Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh nhà đa năng trường THCS Hợp Thành thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Hợp Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị âm thanh nhà đa năng trường THCS Hợp Thành thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:18:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,050,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học cơ sở Hợp Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị âm thanh nhà đa năng trường THCS Hợp Thành thành phố Lào Cai Mua sắm thiết bị âm thanh nhà đa năng trường THCS Hợp Thành thành phố Lào Cai 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải Loa toàn dải LYNZ i40 hoặc tương đương | 2 | chiếc | Loa toàn dải LYNZ i40 hoặc tương đương đáp ứng các thông số sau: - Speaker Style Passive Two-Way Speaker/Monitor- Structure 2 Speakers, 2 lines- 15inch Bass Speaker- Power:1800W- Peak power 3000W- Impedance 8 ohms- Maximum SPL: 126dB/132dB (Full-Space)- Coverage Angle (HxV): 90° x 60° user rotatableRated- New Response: (-6dB): 54Hz – 18,000Hz- Sensitivity: 99dB (Full-Space).- Size (WxHxD): 70 x 43 x 43 cm- Weight: 52 kg | ||
| 2 | Loa toàn dảiLYNZ LA112 hoặc tương đương | 4 | chiếc | Loa toàn dải LYNZ LA112 hoặc tương đương đáp ứng các thông số sau: - Freq. Resp. (-6dB): 57Hz - 20.000HzLF- Extension (-10dB): 50Hz- Sensitivity (1W@1m): 99dB (Full-Space)- Maximum SPL: 127.5dB/133.5dB (Full-Space)- Power (Pgm/Peak): 1500W/2400W- Nominal Impedance: 8ΩSize (WxHxD): 60 x 40 x 40 cmWeight: 41 kg | ||
| 3 | Loa SubWoofer LYNZ S18 hoặc tương đương | 2 | chiếc | Loa SubWoofer LYNZ S18 hoặc tương đương đáp ứng các thông số sau: - Type: Hybrid Horn-Loaded Bass Speaker- Freq. Resp. (-6dB): 42Hz - 180HzLF- Extension (-10dB): 34Hz- Maximum SPL: 137.8dB/143.8dB (Half-Space)- Power (Pgm/Peak): 2400W/4800W (10ms)Dimensions (WxHxD): 75 x 60 x 70 cmWeight: 60kg | ||
| 4 | Cục đẩy Công Suất LYNZMA4800 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Cục đẩy Công Suất LYNZMA4800 hoặc tương đương đáp ứng các thông số sau: - Stereo 8Ω: 4x 1800W- Bridge 4Ω: 2300W- Frequency Response (half power): 15Hz - 25.000Hz Damping Factor 1kHz at 8Ω: >400:1- Input Impedance: 10kΩ balanced to groundSize (WxHxD): 48 x 09 x 50 cmWeight: 33 kg | ||
| 5 | Cục đẩy Lynz MA2400 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Cục đẩy Lynz MA2400 hoặc tương đương đáp ứng các thông số sau: - Stereo 8Ω: 2x 2400W- Bridge 4Ω: 6000W- Frequency Response (half power): 15Hz - 25.000Hz (+0 / -1dB)- Damping Factor 1kHz at 8Ω: >400:1- Input Impedance: 10kΩ balanced to ground- Size (WxHxD): 48 x 09 x 50 cm- Weight: 28 kg | ||
| 6 | Micro không dây Lynz M8 hoặc tương đương | 2 | bộ | Micro không dây Lynz M8 hoặc tương đương đáp ứng các thông số sau:Thông số đầu thu:- Dải tần: 640 MHz - 690 MHz- Số kênh có thể điều chỉnh: 100X2 = 200- Chế dộ dao dộng: tổng hợp tần số vòng pha (PLL)- Ðộ ổn dịnh tần số: ± 10ppm. Thông số tay mic:- Dải tần: 640 MHz - 690 MHz- Số kênh có thể điều chỉnh: 100X2 = 200- Ðộ ổn dịnh tần số: ± 10ppm - Chế dộ điều chế: diều chế tần số (FM)- Công suất RF: 10--30mW - Ðáp ứng tần số âm thanh: 40--18KHz- Thông số pin: 2x1.5V Kích thuớc AA.Size (WxHxD): 42 x 04 x 16 cmWeight: 3.2 kg | ||
| 7 | Mixer SoundcrafEFX8 hoặc tương đương | 1 | bộ | Mixer Soundcraf EFX8 hoặc tương đương hoặc tương đương đáp ứng các thông số sau: - Channels: 10 (8 Mono, 2 Stereo)- Input: Mic Preamps: 8 x XLR (CH 1-12)Line: 8 x 1/4 (CH 1-12), 4 x 1/4 (Stereo 1, 2), 2 x RCA (2 TRK)Other: No other input- Output:Main: 2 x XLR, 1 x 1/4 (Mono)Direct: No direct outputOther: 2 x RCA (Rec), 2 x 1/4 (Monitor)- Headphones: 1 x 1/4- Send/return I/O: 1 x 1/4 (Aux), 1 x 1/4 (FX), 2 x 1/4 (Return)- Phantom Power: Yes (CH 1-8)- EQ range: 3-band (CH 1-12), 3-band (Stereo 1-2) sweepable range- Aux Sends: 1 x Aux 1 (Pre / Post), 1 x FX (Post)- Faders: 13 x 60mm- Insert channel: Yes (CH 1-8), 2 x 1/4 (Main Add-onSize (WxHxD): 330mm x 91mm x 363mmWeight: 4,58kg. | ||
| 8 | Bộ nguồn | 1 | Chiếc | Auto nguồn- Số cổng ra: 10 cổng- Đồng hồ hiển thị dòng điện Các cổng đóng ngắt lần lượt sau 1 giây- Có aptomat khi điện quá tải sẽ tự động ngắt. | ||
| 9 | Rack kết nối | 16 | Chiếc | Rack kết nối | ||
| 10 | Dây Rack | 10 | Sợi | Dây Rack Cannon đực cái hoặc tương đương | ||
| 11 | Dây Loa | 300 | Mét | Dây Loa sommer SP215 hoặc tương đương | ||
| 12 | Giá treo Loa | 6 | Bộ | Giá treo Loa LA112 hoặc tương đương | ||
| 13 | Dây điện 2*1.5 | 100 | Mét | Dây điện 2*1.5 Cadivi hoặc tương đương | ||
| 14 | Ghen hộp | 10 | Cây | Máng gen luồn dây điện SP 100x60 mm - GA100/03 hoặc tương đương | ||
| 15 | Ghen chun D20 | 5 | Cuộn | Ghen chun D20 | ||
| 16 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Vật tư phụ: đinh, vít, nở,dây thít, đai kẹp ống cac loại…. | ||
| 17 | Tủ đựng thiếtbị 12U có ngăn | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị 12U có ngăn, Thông số kỹ thuật:- Ðộ bền rất cao , và chống nuớc tốt- Gắn các phần cứng nhu amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng dẹp và mạnh mẽ- Chân quay da huớng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn- Ðinh tán neo kép rất chắc chắn và dẹp- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Có khóa luỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và luỡi- Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. | ||
| 18 | Thiết bị xử lý tín hiệu LYNZ DK9000+ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Thiết bị xử lý tín hiệu LYNZ DK9000+ hoặc tương đương đáp ứng các thông số sau: Output channel: Main(R/L)/Center/SUB/SURR(L/R)S/N:MIC >75dB THD 1% outputMusic >90dB THD 1% outputTHD:MIC/ Music |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi