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,54m2
75Thi công trần tôn lạnh dày 0,35mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế258,32m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế608,4m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế230,57m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế563,03m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế444,44m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế838,97m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.007,47m2
82Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,76m3
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,6m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế516,92m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,79m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,79m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,94m2
88Láng granitô cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,94m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,5m
90Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3m2
91GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm+phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,64m2
92GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm+phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,87m2
93GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 5mm+phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,68m2
94GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hắt, kính trắng dày 5mm+phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
95GCLD khung nhựa lõi thép cố định, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,14m2
96GC Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,56m2
97GC Lắp dựng lan can sắt + sơn hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,06m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,52100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,75100m2
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m3
101Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cọc
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m3
105Gia công kim thu sét dài 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
106Lắp đặt kim thu sét dài 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
107Bát đỡ dây dẫn sắt thép D8 L=100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28bộ
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cái
111Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13bộ
112Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
115Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
117Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
119Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37cái
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20hộp
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6hộp
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
125Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
130Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
131Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
132Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
133Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
134Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
139Xếp gạch thẻ đánh dấu, bảo vệ cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m2
140Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,1m3
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
142Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,5m3
143Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,83m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
145Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2m3
147Bình chữa cháy MT5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bình
148Bình chữa cháy MFZ4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bình
149Hộp đựng bình PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Hộp
150Tiêu lệnh chống cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bảng
151Lắp đặt chậu xí bệt+vòi rửa+phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
152Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen+van xả đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo+vòi xả+phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
156Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa D34)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
161Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
163Lắp đặt T uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
164Lắp đặt cút chuyển uPVC D34/27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
165Lắp đặt cút chuyển uPVC D27/21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
166Lắp đặt nối ren trong uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
167Model mạng 16 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
168LĐ ông nhựa uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
169Lắp đặt cút nhựa uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
171LĐ dây cáp mạng lan CAT6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
172Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21hộp
173Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,55100m
178Lắp đặt T uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
179Lắp đặt T uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
184Lắp đặt T uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
185Lắp đặt T uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
186Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
187Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
188Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
189Lắp đặt côn chuyển uPVC D114/90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
190Lắp đặt côn chuyển uPVC D90/60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
191Lắp đặt côn chuyển uPVC D90/34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
192Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
193Lắp đặt nút bịt uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
194Lắp đặt co HDPE D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
195Lắp đặt T HDPE D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
196Lắp đặt van đồng 1 chiều D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
197Lắp đặt van khóa đồng D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
198Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m3
199Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
200Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,98m3
201Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,06m2
202Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,38m2
203Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,67m3
204Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21m3
206Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m2
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08tấn
208Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
209Làm tầng lọc than xỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12m3
210Làm tầng lọc than củiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12m3
B NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,45m3
3Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,17m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,51tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,61m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
10Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,18m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m3
17Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,32m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,21m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,15m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08m3
47Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
48Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,4m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,56m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,48m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,87m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,44m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,2m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,44m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,44m2
58Gia công lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04tấn
59Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8m2
61Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,4m2
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,35m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,35m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,82m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cấu kiện
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
68Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm (cầu chắn rác trên sê nô)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
71Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
C DI DỜI NHÀ XE HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế313,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,18tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn(Khung thép nhà xe)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,18tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,14100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.785.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 7 - 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ nề);- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ cốt thép);- 01 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ hàn);- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ mộc);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->