Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011395-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211006496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán NSNN bổ sung năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:39:00 đến ngày 2021-10-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,331,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học - THCS Đoài Khôn, xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
4 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán NSNN bổ sung năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa , địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa , địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG ( TẦNG 2)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để thi công tầng 2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,1506100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,227tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,144tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,036100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,314m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,483tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0372tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3884100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,742m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2832100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,1503tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,832m3
13Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,4957m3
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,474m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4224100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,056tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3699tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8327m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp196,717m2
20Trát thành mái LN vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,484m2
21Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,454m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp213,079m2
23Ốp chân tường gạch cùng loại với gạch lát nền nhà 600*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,105m2
24Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,584m2
25Ốp đá lồi màu ghi xen màu trắngChương V - Yêu cầu về xây lắp11,154m2
26Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp308,5508m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,61m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp196,717m2
29Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,484m2
30Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp55,454m2
31Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp213,079m2
32Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp308,5508m2
33Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp46,61m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp220,7909m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7,9149m2
36Lan can thép sơn phun 3 nước mặt tiền nhà (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế)Chương V - Yêu cầu về xây lắp279,16kg
37Lắp dựng cốt thép chờ liên kết hàn thép tay vịnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,006tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3524m3
39Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1083m3
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1844tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1844tấn
42Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0373tấn
43Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5167100m2
44Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp261,6124m2
45Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
46Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp109m
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0068tấn
49Bulong M12Chương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
50Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp22cọc
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp101m
52Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp35,351m3
53Lấp đất chôn dây bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp35,35m3
54Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp15,12m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp7,92m2
56Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp48,873m2
57Vách nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm, nhôm màu trắng sứChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7990.0
58Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
59Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa, 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtChương V - Yêu cầu về xây lắp13bộ
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp71,913m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp9,799m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6715tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp24,57841m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp47,52m2
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp200m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp350m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp450m
70Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
71Lắp đặt đèn sát trần Compc ốp nổi D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
72Lắp đặt quạt treo tường Điện cơChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
73Lắp đặt quạt trần Điện cơChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 40,20AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
75Đế cài automat 40,30, 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
76Mặt che automatChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiết átChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
80Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp1bảng
81Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
82Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
83Hôp nối âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
84Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
85Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
86Tủ điện tổng 250*180*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
87Lắp đặt xí bệt Vigracera xả êm cao cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
88Lắp đặt vòi rửa dây mềmChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
89Lắp đặt chậu rửa có chân dài Vigracera cao cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
90Gật gù cho chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
91Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
92Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
95Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
96Van phao điều tốcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
97Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
98Lắp đặt van khóa ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
99Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
100Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
101Lắp đặt Tê nhựa PPR 20/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
102Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
103Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
107Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
108Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
109Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
110Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
111Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Lắp đặt côn thu nhựa PPR 25/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
116Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
117Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
122Lắp đặt côn thu nhựa 110/48Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
123Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
124Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
125Ô tô 10 tấn chở két nước, các thiết bị, vật tư điện nước vào công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1ca
126Xây lan can bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1154m3
127Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0175tấn
128Ván khuôn gỗ giằng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp0,037100m2
129Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1673m3
B HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp10,89m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp68,61m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,441100m3
4Bạt dứa chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp245m2
5Bê tông mặt đường lên trường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp49m3
6Bê tông lối dốc lên trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7m3
7Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2295100m2
8Phá dỡ đá bó sân bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp1,482m3
9Đào móng kè sân bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp12,9331m3
10Đắp cát lót móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,899m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,034m3
12Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,09m3
13Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp18,6m2
14Xây bậc bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,62m3
15Láng mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,54m2
16Xây tường rào bằng gạch đất chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4417m3
17Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,2905m2
18Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp57,2905m2
19Phá dỡ kết cấu trụ cổng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp1,701m3
20Tháo dỡ biển cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1công
21Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4271m3
22Đắp cát lót móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,134m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,896m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6917m3
25Gia công cấu kiện thép lõi trụ cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0644tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0644tấn
27Xây biển tên trường bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9512m3
28Trát tường biển ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,2486m2
29Ốp đá granit màu đỏ dày 2cm vào trụ cổng, mặt biển tên trường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp17,906m2
30Sơn tường biển ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp12,2486m2
31Bộ chữ tên trường tron bộ theo chi tiết thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
32Thép cánh cổng Inox sus 304 (hoàn thiện theo chi tiết thiết kế)Chương V - Yêu cầu về xây lắp119,58kg
33Khóa công Việt TiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
34Bản lề goongChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
35Bánh xe D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
36Vận chuyển vật liệu dỡ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2701100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2701100m3/1km
38Lắp đặt bể nước Inox nằm ngang 10m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
39Bê tông sân đặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,95m3
40Xe ô tô 10 tấn chở 02 két Inox vào công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1ca
C HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp128,88m2
2Công vận chuyển xếp cửa dỡ bỏ vào vị trí tập kết theo ý kiến nhà trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8công
3SX cửa đi nhôm Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp54m2
4SX cửa sổ nhôm Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp74,88m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp128,88m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
7Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượtChương V - Yêu cầu về xây lắp50bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại hoa sắt cửa sổ để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp74,88m2
9Sơn sắt thép bằng sơn sắt thép chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp74,881m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp125,5m2
11Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp125,5m2
D HẠNG MỤC: NHÀ 6 LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để phục vụ thi cải tạo máiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,2884100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp279,028m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0583tấn
4Xây nâng tường thu hồi bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7688m3
5Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6892tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6892tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp154,56181m2
8Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2496100m2
9Tôn úp sườn mái dày 0,45ly khổ 600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp41,78m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->