Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011345-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211011295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:43:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Có kinh nghiệm trong ≥ 01 dự án với vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có kinh nghiệm trong ≥ 01 dự án với vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà rèn luyện quân sự võ thuật Khu trung tâm - Trại giam Thanh Lâm.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng, tư vấn và đầu tư Tân Gia Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an. Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an. Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an. Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,982100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,908m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,84m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,446100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,746m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,119m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,917m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,744100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,925100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,093tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,802tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,436tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,261tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,365tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,949m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,473m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,393100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,186tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,243tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,548m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,701100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,478tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,736tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,513m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,194tấn
28Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8641m2
30Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236tấn
31Lợp mái che tường bằng tấm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,139100m2
32Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,062tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,248tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V326,5831m2
35Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,062tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,248tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,955100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,539m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,585100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,248tấn
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,07m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,484m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,196m3
45Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062tấn
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,404m3
49Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,168m2
50Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,168m2
51Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,065m2
52Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,065m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V125,105m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,463m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V890,467m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V502,151m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,93m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,58m2
60Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,54m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V298,252m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V481,92m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V629,171m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V910,634m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,592m3
66Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,26m2
67Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,752100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,893100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,768m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,683m3
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,826m2
72Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,957m2
73Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,016m2
74Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,48m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,259m3
76Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V432,5881m2
77Cửa gỗ 2 cánh mở quay gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2m2
78Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,21m2 cấu kiện
79Gia công khuôn cửa kép, gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,4md
80Lắp dựng khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,41m cấu kiện
81Gia công lắp dựng nẹp khuôn, gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,8md
82Cửa sổ, cửa đi, khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,772m2
83Cửa sổ chớp nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V24m2
84Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,7721m2 cấu kiện
85Gia công và lắp đặt khóa cửa đi, clemonYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
86Gia công lắp đặt chốt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
88Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện (500x400x200)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
99Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32hộp
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
106Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cọc
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,168100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,168100m3
110Lắp đặt kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V110m
112Chân bật đỡ dây thu sét D10 dài 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V74cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44100m
114Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
115Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
117Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
121Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100 m
136Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100 m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100 m
138Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
143Lắp đặt van ren, ĐK40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Có kinh nghiệm trong ≥ 01 dự án với vị trí tương tự31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có kinh nghiệm trong ≥ 01 dự án với vị trí tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu 5T-10T Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->