Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009815-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210948848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; Ngân sách thành phố Hưng Yên phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 17:02:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,714,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,600,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng (2); có các công tác xây lắp tương tự đối với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.001.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.002.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng trường THCS Nguyễn Tất Thành; hạng mục: Nhà học đa năng
270 Ngày
E-CDNT 3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; Ngân sách thành phố Hưng Yên phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. Số điện thoại: 02213.864.434
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển đô thị Hưng Yên – Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. Số điện thoại: 02213.864.434


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. Số điện thoại: 02213.864.434
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học đa năng
1Phần móng: Đào móng băng, r >3m, s ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V856,6981m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,05100m
3Đệm cát vàng đáy móng, độ chặt Y/C K => 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m3
4Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,053m3
5GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,417m3
7GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,878tấn
8Ván khuôn thép cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
9Bê tông móng đá 2x4 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,092m3
10GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
11GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,703tấn
13GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
14Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,823m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày > 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,214m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,095m3
17GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,712100m2
18GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,329tấn
19GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,792tấn
20GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,918tấn
21Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,289m3
22Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,432100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,741100m3
24Phần bể phốt: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,082m3
25GCLD ván khuôn cho bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
26Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
27GCLD ván khuôn cho đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
28GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
29GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
30Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
31Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302m3
32Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105m3
33Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,342m2
34Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,871m2
35GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
36GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
37Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,706m3
40Phần thân: GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
41GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
42GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,358tấn
43GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
44GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
45GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,091tấn
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,279100m2
47Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,008m3
48Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,332m3
49Ván khuôn thép cho bê tông dầm chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,934100m2
50GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
51GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
52GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,54tấn
53GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,835tấn
54GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,151tấn
55GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,787tấn
56Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,375m3
57ván khuôn cho bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
58GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,317tấn
59Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m3
60ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
61GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
62GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
63Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,781m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,012m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,263m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,419m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,833m3
68Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
69Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,562m3
70Phần mái: Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,711m3
71ván khuôn cho bê tông giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
72GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
73GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
74Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
75Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,025tấn
76Gia công xà gồ thép C200x60x30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,19tấn
77Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V9,025tấn
79Lắp dựng xà gồ thép C200x60x30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,19tấn
80Lắp dựng giằng mái thép bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
81Bu lông M20/L=340mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
82Bu lông M20/L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Bu lông M12/L=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
84Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V680,629m2
85Lợp mái tôn ADPU1 màu xanh dày 0,42 mm (11 sóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,926100m2
86SXLD tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,42m
87Thưng trần bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m2
88Gia công, lắp đặt giá đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
89Gia công lắp dựng máng tôn thu nước tráng kẽm màu kem sáng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m
90Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,433m2
91Cầu chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Ống thoát nước mái D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m
94Chếch nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Cút nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
97Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
98Phần cầu thang: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
99GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
100Bê tông lót móng, lót bậc đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,362m3
101Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
103Xây bậc bằng gạch đặc không nung, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
104Lát, ốp đá granit tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,329m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,657m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,657m2
107Phần lan can: Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,491m2
110Lát đá granit tự nhiên mặt tường khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,427m2
111Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
112Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V65,673kg
113Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,491m2
115Phần bậc tam cấp: GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
116Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271m3
117Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,595m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
119Lát, ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V52,206m2
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,537m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,537m2
122Phần vệt dốc: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,383m3
123GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
124Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349m3
125Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
126Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
127Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
128ván khuôn bê tông vệt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
129Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821m3
130Trát lót vệ dốc, dày 1,0cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,206m2
131Láng granitô vệt dốc màu vàng + hồngMô tả kỹ thuật theo chương V8,206m2
132Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
134Phần chớp bê tông: GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, chớp BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
135GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn chớp BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
136Bê tông cho chớp BT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,326m3
137Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
138Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
139Trát chớp bê tông, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,632m2
140Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V422,017m
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,632m2
142Phần bờ bo bồn hoa: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
143GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m2
144Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,295m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,295m2
148Đất màu để trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
149Đào xúc đất đổ bồn hoa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
150Phần con sơn mái sảnh: Sản xuất con sơn mái sảnh bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
151Bu lông M18, L=300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
152Bu lông M18, L=200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Bu lông M16, L=100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt con sơn mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
155Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
156Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
157Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,589m2
158Bọc tấm Alu composit mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m2
159Phần nền: Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,701m3
160Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,186m3
161Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,116100m2
162Sơn nền, bề mặt các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V511,621m2
163Lát đá granit Bình Định hoặc tương đương (khán đài)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,205m2
164Lát nền, sàn gạch Granite 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,012m2
165Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,984m2
166Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
167Phần hoàn thiện: Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,694m2
168Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,723m2
169Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058,962m2
170Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.329,036m2
171Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,576m2
172Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,344m
173Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,36m
174Ốp đá rối màu ghi đá vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,434m2
175Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,238m2
176Đóng trần bằng tấm nhựa khung xương nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,178m2
177Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.288,955m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.329,036m2
179SXLD chữ inox màu đồng rộng 250 cao 300 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12chữ
180Phần cửa: Cửa đi 02-04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trongMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
181Phụ kiện kim khí Shide Sparlee hoặc loại tương đương cửa đi 02-04 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt K15)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
182Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trongMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
183Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film mờMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
184Phụ kiện kim khí Shide Sparlee hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đơn điểm không có lưỡi gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
185Cửa sổ 02-04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trongMô tả kỹ thuật theo chương V5,954m2
186Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film mờMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
187Phụ kiện kim khí Shide Sparlee hoặc loại tương đương cửa sổ 02-04 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
188Cửa sổ 01-02 cánh mở hất khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
189Phụ kiện kim khí Shide Sparlee hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh mở hất GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
190Phụ trội cửa sổ có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
191Vách kính khung nhựa lõi thép màu trắng Shide Sparlee hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trongMô tả kỹ thuật theo chương V209,176m2
192Lắp dựng cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V255,694m2
193Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,147tấn
194Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V80,08m2
195Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,697m2
196Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,747kg
197Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,925m2
198Lắp dựng vách ngăn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,025m2
199Phần điện: Tủ điện tổng 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
200Aptomat 1 pha 100A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Aptomat 1 pha 20A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Hộp đấu dây 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
203Công tắc 2 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Công tắc 1 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
205Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
206Đế âm tường (lắp aptomat, ổ cắm, công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
207Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
208Đèn Led treo thả 200W/220V, chóa tán inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
209Ti thép treo đèn D16/L=6m, liên kết với xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Thép V30x3/L=6,5m, cố định ty thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Đèn pha Led ánh sáng trắng 150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
212Quạt gió KT 250x250mm 15W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Quạt gió KT 600x600mm 30W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
215Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V107m
216Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
217Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
218Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
219Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V107m
220Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V699m
221Phần pccc: Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
222Bình bọt cứu hoả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
223Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
224Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
225Phần chống sét: Đào móng chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
226Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
227Dây dẫn sét thép tròn D10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51m
228Dây tiếp địa thép tròn D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
229Ống nhựa PVC D21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
230Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
232Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
233Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
234Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
236Phần cấp nước ngoài nhà: Ống nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100 m
237Cút nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Tê nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Kép nhựa HDPE ren một đầu D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Van khóa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Măng sông nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
242Phần cấp trong nhà: Ống nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m
243Cút nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
244Tê nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
245Thập nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Kép nhựa ren nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
247Măng sông C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Van khoá nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
249Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
250Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
251Phần thoát nước: Ống PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
252Ống PVC D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
253Ống PVC D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
254Tê nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
255Cút nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
256Chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Côn thu D110x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
258Cút nhựa D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Tê nhựa D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Chếch nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Côn thu D76x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Cút nhựa D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
263Ga thu nước 120x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
265Phần thiết bị vệ sinh: Xí bệt Inax C-801VRN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
266Chậu rửa Inax L288V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
267Vòi chậu rửa LFV-20S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
268Chân chậu rửa Inax L-288VC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
269Âu tiểu treo nam Inax U-431VR hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
270Van xả tiểu nam, nữ Inax UF-3VS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
271Bệ tiểu nữ Ceasar B1031 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
272Móc giấy vệ sinh Inax KF-746V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273Kệ đựng xà phòng Inax-544V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
274Gương soi Inax KF-6075VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Phần dàn giáo thi công: Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,984100m2
276Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V8,937100m2
277Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,402100m2
B Hạng mục II: Phần sân đường, hè rãnh và bồn hoa quanh nhà:
1Phần sân đường, hè xung quanh nhà: Vệ sinh, san gạt mặt bằng trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3m3
3Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3m3
4Phần bờ bo bồn hoa quanh nhà: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
5GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
6Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
9Trát granitô tường, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,894m2
10Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
12Phần rãnh thoát nước: Đào rãnh hố ga thoát nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V37,951m3
13GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
14Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,525m3
15Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,199m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,118m3
17GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
18GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
19Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m3
20Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,073m2
21Đế cống bê tông đúc sẵn D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Cống BTĐS, cống dài 1m, D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,51 đoạn
23Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
24Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,298m3
25Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng (2); có các công tác xây lắp tương tự đối với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.001.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.002.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.55
2 Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt thép Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Ô tô tự đổ Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->