Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011352-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211009172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:18:00 đến ngày 2021-10-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Cốc Pàng, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH TV TK XD CDC Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH TV&XD TCT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD TCT


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan tài liệu chứng minh hồ sơ mà nhà thầu kê khai
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng ; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc khối đoàn thể (xây bổ sung)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5876100m3
2Sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
3Sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7769m3
4Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,468m3
5Lót cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3904m3
7Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,8608m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6814m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4938m3
10Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,159m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1339m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7431m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,911m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1157tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8799tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5472tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7162100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5374100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
24Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8158m3
25Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2949m3
26Xây trụ cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4122m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1131m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7612m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2396m3
30Bê tông cốn mái, ô văng, thanh T1, giằng CM, dầm kèo đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4414m3
31Bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6819m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4593tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2345tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6896tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6748100m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8554100m2
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9065100m2
47Ván khuôn gỗ cốn mái, ô văng, thanh T1, giằng CM, dầm kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0939100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1142100m2
49Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
50Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
51Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
52Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
55Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6128m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5304m2
58Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,224m2
59Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,808m2
60Trát mặt trong chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,82m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3932tấn
62Sơn xà gồ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1m2
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3932tấn
64Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
65Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
66Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6564100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
68Quả hồ lô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2quả
69Rọ chắn rác + Phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Lắp đặt ống nhựa thoát mái PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Đái vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC d40mm luồn qua dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,26m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,541m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,2371m2
77Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,489m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,1516m2
79Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,96m
81Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,617m2
82Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1958m2
83Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
84Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,59m2
86Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,7662m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V664,1377m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V382,21m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
102Tủ điện tầng T1 ( 6-10ATM )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
103Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
104Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
105Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
106Hộp nối phân dây 60*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
107Sứ 0,4 KV + xà đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
B Ngoài nhà
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,34m2
2Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3927tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4176m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7741m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6081100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9873100m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9873100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,357100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3697100m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,9788m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,429m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1764m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,421m3
15LĐ ống nhựa PVC thoát nước D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7835100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2075100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,275m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121m3
23Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6338m3
24Xây trụ cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0871m3
25Bê tông giằng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
26Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,272m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,47m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
31Công tác ốp đá GRANITMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m2
32Bộ chữ đồng INOX gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3031tấn
34Mũi mác thép vuông, quả trùyMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0592m2
36Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,216m2
37Lắp dựng cổng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,742m2
39Thân cổng bằng Inox SUS201 tiêu chuẩn cao 1,6m, trụ chính hộp 40*40*1.2 thanh chéo hộp 25*25*0.8 (giá trên bao gồm cả chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1md
40MOTOR BAISHENG dẫn hướng bằng cảm ứng từMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Màn hình Led điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,291m3
43Lót cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407m3
44Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,884m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7637m3
46Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6178m3
47Xây tường hàng rào gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8554m3
48Đổ bê tông giằng G2 bằng thủ công giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2452m3
49Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3975tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4697100m2
51Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V746,895m2
52Trát trụ, cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,958m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,6m
54Kẻ lõm mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V93,15m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V890,283m2
56Đào móng bồn hoa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7341m3
57Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1392m3
58Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2293m3
59Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,852m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V23,852m2
61Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3421m3
62Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9152m3
63Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0096m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
65Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
66SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689100m2
67SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1526tấn
68Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,908m3
69Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
70Lót cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,676m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->