Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 10:42:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar | 4 | hộp 1kg | Công thức phân tử: (C12H18O9)n Độ ẩm: ≤ 18% Độ tinh khiết: > 90.0% Đóng gói: 1kg/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 2 | Môi trường MS | 6 | chai lít | Dùng cho nuôi cấy tế bào thực vật Đóng gói: 1lit/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 3 | dNTPs mix (25mM) | 9 | tuyp 50ml | Dùng trong các phản ứng PCR Không chứa DNA, RNA. Đóng gói: 50ml/tuyp Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 4 | CTAB | 5 | chai 500 g | Công thức phân tử: CH3(CH2)15N(Br) (CH3)3 Khối lượng phân tử: 36,45 g/mol Đóng gói: 500g/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 5 | Taq DNA polymerase | 10 | 100 units | ADN polymerase dùng trong các phản ứng PCR; Thành phần: 100 µL Taq DNA Polymerase (5 U/µL), 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with KCl, 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 2 x 1.25 mL 25 mM MgCl2 Đóng gói: 100 units/lọ Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 6 | Phenol:Chloroform:Isoamylalcohol (25:24:1) | 5 | chai 500ml | Dùng cho sinh học phân tử Không chứa DNase, Rnase Đóng gói: 500ml/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 7 | Chloroform:Isoamylacohol (24:1) | 6 | chai 500ml | Dùng cho sinh học phân tử Không chứa DNase, Rnase Đóng gói: 500ml/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 8 | Tris-base | 6 | chai 500 g | Công thức phân tử: NH2C(CH2OH)3 Khối lượng phân tử: 121.14g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500g/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 9 | Tris HCl | 7 | chai 500g | Công thức phân tử: NH 2 C (CH 2 OH) 3 · HC Khối lượng phân tử: 88.15 g/mol Không chứa: DNAse, Exonuclease; NICKase, Endonuclease; RNAse và Protease Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500g/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 10 | Isoamyl alcohol | 8 | chai 1kg | Công thức phân tử: (CH3)2CHCH2CH2OH Khối lượng phân tử: 157,60 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 1kg/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 11 | Isopropanol | 6 | chai 500 ml | Công thức phân tử: (CH3)2CHOH Khối lượng phân tử: 60.10 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500ml/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 12 | Chloroform | 4 | chai 500 ml | Công thức phân tử: CHCl3 Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500ml/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 13 | Extraction buffer | 10 | chai 30ml | Dùng cho sinh học phân tử Đóng gói: 30ml/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 14 | TE Buffer | 6 | chai 1lít | 100X, khi pha loãng thành 1X, chứa 10 mM Tris, 1 mM EDTA, pH ~ 8.0.c Không chứa: DNase, RNase, protease Đóng gói: 1 lít/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 15 | Ethidium Bromide | 8 | tuýp 10ml | Công thức phân tử: C21H20BrN3 Khối lượng phân tử: 394.31g/mol Độ tinh khiết: ≥ 95% Đóng gói: 10ml/tuyp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 16 | Antibody | 10 | Tuýp 25µl | Kháng thể đơn dòng Đóng gói: 25μl/tuýp Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 17 | DNA Gel Loading Dye (6X) | 10 | Hộp/5 ống x 1ml | Nồng độ 6X Đóng gói: Hộp/5 ống x 1ml Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 18 | PBS-t (20X) | 8 | chai 500ml | Nồng độ 20X Đóng gói: 500ml/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 19 | ELISACoating bufer(5X) | 10 | chai 500ml | Nồng độ 5X Đóng gói: 500ml/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 20 | Agarose | 10 | chai 100g | Độ tinh khiết: ≥99%; Không phát hiện hoạt động DNase/RNase & Protease Đóng gói: 100g/chai Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 21 | NaCl | 6 | chai 500g | Công thức phân tử: NaCl Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol Độ tinh khiết: 99,5% Đóng gói: 500g/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 22 | Ethanol | 11 | chai 500ml | Công thức phân tử: CH3CH2OH Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500ml/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương | ||
| 23 | Ống tuýp | 500 | chiếc | Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, có vành Kích thước: 0.25 x 20 cm Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 24 | Ống eppendorf 2 mL | 10 | Túi 1000c | Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 25 | Ống eppendorf 1.5mL | 7 | Túi 1000c | Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 26 | Ống eppendorf 0.5mL | 8 | Túi 1000c | Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 27 | Ống eppendorf 0.2ml | 8 | Túi 1000c | Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 28 | Đầu côn 1000ul | 10 | Túi 1000c | Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 29 | Đầu côn 200ul | 8 | Túi 1000c | Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 30 | Đầu côn 10ul | 7 | Túi 1000c | Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 31 | Găng tay (y tế) | 19 | Hộp 100c | Chất liệu: cao su không bột Đóng gói: Hộp 100 chiếc Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 32 | Ống Falcon loại 50 mL | 14 | túi 25c | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Chịu lực li tâm: 12,000-15,500xgRCF; Không chứa Dnase/Rnase Đóng gói: 25chiếc/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 33 | Ống li tâm loại 15 ml | 14 | túi 25c | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Chịu lực li tâm: 12,000-15,500xgRCF; Không chứa Dnase/Rnase Đóng gói: 25chiếc/túi Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 34 | Đĩa ELISA | 11 | Hộp 10 chiếc | 96 giếng, khử trùng Đóng gói: 10 chiếc/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code | ||
| 35 | Chày cối sứ | 275 | Bộ | Chất liệu: Làm bằng sứ nung, có khả năng chịu nhiệt cao Đường kính: 10cm, thành cối dày 10mm, kích thước chày: 120cm, đầu chày tơ mịn | ||
| 36 | Giấy bạc | 13 | Cuộn | Kích thước: 45cmx75m | ||
| 37 | Parafilm | 9 | Cuộn | Kích thước cuộn: 4 in. × 125 ft, dài x rộng: 10 cm x 38m, Nhiệt độ giới hạn sử dụng: - 45 đến + 50 °C Tiêu chuẩn: Retrace code |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi