Gói thầu: Hệ thống điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:19:00 đến ngày 2021-10-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,849,870,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.499E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.497.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Cam kết có mặt trong vòng 08 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực của cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt Lạnh.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận hướng dẫn về lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình có tính chất tương tự công trình theo quy định tại Khoản 2.1 Mục này về hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có tên chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt phần điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thựccủa cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt Lạnh.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận hướng dẫn về lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thựccủa cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứngcủa cơ quan chức năng:- Văn bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động/Thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 05 người có chứng nhận hướng dẫn về lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống điều hòa không khí Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc KBNN Tiền Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực “lắp đặt thiết bị cơ điện/ thiết bị công trình hạng II trở lên” còn hiệu lực; + Bản sao chứng chỉ ISO 9001 về lĩnh vực Cung cấp, lắp đặt và bảo trì hệ thống Hệ thống điều hòa không khí còn hiệu lực; + Bản sao chứng chỉ ISO 45001: 2018 hoặc tương đương Hệ thống quản lý An toàn và Sức khoẻ Nghề nghiệp về lĩnh vực Cung cấp, lắp đặt và bảo trì hệ thống Hệ thống điều hòa không khí còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục 10.2 E-CDNT. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -- Hàng mới 100%, từ năm 2021 trở về sau, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). - Có giấy chứng nhận ISO của nhà sản xuất Hệ thống điều hòa không khí còn hiệu lực. - Đối với thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ (bản gốc) chứng minh tính hợp lệ như: giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng và số lượng (CQ), danh mục thiết bị (Packing list), vận đơn (Bill of Lading), chứng thư giám định chất lượng sản phẩm kèm theo khi giao hàng. - Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. - Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt nam cam kết cho gói thầu này trong cam kết thể hiện rõ nội dung: + Thời gian bảo hành; + Cử chuyên gia được chính hãng đào tạo thực hiện công tác hiệu chỉnh, chạy thử, đào tạo vận hành và hướng dẫn sử dụng thiết bị cho Chủ đầu tư; + Cung cấp các dịch vụ hậu mãi (bảo hành sau bán hàng) và linh kiện dự phòng thay thế của chính hãng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất, Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại chính quốc hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam ủy quyền trực tiếp cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian). - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang; ĐT: 02733.874.471; Fax: 02733875205. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước. Địa chỉ: Số 32 Cát Linh - Quận Đống Đa - Hà Nội. Số điện thoại: 024.6276.4300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; địa chỉ: 208 Nam Kỳ Khỡi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang ĐT. 02733.874.471 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa loại 2 cục tủ đứng 5,5HP (kèm phụ kiện…) | 3 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy điều hòa 2 cục loại gắn tường một chiều inverter 3HP (kèm phụ kiện…) | 14 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy điều hòa 2 cục loại gắn tường một chiều inverter 2.5HP (kèm phụ kiện…) | 2 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Máy điều hòa 2 cục loại gắn tường một chiều inverter 2HP (kèm phụ kiện…) | 2 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy bơm nước ngưng cho máy lạnh | 21 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Tổ máy dàn nóng 16HP- CSL:45kW | 1 | Tổ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Tổ máy dàn nóng 24HP (12HP+12HP)- CSL:67kW | 1 | Tổ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Tổ máy dàn nóng 34HP (18HP+16HP)- CSL:95kW | 1 | Tổ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Dàn lạnh trung tâm kiểu cassetse âm trần đa hướng thổi ( hướng thổi 360 độ ) + bơm nước xả CSL 5.6kW | 2 | dàn | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Dàn lạnh trung tâm kiểu cassetse âm trần đa hướng thổi ( hướng thổi 360 độ ) + bơm nước xả CSL 7.1kW | 5 | dàn | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Dàn lạnh trung tâm kiểu cassetse âm trần đa hướng thổi ( hướng thổi 360 độ ) + bơm nước xả CSL 9.0kW | 9 | dàn | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Dàn lạnh trung tâm kiểu kiểu giấu trần nối ống gió + bơm nước xả CSL 11.2kW | 1 | dàn | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Dàn lạnh trung tâm kiểu giấu trần nối ống gió + bơm nước xả CSL 14.0kW | 1 | dàn | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Dàn lạnh trung tâm kiểu giấu trần nối ống gió + bơm nước xả CSL 16.0kW | 4 | dàn | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Mặt nạ thổi tròn hướng thổi 360 độ | 16 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Dàn lạnh trung tâm kiểu treo tường CSL 7.1kW | 1 | dàn | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Remote điều khiển không dây dàn lạnh trung tâm | 17 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Remote điều khiển có dây dàn lạnh trung tâm | 6 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cụm dàn nóng, dàn lạnh kiểu treo tường inverter gas 32 CSL 7.1kW | 4 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,8mm | 1,09 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 0,8mm, đường kính ống 12,7mm | 0,5 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 1,0mm, đường kính ống 15,88mm | 2,9 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,35mm dày 0,7mm | 2,25 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 10 dày 13mm | 1,09 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 13 dày 19mm | 0,5 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 16 dày 19mm | 2,9 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 6 dày 13mm | 2,25 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 21mm dày 1,5mm | 1,08 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 27mm dày 1,8mm | 0,79 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 42mm dày 2,1mm | 0,52 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 22 dày 10mm | 1,08 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 28 dày 10mm | 0,766 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 42 dày 10mm | 0,355 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CV 4x2,5mm2 | 400 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2.5mm2 | 65 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x4.0mm2 | 385 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CV 4x6.0mm2 | 75 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CV 4x16mm2 | 60 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn PVC D20 và phụ kiện gắn ống | 800 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt ống nối bảo hộ dây dẫn D20 | 255 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 800x600x350 dày 1,5mm + phụ kiện (Tủ tồng điều hòa) | 1 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2mm + phụ kiện (Tủ tầng) | 4 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | MCCB 3P, 200A | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | MCCP 3P 50A | 8 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | MCB 3P 32A | 3 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | MCB 2P 32A | 18 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | MCB 1P 10A | 8 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt thang cáp sơn tỉnh điện 300x150x1,2mm + nắp + nối + giá đỡ | 8 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 150x50x1,0mm + nắp + nối + giá đỡ | 25 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Vật tư phụ | 1 | lô | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200m3/h | 10 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt louver 250x200 + LCCT | 5 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Gia công và lắp đặt box tole tráng kẽm 0,58mm KT: 250x200 | 5 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Ống mềm không cách nhiệt D150 | 30 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Giá đở ống gió | 15 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Giá đở dàn nóng (kèm phụ kiện) | 21 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại tủ đứng (Thiết bị) | 3 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (Thiết bị) | 39 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm (Thiết bị) | 5 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần trung tâm (Thiết bị) | 22 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường (Thiết bị) | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)(Thiết bị) | 4 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh 22T | 8 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh 33T | 6 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh 72T | 3 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh 73T+73TP | 3 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng P100 | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt remote dàn lạnh trung tâm (thiết bị) | 23 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 0,7mm, đường kính ống 6,35mm | 0,3 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 0,8mm, đường kính ống 9,5mm | 2,8 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 0,8mm, đường kính ống 12,7mm | 0,26 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 1,0mm, đường kính ống 15,88mm | 2,85 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 1,0mm, đường kính ống 19,05 mm | 0,5 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đdày 1,0mm, đường kính ống 22,2mm | 0,58 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 1,0mm, đường kính ống 28,5mm | 0,4 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, dày 1,2mm, đường kính ống 34,9mm | 0,47 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 6 dày 13mm | 0,3 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 10 dày 13mm | 2,8 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 13 dày 19mm | 0,26 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 16 dày 19mm | 2,85 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 19 dày 19mm | 0,5 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 22 dày 19mm | 0,58 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 28 dày 19mm | 0,4 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 35 dày 19mm | 0,47 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 27mm dày 1,8mm | 1,1 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 34mm dày 2,0mm | 0,97 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 42mm dày 2,1mm | 0,5 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 60mm dày 2,8mm | 0,22 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 28 dày 10mm | 1,1 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 35 dày 10mm | 0,97 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 42 dày 10mm | 0,5 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, dk 60 dày 10mm | 0,22 | 100m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt dây dẫn cho điều khiển trung tâm Vcmd loại 2x1mm2 | 400 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt dây dẫn cho điều khiển trung tâm Vcmd loại 2x0,75mm2 | 160 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x2,5mm2 | 35 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 và phụ kiện gắn ống | 540 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 100 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp tủ tổng điều hòa nhà xây mới 1200x600x250 dày 1.5 + phụ kiện | 1 | tủ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Lắp tủ tầng KT 600x400x200 dày 1.5 + phụ kiện | 1 | tủ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Lắp tủ tầng KT 400x300x200 dày 1.5 + phụ kiện | 1 | tủ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | MCCB 3P, 200A - 18kA | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | MCCB 3P, 60A -15kA | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | MCCB 3P, 40A -15kA | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | MCB 2P 63A - 10kA | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | MCB 3P 20A - 10kA | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | MCB 1P 16A -6kA | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | MCB 1P 10A-6kA | 32 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | 24 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | 24 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | 47 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | 29 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | 76 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | 140 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 770 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | 140 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 770 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 330 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | 30 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 100 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | 114 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt thang cáp sơn tỉnh điện 400x150x1,2mm + nắp + nối + giá đỡ | 15 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 150x50x1,0mm + nắp + nối + giá đỡ | 45 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt ty treo M8, take M8, tán long đền treo ống gas, ống nước ngưng, máng cáp | 800 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt ty treo M10, take M10, tán long đền treo dàn lạnh âm trần | 88 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt ngàm treo ống | 800 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Gas nạp bổ sung R410A | 60 | kg | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Gia công và lắp đặt hộp cấp gió lạnh đầu máy tole tráng kẽm 0,75mm | 6 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Gia công và lắp đặt hộp cấp gió hồi đầu máy tole tráng kẽm 0,75mm | 6 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Gia công và lắp đặt chạc 3 ống gió KT: 500x300/300x300/300x300 tole tráng kẽm dày 0,75mm | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Gia công và lắp đặt Vuông tròn 300x300/D300 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 8 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Gia công và lắp đặt Vuông tròn 250x250/D250 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 16 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Gia công và lắp đặt box gió tole tráng kẽm 0,58mm kt 550x550 | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Gia công và lắp đặt box gió tole tráng kẽm 0,58mm kt 450x450 | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Gia công và lắp đặt box gió tole tráng kẽm 0,58mm kt 2500x150 | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Gia công và lắp đặt box gió tole tráng kẽm 0,58mm kt 1200x450 | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt miệng cấp gió lạnh khe dài 1 lớp KTC: SAG 2500x150 | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt miệng gió lạnh hồi :KTC: RAG 1200x450 | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt miệng cấp gió lạnh khuếch tán KTM: SAG 600x600 +OBD | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt miệng gió lạnh hồi: KTM: RAG 600x600 | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Ống gió mềm cách nhiệt D300 | 25 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Ống gió mềm cách nhiệt D250 | 30 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Bảo ôn bằng múp xốp PE dày 20mm | 55 | m2 | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Tiêu âm ống múp xốp PE dày 25mm | 35 | m2 | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Khớp nối mềm dàn lạnh | 6 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Fin lọc dàn lạnh | 6 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Giá đở ống gió | 80 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt quạt gió tươi loại hướng trục LL: 1000m3/h@150Pa | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt quạt gió tươi loại hướng trục LL: 1200m3/h@150Pa | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Lắp đặt quạt gió tươi loại hướng trục LL: 1500m3/h@150Pa | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Lắp đtặ Louver 1000x150 + LCCT | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đtặ Louver 1200x150 + LCCT | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Lắp đtặ Louver 1400x150 + LCCT | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 400x150 | 12 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 400x200 | 6 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 300x150 | 9 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 300x200 | 8 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 200x150 | 55 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 150x150 | 40 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 150x100 | 20 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Gia công và lắp đặt côn gió 400x150/300x150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Gia công và lắp đặt côn gió 400x200/300x200 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 1 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Gia công và lắp đặt côn gió 200x150/150x150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Gia công và lắp đặt côn gió 200x150/150x100 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Gia công và lắp đặt gót giày vuông 300x150/200x150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 8 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Gia công và lắp đặt gót giày vuông 300x150/150x150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 8 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Gia công và lắp đặt gót giày 250x150/D150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Gia công và lắp đặt Vuông tròn 150x150/D150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 10 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Gia công và lắp đặt Vuông tròn 150x100/D150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 4 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Gia công và lắp đặt Vuông tròn 200x100/D150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Ống mềm không cách nhiệt D150 | 40 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Lắp đặt miệng cấp gió KTC: SAG 250x250+OBD | 14 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Gia công và lắp đặt box gió tole tráng kẽm 0,58mm kt 250x250 | 14 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Tiêu âm ống múp xốp PE dày 25mm | 30 | m2 | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Giá đở ống gió | 60 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Lắp đặt quạt gió thải loại hướng trục LL: 270m3/h@100Pa | 3 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200m3/h | 3 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Lắp đặt louver 250x200 + LCCT | 5 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Gia công và lắp đặt box tole tráng kẽm 0,58mm KT: 150x150 | 5 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 150x150 | 10 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0,58mm KT: 100x100 | 2 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Gia công và lắp đặt gót giày 150x100/D100 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 14 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Gia công và lắp đặt gót giày vuông 200x150/150x150 tole tráng kẽm dày 0,58mm | 2 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Ống mềm không cách nhiệt D100 | 35 | m | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Lắp đặt miệng cấp gió KTC: EAG 200x200 | 14 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Gia công và lắp đặt box tole tráng kẽm 0,58mm KT: 200x200 | 14 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Giá đỡ ống gió | 30 | bộ | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Nâng cẩu thiết bị dàn nóng | 9 | cái | Mục 2 , chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.499E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.497.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Cam kết có mặt trong vòng 08 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực của cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt Lạnh.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận hướng dẫn về lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình có tính chất tương tự công trình theo quy định tại Khoản 2.1 Mục này về hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có tên chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt phần điều hòa | 2 | Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thựccủa cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt Lạnh.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận hướng dẫn về lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thựccủa cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứngcủa cơ quan chức năng:- Văn bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động/Thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 05 người có chứng nhận hướng dẫn về lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi