Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán NSNN bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:39:00 đến ngày 2021-10-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học - THCS Đoài Khôn, xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự toán NSNN bổ sung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG ( TẦNG 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để thi công tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1506 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,227 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,144 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,314 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,483 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0372 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3884 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2832 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1503 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,832 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,4957 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,474 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4224 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3699 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8327 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 196,717 | m2 |
| 20 | Trát thành mái LN vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,484 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,454 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 213,079 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch cùng loại với gạch lát nền nhà 600*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,105 | m2 |
| 24 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,584 | m2 |
| 25 | Ốp đá lồi màu ghi xen màu trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,154 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 308,5508 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,61 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 196,717 | m2 |
| 29 | Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,484 | m2 |
| 30 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,454 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 213,079 | m2 |
| 32 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 308,5508 | m2 |
| 33 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,61 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220,7909 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9149 | m2 |
| 36 | Lan can thép sơn phun 3 nước mặt tiền nhà (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 279,16 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép chờ liên kết hàn thép tay vịn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3524 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1083 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1844 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1844 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0373 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5167 | 100m2 |
| 44 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 261,6124 | m2 |
| 45 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109 | m |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0068 | tấn |
| 49 | Bulong M12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 50 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101 | m |
| 52 | Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,35 | 1m3 |
| 53 | Lấp đất chôn dây bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,35 | m3 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,873 | m2 |
| 57 | Vách nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm, nhôm màu trắng sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,799 | 0.0 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa, 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,913 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,799 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6715 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,5784 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,52 | m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần Compc ốp nổi D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 40,20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 75 | Đế cài automat 40,30, 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 76 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiết át | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 83 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 85 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 86 | Tủ điện tổng 250*180*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt Vigracera xả êm cao cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa dây mềm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài Vigracera cao cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 90 | Gật gù cho chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 96 | Van phao điều tốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 20/20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 110 | Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 25/20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa 110/48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Ô tô 10 tấn chở két nước, các thiết bị, vật tư điện nước vào công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 126 | Xây lan can bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1154 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0175 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m2 |
| 129 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1673 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,89 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,6 | 1m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 245 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường lên trường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | m3 |
| 6 | Bê tông lối dốc lên trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2295 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ đá bó sân bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,482 | m3 |
| 9 | Đào móng kè sân bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,933 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,899 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,034 | m3 |
| 12 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,09 | m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 14 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 15 | Láng mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,54 | m2 |
| 16 | Xây tường rào bằng gạch đất chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4417 | m3 |
| 17 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,2905 | m2 |
| 18 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,2905 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu trụ cổng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,701 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ biển cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 21 | Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,427 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,134 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,896 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6917 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép lõi trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0644 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0644 | tấn |
| 27 | Xây biển tên trường bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9512 | m3 |
| 28 | Trát tường biển ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2486 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit màu đỏ dày 2cm vào trụ cổng, mặt biển tên trường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,906 | m2 |
| 30 | Sơn tường biển ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2486 | m2 |
| 31 | Bộ chữ tên trường tron bộ theo chi tiết thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Thép cánh cổng Inox sus 304 (hoàn thiện theo chi tiết thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,58 | kg |
| 33 | Khóa công Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Bánh xe D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 36 | Vận chuyển vật liệu dỡ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2701 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2701 | 100m3/1km |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox nằm ngang 10m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 39 | Bê tông sân đặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m3 |
| 40 | Xe ô tô 10 tấn chở 02 két Inox vào công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,88 | m2 |
| 2 | Công vận chuyển xếp cửa dỡ bỏ vào vị trí tập kết theo ý kiến nhà trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | công |
| 3 | SX cửa đi nhôm Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ nhôm Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,88 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại hoa sắt cửa sổ để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn sắt thép chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,88 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,5 | m2 |
| 11 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ 6 LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để phục vụ thi cải tạo mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2884 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 279,028 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0583 | tấn |
| 4 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7688 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6892 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6892 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,5618 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2496 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp sườn mái dày 0,45ly khổ 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,78 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi