Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:10:00 đến ngày 2021-10-12 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Nhà hiệu bộ, phòng chức năng trường PTDT bán trú xã Cốc Pàng, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan tài liệu chứng minh hồ sơ mà nhà thầu kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng ; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ (xây bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp 3 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5749 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m3 |
| 3 | Sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4599 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0439 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8906 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,071 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,348 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0377 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7593 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1085 | m3 |
| 12 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5649 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,306 | m3 |
| 14 | Xây bậc, bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8693 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5345 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1628 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0531 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9139 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7072 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,593 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,527 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, ô văng, cốn sảnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7653 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5302 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2159 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9154 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3258 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4961 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4314 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,699 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng LC, thanh T1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3921 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng LC, thanh T1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2012 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1873 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1691 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7062 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9415 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3851 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2823 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,28 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8208 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7651 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 62 | Vách kính khuôn nhôm hệ việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 63 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,585 | m2 |
| 65 | Lan can cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m |
| 66 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,728 | m2 |
| 67 | Lan can hành lang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m |
| 68 | Trụ đứng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cửa mái ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6656 | m2 |
| 72 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,415 | m2 |
| 73 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,61 | m2 |
| 74 | Trát nảy trụ tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,374 | m2 |
| 75 | Trát mặt trong chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,37 | m2 |
| 76 | Sơn xà gồ thép U dập 80*35*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,946 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1894 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1894 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9041 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,38 | m |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,803 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3 | m |
| 83 | Quả hồ lô trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 84 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4932 | 100m |
| 86 | LD cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 88 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 89 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,408 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,334 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,5248 | m2 |
| 93 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,9878 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,8448 | m2 |
| 95 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9174 | m2 |
| 96 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,284 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 98 | Trát chân móng, bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3286 | m2 |
| 99 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,122 | m2 |
| 100 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,59 | m2 |
| 101 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,25 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,5464 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650,2682 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,797 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3712 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 116 | Đèn gắn tường bóng COMPAC 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 126 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 127 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-8ATM ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 128 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 129 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cuộn |
| 130 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.900 | cái |
| 131 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 132 | Hộp nối, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 133 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 134 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 135 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 136 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 138 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 139 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 140 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 141 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 146 | Đào rãnh chống sét đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 150 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cọc |
| 151 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 154 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 155 | Nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | Ngoài nhà | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0528 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3956 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,45 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi