Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:24:00 đến ngày 2021-10-12 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trạm biên phòng Nà Bẳng, xã Cô Ba, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan tài liệu chứng minh hồ sơ mà nhà thầu kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng ; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hội trường + Nhà ở chiến sỹ (xây bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III khối lượng tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7912 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công khối lượng tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7897 | m3 |
| 3 | Lót cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2288 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5312 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,5832 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9957 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,004 | m3 |
| 8 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0034 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2006 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6986 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1497 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6424 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5662 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6385 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7072 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5515 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2414 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2927 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9441 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7986 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0529 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông ô văng, cốn, .. đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8327 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | m3 |
| 29 | Lắp đặt lanh tô bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2217 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6124 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2514 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5491 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5623 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3711 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8762 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3522 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8831 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2433 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1906 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3793 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 46 | Cửa đi, nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,575 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 50 | Gia công hoa sắt, hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4723 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5246 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,925 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m2 |
| 55 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5192 | m2 |
| 56 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,54 | m2 |
| 57 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,332 | m2 |
| 58 | Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5003 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5003 | tấn |
| 61 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 62 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 63 | Lợp mái tôn suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9651 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | m |
| 65 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0612 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m |
| 67 | Quả hồ lô trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 73 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,51 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,125 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8779 | m2 |
| 77 | Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3564 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,067 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,78 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ KT 60*220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,035 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,68 | m |
| 82 | Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | m2 |
| 83 | Kẻ lõm mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m |
| 84 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,657 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,1696 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,8113 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,8532 | m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 94 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn LED trang trí gắn tường 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện tầng T1 ( 6-10ATM ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 109 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 110 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 111 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cuộn |
| 112 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 113 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 115 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| B | Nhà bếp (xây bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III khối lượng tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5372 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công khối lượng tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9702 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3616 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,592 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,4552 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0188 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1547 | m3 |
| 8 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6703 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2385 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0704 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1731 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0874 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4589 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2511 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4703 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3985 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,707 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9966 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1031 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2141 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,552 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan ô văng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1514 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1309 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3828 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2452 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2822 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9067 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3778 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9965 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,875 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Gia công hoa sắt, hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6271 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,935 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 55 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1876 | m2 |
| 56 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,632 | m2 |
| 57 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m2 |
| 58 | Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3358 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3358 | tấn |
| 61 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 62 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 63 | Lợp mái tôn Suntex dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3113 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m |
| 65 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,438 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m |
| 67 | Quả hồ lô trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 68 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 73 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,056 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,834 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,96 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,2195 | m2 |
| 78 | Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,379 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,495 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,425 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | m |
| 82 | Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 83 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,177 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6818 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,703 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1488 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,3655 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,9 | m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 104 | Tủ điện (6-8ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 105 | Hộp điện phòng Lắp từ 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 106 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 107 | Đính vít 3cm, 5 cm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 112 | LD đường ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 113 | LD cút PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Măng sông PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 115 | Van phao nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | LD van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Măng sông 1 đầu zen trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 119 | Chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | LD ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | LD cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| C | Nhà vệ sinh (xây bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,432 | m3 |
| 2 | Lót cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9104 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 6 | cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 7 | cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6207 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2382 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4688 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6954 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3179 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3828 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3947 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm nhà đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7604 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,682 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,68 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | m2 |
| 26 | Trát gờ sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,672 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,182 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0252 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4687 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,984 | m2 |
| 32 | Giá đỡ INox bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Ốp đá bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2015 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 35 | Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 cấu kiện |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4264 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1276 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Để âm CK 175 (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 52 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 53 | LĐ ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | LĐ ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | LĐ ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Côn nhựa PVC d=90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | LĐ ống nhựa PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | LĐ ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | LĐ ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | LĐ cút PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | LĐ tê PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | LĐ cút PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | LĐ tê PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | LĐ cút PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | LĐ tê PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 72 | LĐ côn PPR d32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | LĐ côn PPR d25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Ga thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 89 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 91 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 92 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 93 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 96 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 99 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 102 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | LĐ ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | LĐ cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | LĐ ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | LĐ cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Ngoài nhà | |||
| 1 | Lót cát tạo phằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Đào móng cột nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông cột nhà để xe đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4002 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,186 | m3 |
| 12 | Đào hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3095 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8441 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0775 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8206 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 18 | Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,068 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi