Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:39:00 đến ngày 2021-10-15 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,675,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng Trường tiểu học xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhân Đạo – Địa chỉ: Xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhân Đạo – Địa chỉ: Xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 91,16 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 525,1091 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 96,9881 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2092 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,8616 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,5351 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,67 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,2272 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,4987 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,1196 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,7495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,171 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,3794 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5547 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9447 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2492 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,3179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2725 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2798 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,5135 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,1967 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,2882 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,0054 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7342 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1878 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 56,9923 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,601 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 79,8353 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 117,342 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,5295 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,2445 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,1641 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 75,2642 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,0444 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100,4098 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 149,5804 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,232 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,232 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,5496 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,015 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9612 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,4994 | m3 |
| 46 | Sản suất cửa đi nhôm hệ kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 63,36 | m2 |
| 47 | Sản suất cửa sổ nhôm hệ kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 89,6 | m2 |
| 48 | Sản xuất VKKN ( nhôm hệ ) kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 67,1 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,2909 | tấn |
| 50 | Sản xuất lan can hành lang, lan can cầu thang bằng thép INÔC 201 dày 1,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 396,065 | kg |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 130 | cái |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20,7 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,7566 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,7566 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,6451 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,1197 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 69,9 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 976,3441 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.136,3191 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.102,24 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 719,67 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 928,82 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 64,4 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 195,34 | m |
| 65 | Đắp đầu đế cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cái |
| 66 | Đắp mặt nạ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,872 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 314,4 | m |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31,3 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 131,5024 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 122,82 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 53,5442 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 79,98 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,398 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,398 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 958,2584 | m2 |
| 77 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20,3948 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 228,5104 | 1m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.040,7441 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3.918,3491 | m2 |
| 81 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12 | quả |
| 82 | ống nhựa PVC đk: 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 93,6 | m |
| 83 | Cút nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 84 | Đai Nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cái |
| 85 | Bạt Thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 120 | cái |
| 86 | Bảng chống loá hàn quốc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 80 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 91 | Hạt công tắc 1 chiều 250v/10A(sino) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 72 | hạt |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Mặt đế và nhựa âm tường chưa aptomat | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 64 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.630 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 340 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 221 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 56 | m |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 56 | cái |
| 103 | Đế nhựa chôn ngầm tường(Sino) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 64 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 686 | m |
| 105 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cuộn |
| 106 | Đấu nối hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 108 | bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 47,5 | m |
| 111 | Kẹp nối dây dẫn sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 112 | Bu lông đai ốc+vòng đệm M10x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 82 | m |
| 114 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | kg |
| 115 | Đào đường cáp, Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất đường cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19 | m3 |
| 117 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,36 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,68 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,944 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,6844 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,5945 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,684 | m3 |
| 123 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9922 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 99,6591 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18,04 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 111,2 | m |
| 129 | Đắp đầu trụ gach | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42,7875 | m3 |
| 131 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 102,69 | m3 |
| 132 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 340 | m |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 335,98 | m2 |
| 134 | Lát gạch Ten ta zo KT: 400x400 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 335,98 | m2 |
| 135 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 90,7236 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 30,2412 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,6818 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14,1069 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34,7578 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Tời điện hoặc máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi