Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010925-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211009124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:10:00 đến ngày 2021-10-12 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,637,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Nhà hiệu bộ, phòng chức năng trường PTDT bán trú xã Cốc Pàng, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH TV TK XD CDC Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH TV&XD TCT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD TCT


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan tài liệu chứng minh hồ sơ mà nhà thầu kê khai
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng ; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ (xây bổ sung)
1Đào móng bằng máy đào đất cấp 3 (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5749100m3
2Sửa móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,04m3
3Sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4599m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0439m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8906m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,071m3
7Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,33m3
8Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,348m3
9Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,0377m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7593m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1085m3
12Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5649m3
13Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,306m3
14Xây bậc, bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,952m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8693m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,104m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5345m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,413tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8839tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1628tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3641100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5213100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0531100m2
26Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,9139m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7072m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,593m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,527m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, ô văng, cốn sảnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7653m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5302m3
32Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2159m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3328tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9154tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3258tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4961tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4314tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,699tấn
40Gia công lắp dựng cốt thép giằng LC, thanh T1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3921tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép giằng LC, thanh T1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2012tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1881tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1873tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1691tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7062100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9415100m2
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cao > 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3851100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823100m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V98,28m2
54Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
55Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
56Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
57Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
59Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8208m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7651tấn
61Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
62Vách kính khuôn nhôm hệ việt phápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
63Xây bậc cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
64Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V9,585m2
65Lan can cầu thang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m
66Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V25,728m2
67Lan can hành lang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V32,16m
68Trụ đứng cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lối lên mái ( Bậc + nắp )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Cửa mái ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6656m2
72Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,415m2
73Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,61m2
74Trát nảy trụ tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,374m2
75Trát mặt trong chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,37m2
76Sơn xà gồ thép U dập 80*35*3Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,946m2
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1894tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1894tấn
79Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9041100m2
80Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V48,38m
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,803m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,3m
83Quả hồ lô trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
84Rọ chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
85Ống nhựa , đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4932100m
86LD cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Đai vít neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
88Ống nhựa D40 thoát nước qua dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
89Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,408m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,334m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,5248m2
93Trát lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,9878m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,8448m2
95Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,9174m2
96Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,284m2
97Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
98Trát chân móng, bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,3286m2
99Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,122m2
100Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,59m2
101Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,25m2
102Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,525m2
103Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
104Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V455,5464m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.650,2682m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V319,797m2
107Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914100m2
108Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3712100m2
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
111Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
112Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
113Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
116Đèn gắn tường bóng COMPAC 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
126Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
127Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-8ATM )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
128Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
129Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cuộn
130Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.900cái
131Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
132Hộp nối, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
133Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760m
134Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
135Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
136Sứ 0,4 KV + xà đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Cáp thép D=6mm : treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
138Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
139Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
140Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
141Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
142Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91m
146Đào rãnh chống sét đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
148Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
149Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
150Cọc đỡ thép D8 ; L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cọc
151Kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
152Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
154Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
155Nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156Đệm cao su cách điện mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
157Đệm cao su cách điện xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
158Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
159Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
B Ngoài nhà
1Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1142tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0528m3
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3956100m2
6Bê tông sân đá 1x2 mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->