Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011418-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211009202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:24:00 đến ngày 2021-10-12 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trạm biên phòng Nà Bẳng, xã Cô Ba, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH TV TK XD CDC Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH TV&XD TCT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD TCT


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan tài liệu chứng minh hồ sơ mà nhà thầu kê khai
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng ; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hội trường + Nhà ở chiến sỹ (xây bổ sung)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III khối lượng tính 90%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7912100m3
2Sửa móng bằng thủ công khối lượng tính 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7897m3
3Lót cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2288m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,5312m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V386,5832m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9957m3
7Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,004m3
8Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0034m3
9Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2006m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6986m3
11Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1497m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1223tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6424tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5662tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6385tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1865100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7072100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5515100m2
21Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2414m3
22Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2927m3
23Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9441m3
24Đổ bê tông cột tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7986m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0529m3
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
27Đổ bê tông ô văng, cốn, .. đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8327m3
28Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2564m3
29Lắp đặt lanh tô bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2217tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6124tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2514tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5491tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5623tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3711tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8762tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3522tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185tấn
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8831100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2433100m2
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1906100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3793100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
46Cửa đi, nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,575m2
47Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,25m2
48Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
49Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
50Gia công hoa sắt, hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4723tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5246m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V39,925m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,25m2
54Lắp dựng lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,91m2
55Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,5192m2
56Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,54m2
57Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,332m2
58Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
59Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5003tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5003tấn
61Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
62Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
63Lợp mái tôn suntex dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9651100m2
64Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V32,56m
65Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,0612m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m
67Quả hồ lô trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Rọ chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
71Đai vít neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
72Ống nhựa D40 thoát nước qua dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
73Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,51m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,125m2
76Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,8779m2
77Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,3564m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,067m2
79Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,78m2
80Ốp gạch thẻ KT 60*220Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,035m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,68m
82Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,155m2
83Kẻ lõm mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V30,12m
84Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,657m2
85Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,1696m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V739,8113m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V410,8532m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V470m
94Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
95Đèn LED trang trí gắn tường 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
96Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
97Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Tủ điện tầng T1 ( 6-10ATM )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
109Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
110Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
111Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cuộn
112Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V450cái
113Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
115Sứ 0,4 KV + xà đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
B Nhà bếp (xây bổ sung)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III khối lượng tính 90%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5372100m3
2Sửa móng bằng thủ công khối lượng tính 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9702m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3616m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,592m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V244,4552m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0188m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1547m3
8Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6703m3
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2385m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0704m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1731m3
12Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0874tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4589tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2511tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4656100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4703100m2
21Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3985m3
22Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,707m3
23Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9966m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1031m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2141m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,552m3
27Bê tông tấm đan ô văng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1514m3
28Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1309m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1277tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3828tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2028tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,002tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2452tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2822tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9067100m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3778100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9965100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m2
47Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,875m2
48Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
49Phụ kiện cửa đi nhôm hệ việt phápMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
50Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ việt phápMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
51Gia công hoa sắt, hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2923tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6271m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V38,935m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
55Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1876m2
56Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,632m2
57Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,076m2
58Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,32m2
59Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3358tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3358tấn
61Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
62Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
63Lợp mái tôn Suntex dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3113100m2
64Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m
65Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,438m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8m
67Quả hồ lô trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2quả
68Rọ chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Đai vít neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
72Ống nhựa D40 thoát nước qua dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
73Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
74Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,056m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,834m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,96m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,2195m2
78Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,379m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,495m2
80Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,425m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159m
82Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
83Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,177m2
84Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6818m2
85Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,703m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,1488m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V457,3655m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V244,9m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Tủ điện (6-8ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
105Hộp điện phòng Lắp từ 2-4 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
106Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
107Đính vít 3cm, 5 cm + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
112LD đường ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
113LD cút PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
114Măng sông PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
115Van phao nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116LD van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Măng sông 1 đầu zen trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
119Chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120LD ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
121LD cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
C Nhà vệ sinh (xây bổ sung)
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,432m3
2Lót cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9104m3
4Bê tông giằng nhà đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1176m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016100m2
6cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0287tấn
7cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6207m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2382m3
11Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4688m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6954m3
13Cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
14Cốt thép lanh tô đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0545tấn
15Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,633100m2
16Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179m3
17Cốt thép dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
18Cốt thép dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1817tấn
19Ván khuôn dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984100m2
20Cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3828tấn
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3947100m2
22Bê tông dầm nhà đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7604m3
23Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,682m3
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,68m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,02m2
26Trát gờ sê nô, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,672m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,182m2
29Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0252m2
30Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4687m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,984m2
32Giá đỡ INox bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Ốp đá bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2015m2
34Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
35Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
36Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2 cấu kiện
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4264m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,1276m2
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Để âm CK 175 (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
52Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
53LĐ ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
54LĐ ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
55LĐ ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
56Chếch nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Cút nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Tê nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Cút nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Tê nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Côn nhựa PVC d=90-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62LĐ ống nhựa PPR d40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
63LĐ ống nhựa PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
64LĐ ống nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
65LĐ ống nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
66LĐ cút PPR d40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67LĐ tê PPR d40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68LĐ cút PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69LĐ tê PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70LĐ cút PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
71LĐ tê PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
72LĐ côn PPR d32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
73LĐ côn PPR d25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
74Khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Ga thu nước InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt gật gùMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Đào bể phốt đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,582m3
88Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
89ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
91Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
92Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1068m3
93Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
96Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1225m2
97Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1225m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7843m2
99Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
100Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
101Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
102Lắp dựng tấm đan bê tông bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103LĐ ống nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
104LĐ cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105LĐ tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106LĐ ống nhựa PVC d34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
107LĐ cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D Ngoài nhà
1Lót cát tạo phằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
2Bê tông nền đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
3Đào móng cột nhà để xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
4Bê tông cột nhà để xe đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
5Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
6Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628tấn
9Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4002100m2
11Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,186m3
12Đào hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3095m3
13Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8441m3
14Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0775m3
15SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1763100m2
16Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8206m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
18Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,068m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->