Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007551-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211007264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn ngân sách xã Diễn Phúc; Nguồn hỗ trợ cấp trên khi đủ điều kiện về nguồn vốn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:42:00 đến ngày 2021-10-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị 0,75-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-350lit
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà bếp, khu vệ sinh và khuôn viên nhà văn hóa xóm Phúc thiêm, xã Diễn Phúc
06 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn ngân sách xã Diễn Phúc; Nguồn hỗ trợ cấp trên khi đủ điều kiện về nguồn vốn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Diễn Châu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương, xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC , KHUÔN VIÊN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,6218100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6218100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6218100m3/1km
4Lớp bạt chống mất nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,7m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,87m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,305m3
7Đánh mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 248,7m2
8Cắt khe nhiệt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41100m
9Trám khe co mặt đường bê tông bằng keoMô tả kỹ thuật theo chương V 41m
10Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6256100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (Nhân công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1732m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9724100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5449m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5449m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2472m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,23m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,112m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V 1,0268100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,5138tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4405m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 279cấu kiện
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 1,025100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 1,025100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 1,025100m3/1km
25Lớp bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 410m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 41m3
27Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 410m2
28Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 0,06100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 0,06100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 0,06100m3/1km
31Lớp bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 24m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 7,1707m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4146m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239100m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0081m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,414m2
38Công tác ốp gạch giả thẻ 40x40 vào bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V 54,65m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4986m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048m3
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
42Khung móng M20x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V 4khung
43Trụ đèn tròn côn cao 7m (171/78 - 4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Trụ
44Cần đèn kiểu 2 nhánh cao 2m vươn xa 2mMô tả kỹ thuật theo chương V 4Cần
45Lắp đặt bộ đèn led cao áp 150w (bao gồm chóa đèn, đèn led và bo mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,5m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 52m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 221m
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12m
50Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V 4cọc
51đầu cố đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 1kg
52Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4907100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II ( nhân công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2677m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 50,2775m3
55Trồng cây xoài đường kính 11-12cm, cao 3,5m ( bao gồm cả trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V 25Cây
B BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II (Nhân công 10%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4584m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2219100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6974m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3281tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3949m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,784100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,9956tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3838m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7584m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,424m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1824m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (nhân công 20%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,892m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Nhân công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2713m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4865100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 2,0721100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 2,0721100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1507m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 1,0496100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,785100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,7786tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,072m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3172M3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,545m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,851100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,363tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,2042tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3604m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3604m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 1,5488100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6462tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7024m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 ( xây phần tường 110 gạch 2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5357m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 ( Xây tường 220, gạch 2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1128m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,617100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5129tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1575m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,274m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,4585m2
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,8m
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,5514m2
33Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,28m
34Đắp lăng trụ trang trí tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 456Cái
35Công tác ốp gạch giả thẻ 40x40 vào chân tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 305,7189m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,0099m2
37Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292tấn
38Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 529,2kg
39Bản lề gôngMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
40Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
41Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
42Tay nắm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
43Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
44Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 69,085m2
D NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Nhân công 20%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3352m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Nhân công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9331m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5707100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2378100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4982M3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2879100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0781m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0496m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7563m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487100m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4777m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,322tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5212m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,957m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3642m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7176m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2279tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6995m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3359100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,857m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 1,0672100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,256tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7137m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,067tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7201m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,347m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627m3
44Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7097tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5603100m2
47Ngói úp nóc loại 3 viên/mdMô tả kỹ thuật theo chương V 25,86viên
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 60x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,382m2
49Ốp gạch giả đá kích thước 500x500mm vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,017m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,432m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,612m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5178m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4504m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,72m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,547m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,547m2
57Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2m
58Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9m
59Soi gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55m
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2968m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 133,266m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 176,6882m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 246,0714m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 108,2648m2
65Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96m2
66Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25m2
67Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,7m2
68Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V 4,56m2
69SX hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 20x20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26m2
70Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 5,26m2
71Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36wMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
72Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V 1hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
77Bộ đèn LED ốp trần Panel tròn 15wMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
81Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V 2bảng
82Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
83Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 12hộp
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 70m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 50m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 45m
88Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V 150m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,15100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
92Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
93Đai nẹp ống bằng Inoc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
94Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 2bình
95Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V 1bảng
96Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V 1hộp
E NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (20% thủ công)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0695m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9677m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1072m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,01100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6311m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9848m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1041m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,041100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1384m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6944m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 60x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,624m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4144m2
33Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4866m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2367m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2367m2
38Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5m
39Lát nền chống trơn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6218m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 51,7669m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 17,2766m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 43,1424m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 16,4145m2
44Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94m2
45Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,96m2
46Sản xuất hoa sắt cửa sổ 20x20x1 bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,96m2
47Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 0,96m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,364100m2
49Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (15W daylight D30)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
51Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 2hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 15m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 15m
54Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V 30m
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bể
56Máy bơn nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
57Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
58Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
59Lắp đặt khóa ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m
61Lắp đặt LAVABO 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
64Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
65Lắp đặt vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
67Lắp đặt khung INOX 304 bàn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
68Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,35100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,12100m
72Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK21Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
73Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK27Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
74Cút ren trong PPR-PN10, DK32Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
75Cút ren trong PPR-PN10, DK21Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
76Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
77Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
78Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
79Lắp đặt tê nhựa D21x21Mô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
80Lắp đặt tê nhựa D32x27Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
81Nối T đồng mỏ vịt D21Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
82Lắp đặt côn thu D32x27Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
83Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (ống vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (ống hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,05100m
88Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1100m
89Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
90Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
91Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
92Lắp đặt tê nhựa D42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
93Lắp đặt tê nhựa D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
94Lắp đặt tê nhựa D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
95Lắp đặt côn nhựa D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7486m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7268m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0901m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0951m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,027100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,648m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,648m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4692m2
109Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 68,7652m2
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458100m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337tấn
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V 0,014100m2
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672m3
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
115Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,05100m
116Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
F MÁI TÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,084100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3881tấn
8Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3881tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,7015tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,7015tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope Zacs ben mau AZ100, tấm xốp cứng 1,5P chống nóng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8748100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283100m2
13Tôn úp nóc khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V 16m
14Ke chống bão (4 cái/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V 512cái
15Bu lông D15 liên kết bản mã vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,126100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575m3
21Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,3914tấn
23Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V 1,3914tấn
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,024tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 1,024tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope Zacs ben mau AZ100, tấm xốp cứng 1,5P chống nóng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,95100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426100m2
28Ke chống bão (4 cái/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180cái
29Bu lông D15 liên kết bản mã vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp, chứng chỉ liên quan33
2 Kỹ thuật thi công công trinh 1 Bằng cấp, chứng chỉ liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào 0,75-1,25m31
2 Ô tô tự đổ 5-7T2
3 Máy trộn bê tông 250-350lit2
4 Máy đầm bàn 1,5KW2
5 Máy đầm cóc 5,5 KW1
6 Máy hàn 23 KW1
7 Máy cắt uốn thép 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->