Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; Ngân sách thành phố Hưng Yên phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 17:02:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,714,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,600,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng (2); có các công tác xây lắp tương tự đối với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.001.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.002.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng trường THCS Nguyễn Tất Thành; hạng mục: Nhà học đa năng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; Ngân sách thành phố Hưng Yên phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. Số điện thoại: 02213.864.434 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà học đa năng | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng băng, r >3m, s ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,698 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,05 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đáy móng, độ chặt Y/C K => 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,053 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,417 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,092 | m3 |
| 10 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 13 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,823 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,214 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,095 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,289 | m3 |
| 22 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | 100m3 |
| 24 | Phần bể phốt: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,082 | m3 |
| 25 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 27 | GCLD ván khuôn cho đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 28 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 32 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 33 | Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | m2 |
| 35 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 36 | GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,706 | m3 |
| 40 | Phần thân: GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 48 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,332 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép cho bê tông dầm chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | 100m2 |
| 50 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 51 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 52 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | tấn |
| 53 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 54 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | tấn |
| 55 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 56 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,375 | m3 |
| 57 | ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 58 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m3 |
| 60 | ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 61 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 62 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,012 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,263 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,419 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,833 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,562 | m3 |
| 70 | Phần mái: Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,711 | m3 |
| 71 | ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 72 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 73 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 74 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép C200x60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C200x60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng mái thép bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 81 | Bu lông M20/L=340mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 82 | Bu lông M20/L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Bu lông M12/L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,629 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn ADPU1 màu xanh dày 0,42 mm (11 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | 100m2 |
| 86 | SXLD tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,42 | m |
| 87 | Thưng trần bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt giá đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 89 | Gia công lắp dựng máng tôn thu nước tráng kẽm màu kem sáng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m |
| 90 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | m2 |
| 91 | Cầu chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Phễu thu nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Ống thoát nước mái D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m |
| 94 | Chếch nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 97 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 98 | Phần cầu thang: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 99 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng, lót bậc đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,362 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 103 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 104 | Lát, ốp đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,329 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,657 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,657 | m2 |
| 107 | Phần lan can: Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,491 | m2 |
| 110 | Lát đá granit tự nhiên mặt tường khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 112 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,673 | kg |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,491 | m2 |
| 115 | Phần bậc tam cấp: GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,595 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 119 | Lát, ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,206 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,537 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,537 | m2 |
| 122 | Phần vệt dốc: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m3 |
| 123 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 127 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 128 | ván khuôn bê tông vệt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 129 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 130 | Trát lót vệ dốc, dày 1,0cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,206 | m2 |
| 131 | Láng granitô vệt dốc màu vàng + hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,206 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 134 | Phần chớp bê tông: GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, chớp BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 135 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn chớp BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 136 | Bê tông cho chớp BT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 139 | Trát chớp bê tông, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,632 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,017 | m |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,632 | m2 |
| 142 | Phần bờ bo bồn hoa: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 143 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m2 |
| 148 | Đất màu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 149 | Đào xúc đất đổ bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 150 | Phần con sơn mái sảnh: Sản xuất con sơn mái sảnh bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 151 | Bu lông M18, L=300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Bu lông M18, L=200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Bu lông M16, L=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt con sơn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 155 | Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,589 | m2 |
| 158 | Bọc tấm Alu composit mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 159 | Phần nền: Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,701 | m3 |
| 160 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | m3 |
| 161 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | 100m2 |
| 162 | Sơn nền, bề mặt các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,62 | 1m2 |
| 163 | Lát đá granit Bình Định hoặc tương đương (khán đài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,205 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn gạch Granite 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,012 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,984 | m2 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 167 | Phần hoàn thiện: Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,694 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,723 | m2 |
| 169 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,962 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,036 | m2 |
| 171 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,576 | m2 |
| 172 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,344 | m |
| 173 | Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,36 | m |
| 174 | Ốp đá rối màu ghi đá vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,434 | m2 |
| 175 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,238 | m2 |
| 176 | Đóng trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,178 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,955 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,036 | m2 |
| 179 | SXLD chữ inox màu đồng rộng 250 cao 300 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chữ |
| 180 | Phần cửa: Cửa đi 02-04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 181 | Phụ kiện kim khí Shide Sparlee hoặc loại tương đương cửa đi 02-04 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt K15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 182 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 183 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 184 | Phụ kiện kim khí Shide Sparlee hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đơn điểm không có lưỡi gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 185 | Cửa sổ 02-04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | m2 |
| 186 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 187 | Phụ kiện kim khí Shide Sparlee hoặc loại tương đương cửa sổ 02-04 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 188 | Cửa sổ 01-02 cánh mở hất khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 189 | Phụ kiện kim khí Shide Sparlee hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh mở hất GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Phụ trội cửa sổ có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 191 | Vách kính khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,176 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,694 | m2 |
| 193 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | tấn |
| 194 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 195 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,697 | m2 |
| 196 | Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,747 | kg |
| 197 | Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,925 | m2 |
| 198 | Lắp dựng vách ngăn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,025 | m2 |
| 199 | Phần điện: Tủ điện tổng 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 200 | Aptomat 1 pha 100A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Aptomat 1 pha 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Hộp đấu dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 203 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 205 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Đế âm tường (lắp aptomat, ổ cắm, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 207 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 208 | Đèn Led treo thả 200W/220V, chóa tán inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 209 | Ti thép treo đèn D16/L=6m, liên kết với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Thép V30x3/L=6,5m, cố định ty thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Đèn pha Led ánh sáng trắng 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 212 | Quạt gió KT 250x250mm 15W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Quạt gió KT 600x600mm 30W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 215 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 216 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | m |
| 217 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 218 | Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 219 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 220 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m |
| 221 | Phần pccc: Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 222 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 223 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 224 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 225 | Phần chống sét: Đào móng chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 226 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 227 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 228 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| 229 | Ống nhựa PVC D21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 232 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 233 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 234 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 236 | Phần cấp nước ngoài nhà: Ống nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100 m |
| 237 | Cút nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Tê nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Kép nhựa HDPE ren một đầu D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Van khóa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 242 | Phần cấp trong nhà: Ống nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 243 | Cút nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 244 | Tê nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 245 | Thập nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Kép nhựa ren nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 247 | Măng sông C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Van khoá nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 250 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 251 | Phần thoát nước: Ống PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 252 | Ống PVC D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 253 | Ống PVC D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 254 | Tê nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 255 | Cút nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Côn thu D110x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Cút nhựa D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Tê nhựa D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Chếch nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Côn thu D76x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Cút nhựa D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Ga thu nước 120x120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 265 | Phần thiết bị vệ sinh: Xí bệt Inax C-801VRN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 266 | Chậu rửa Inax L288V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 267 | Vòi chậu rửa LFV-20S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 268 | Chân chậu rửa Inax L-288VC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 269 | Âu tiểu treo nam Inax U-431VR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 270 | Van xả tiểu nam, nữ Inax UF-3VS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Bệ tiểu nữ Ceasar B1031 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 272 | Móc giấy vệ sinh Inax KF-746V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Kệ đựng xà phòng Inax-544V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Gương soi Inax KF-6075VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Phần dàn giáo thi công: Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,937 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,402 | 100m2 |
| B | Hạng mục II: Phần sân đường, hè rãnh và bồn hoa quanh nhà: | |||
| 1 | Phần sân đường, hè xung quanh nhà: Vệ sinh, san gạt mặt bằng trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m3 |
| 4 | Phần bờ bo bồn hoa quanh nhà: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 9 | Trát granitô tường, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,894 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 12 | Phần rãnh thoát nước: Đào rãnh hố ga thoát nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,951 | m3 |
| 13 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,525 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 20 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,073 | m2 |
| 21 | Đế cống bê tông đúc sẵn D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cống BTĐS, cống dài 1m, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1 đoạn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 24 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,298 | m3 |
| 25 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng (2); có các công tác xây lắp tương tự đối với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.001.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.002.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi