Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng, Thương mại và Dịch vụ King Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 17:02:00 đến ngày 2021-10-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,779,018,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6168528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.233705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.Các nội dung thi công bao gồm: móng cọc, phần thân, hoàn thiện, PCCC và lắp đặt thiết bị công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.545.313.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kiến trúc công trình;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. Có đầy đủ tài liệu chứng minh hợp pháp kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PC&CC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XDDD&CN; có đầy đủ tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; có đầy đủ tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường; có đầy đủ tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC; có đầy đủ tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ép cọc (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 16T (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu 0.5-0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gàu 0.5-0.8m3 (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện hoặc vận thăng - sức nâng >= 500Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện hoặc vận thăng - sức nâng >= 500Kg (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-10 tấn (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông 80-250 lít (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng, Thương mại và Dịch vụ King Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3810002; Fax: 0235.3859 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3810002; Fax: 0235.3859 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3810002; Fax: 0235.3859 233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3810002; Fax: 0235.3859 233 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| C | CUNG ỨNG VÀ ÉP CỌC THỬ | |||
| 1 | Cung ứng cọc BTDUL D300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| D | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh cọc BTDUL D300mm dài 14.6m tải trọng thiết kế 50T, tải trọng nén từ 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng đến công trình bằng ô tô 12 tấn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3333 | ca |
| 3 | Cẩu 16T phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải 2 đầu đi và đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| 4 | Cẩu 16T phục vụ cẩu tải trọng và dàn chất tải trung chuyển sang 2 cọc thí nghiệm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | ca |
| 5 | Nhân công phục vụ cẩu vận chuyển đi đến và trung chuyển (tính trung bình 2 công/1ca cẩu) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | công |
| E | CUNG ỨNG VÀ ÉP CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung ứng cọc BTDUL D300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 773,8 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,738 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | mối nối |
| F | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8036 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9033 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9242 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 34,642 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 53,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0042 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7505 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0875 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1391 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0485 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 41,066 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10,164 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 33,096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9404 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6523 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5212 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 106,1189 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7558 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9477 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2478 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3249 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 116,9448 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6486 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6945 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3227 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2112 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3838 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,994 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9813 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1957 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4853 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Nền, Ram dốc) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9605 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1852 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8243 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9854 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9854 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2455 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2455 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 788,59 | m2 |
| 43 | Bu lông M12 cường độ 4,8 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 768 | bộ |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,48 mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che bằng tấm cemboard dày 10 mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6778 | 100m2 |
| 46 | Thi công dán ngói bitum | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 267,776 | m2 |
| 47 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3.132 | cái |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2791 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 124,3996 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 100,822 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8431 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9317 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 748,555 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2.965,808 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 782,2804 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 998,58 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 73,54 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3.714,363 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2.950,3079 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5.916,1159 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 748,555 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,8175 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 60,465 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 72,995 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 342,97 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên màu đen dày 20mm, bậc tam cấp, vữa M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 35,105 | m2 |
| 20 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 17,471 | m2 |
| 22 | Ốp đá sa thạch rêu, vữa M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 49,996 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng đá granit khò nhám mặt dày 2cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,408 | m2 |
| 24 | Lát nền, hèm cửa bằng đá granit màu đen dày 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 97,585 | m2 |
| 25 | Quét sika proof membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 419,8375 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 234,38 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 618,155 | m2 |
| 28 | Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 5ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 10ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 5ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 26,94 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 5ly, kính mờ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 82,06 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm xingfa kính cường lực dày 5ly, kính mờ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm xingfa kính cường lực dày 5ly, kính mờ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 33,402 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 10 ly kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12 ly kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 32,43 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi sắt hộp 20x20x1,4mm, khung bao sắt hộp 40x80x1,4mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 33,93 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,6575 | m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao khung nổi, chống ẩm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 75,25 | m2 |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh bằng compact dày 12ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 45 | GC lan can cầu thang sắt hộp tay vịn gỗ KT 60x70, gỗ nhóm 3, phun PU màu nâu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 26,205 | md |
| 46 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4189 | m2 |
| 47 | GCLD tay vịn vệ sinh bằng inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | md |
| 48 | GCLD khung đỡ lavabo bằng inox 304 inox hộp , bệ lavabo KT 1500x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | GCLD khung đỡ lavabo bằng inox 304 inox hộp bệ lavabo KT 2000x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | GCLD khung đỡ lavabo bằng inox 304 inox hộp bệ lavabo KT 1800x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | GCLD khung đỡ lavabo bằng inox 304 inox hộp bệ lavabo KT 2700x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | GCLD khung đỡ lavabo bằng inox 304 inox hộp bệ lavabo KT 1150x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | GCLD khung đỡ lavabo bằng inox 304 inox hộp bệ lavabo KT 1600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | GCLD khung đỡ lavabo bằng inox 304 inox hộp bệ lavabo KT 1900x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 237,8 | m |
| 56 | Kẻ chỉ trang trí mặt đứng 20x20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6 | m |
| 57 | Trang trí chân cột, đầu cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cột |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6732 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20,922 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐHKK, CẤP THOÁT NƯỚC + ĐIỆN NHẸ + CAMERA | |||
| I | Cấp thoát nước | |||
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt + van góc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Lavabo + phụ kiện nóng lạnh ( ống cấp, ống thải P) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lavabo + phụ kiện lạnh (ống cấp, ống thải P) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo lạnh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lavabo+ Phụ kiện ( Ống cấp, Ống thải P) cho người tàn tật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Vòi lavabo lạnh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Vòi Hương sen tắm đứng nóng lạnh+ Phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Phểu thu sàn co ngăn mùi KT 110x110 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Tiểu nam + Phụ kiện (Vòi lạnh + Ống cấp, Ống thải P) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Vòi nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Chậu rửa bếp + phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Vòi chậu bếp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bình nước nóng lạnh 15L + phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| K | Hệ thống nước lạnh cấp vào bể nước ngầm, nước bơm lên mái | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Van phao cơ D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Van phao điện D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cụm đồng hồ tổng DN40 (bao gồm 2 van cổng, 1 đồng hồ, 1 van 1 chiều) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 5 | Van cổng D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Van cổng D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Crephin D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cọc báo mực nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Ống PPR D60 - PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống PPR D40 - PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 12 | Ống PPR D32 - PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Cút PPR D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Tê PPR D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Nối PPR D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Nối PPR D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Nối PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Bồn nước inox 1500L + giá đỡ bồn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 23 | Giá đỡ, vật tư phụ (V, U, ty, cùm treo... là nhúng kẽm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| L | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Van cổng PVC D63 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Van cổng PVC D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Van cổng PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van cổng PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Van cổng PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ống PVC D60 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống PVC D42 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 8 | Ống PVC D34 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 9 | Ống PVC D27 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 10 | Ống PVC D21 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 11 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 13 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cút PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Cút PVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Tê chuyển PVC D42/34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Tê chuyển PVC D34/27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Tê chuyển PVC D27/21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 26 | Tê chuyển PPR D25/20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Côn chuyển PVC D60/42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Côn chuyển PVC D42/27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Côn chuyển PVC D42/34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Côn chuyển PPR D25/20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Côn chuyển PVC D27/21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| M | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Ống uPVC D90-PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60-PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Lơi PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Y chuyển PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| N | Hệ thống thoát nước thải - thông hơi | |||
| 1 | Ống uPVC D114 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D42 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D34 - PN9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Côn chuyển PVC D90/60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Côn chuyển PVC D60/42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Côn chuyển PVC D60/34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Côn chuyển PVC D60/114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lơi PVC D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 11 | Lơi PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lơi PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Lơi PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lơi PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê PVC D42/60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Tê chuyển PVC D90/60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Tê chuyển PVC D60/34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Tê chuyển PVC D60/42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Y PVC D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Y PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 26 | Y chuyển PVC D114x60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Y chuyển PVC D90x60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Bít xả PVC D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Bít xả PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Bít xả PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn tuýp led âm trần 1,2m - 2x40w - 220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led gắn tường 1.2m - 1x18w - 220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang chống ẩm 1.2m - 2x36w - 220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn panel âm trần 600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần 7w - 220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | bộ |
| 6 | Đèn led âm trần 12w - 220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Đèn pha hắt sáng 70w | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Quạt gắn trần + dimmer | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Quạt hút wc 100CMH, cột áp 20pa - 220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Quạt hút gắn tường 200X200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | 1 công tắc 1 chiều + mặt đơn + đế âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | 2 công tắc 1 chiều + mặt đôi + đế âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | 3 công tắc 1 chiều + mặt ba + đế âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | 1 công tắc 2 chiều + mặt đơn + đế âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | 2 công tắc 2 chiều + mặt đơn + đế âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A + đế âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 17 | MCCB 3p 150a, 25KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3p 63a, 25KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | MCB 3p 40a, 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB 2p 40a, 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | MCB 2p 32a, 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | MCB 2p 25a, 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | MCB 2p 16a, 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | MCB 1p 25a, 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MCB 1p 20a, 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | MCB 1p 10a, 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | RCBO 2P 25A 30MA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Tủ điện nhựa 6 modul | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện 400x250x600 (dài x rộng x cao) sơn tỉnh điện, tole dày 1.5mm + Phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Vỏ tủ điện 300x250x400 (dài x rộng x cao) sơn tỉnh điện, tole dày 1.5mm + Phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Thanh cái đồng lắp đặt trong tủ điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 32 | Dây điện đơn lõi đồng Cu/PVC (1x1.5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.931 | m |
| 33 | Dây điện đơn lõi đồng Cu/PVC (1x2.5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178 | m |
| 34 | Dây điện đơn lõi đồng Cu/PVC (1x4.0mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.679 | m |
| 35 | Dây điện đơn lõi đồng Cu/PVC (1x10.0mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 42 | Hộp chia ngã | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 43 | Máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 44 | Phụ kiện thang máng cáp (tê, co, nối máng cáp…) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 45 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | m |
| 46 | Ống sp D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | m |
| 47 | Ống sp D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 952 | m |
| 48 | Ống sp D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 683 | m |
| 49 | Ống sp D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 50 | Ống HPDE D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 51 | Đế âm chống cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | hộp |
| 52 | Cọc nối đất an toàn đồng dẹt 40x4, L=6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 53 | Mối hàn đồng oxy-acetylen | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 54 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 55 | Khoan lỗ D100 sâu 13m bằng pp khoan giếng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| P | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Ống đồng dẫn ga D6.4 dày 0.7mm + D9.5 dày 0.7mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn ga D6.4 dày 0.7mm + D12.7 dày 0.8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống ngưng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống ngưng D28 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống ngưng D35 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 11 | Cút 45 PVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Cút 45 PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Y chuyển PVC 27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Y chuyển PVC 21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| Q | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Router ADSL | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switches 48 cổng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cài đặt Switches 48 cổng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Access point+nguồn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Cài đặt Access point+nguồn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng 48 cổng, 1HU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt UPS 2KVA cho hệ thống điện nhẹ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3CO, 24 EXIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cài đặt tổng đài điện thoại 3CO, 24 EXIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 20 đôi (gồm đế+ phiến) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dây cáp mạng cat6 4đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | 10m |
| 14 | Hạt ổ cắm điện thoại 04 dây chuẩn RJ11 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lăp đặt dây nhảy cat6 1.5m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | sợi |
| 16 | Dây điện thoại 2x2x1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 10m |
| 17 | Ống PVC chống cháy D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | m |
| 18 | Nắp ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 20 | Đế âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cái |
| R | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Cáp cat6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 10m |
| 2 | Lắp đặt camera dome hồng ngoại cố định | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi hình 8 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình LCD 32in | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cáp CV 2x(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Cáp CV 2x(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 7 | Ống Sp D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt Adapter | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| S | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| T | Hệ thống PCCC | |||
| U | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn khẩn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5nút |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống SP Ф16 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia 2,3 nối dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | hộp |
| V | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Đồng hồ áp suất | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van khóa DN80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Van khóa DN25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van khóa 1 chiều DN80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm DN100 10K | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm DN80 10K | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Luppe gang DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy 400x600x200mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 11 | Van góc chữa cháy fi60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Vòi DN50x20m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lăng phun D13 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x750x250mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Vòi DN65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lăng phun D19 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 18 | Họng chờ xe chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây nguồn (3*10,0+1*6) mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nguồn (4*4,0) mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây nguồn Ф34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK DN100 x3.2mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống STK DN80 x2.9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Co hàn DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Co hàn DN80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Co hàn DN50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Co hàn DN25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Tê hàn DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tê hàn DN100/80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Tê hàn DN80/50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê giảm hàn DN100/80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tê giảm hàn DN80/50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Mặt bích STK DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| 35 | Mặt bích STK DN80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 36 | Mặt bích đặc STK DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 37 | Bảng nội qui, tiêu lệnh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Sơn ống 2 lớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| W | Hệ thống đèn thoát nạn và bình chữa cháy | |||
| 1 | Đèn Exit | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn báo sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn PVC- 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống SP Ф16 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 5 | Bình chữa cháy Co2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bằng bột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 7 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| X | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 2 | Chân đế + trụ đỡ kim thu sét fi60. L=5m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa đồng D16mm - L=2.4m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | ỐC xiết cáp nối cọc đồng và dây đồng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối |
| 5 | Cáp dẫn sét CV 1x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Cáp đồng trần S=50mm2 nối các cọc tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Ốc xiết cáp, Bộ dây néo + Tăng đơ + Bách neo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Ống nhựa D25 luồn dây thoát sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 9 | Hộp đo điện trở 200x200x50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| Y | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5668 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0416 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6911 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1863 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 34,34 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 34,34 | m2 |
| Z | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8504 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 11,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,944 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3354 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5706 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0998 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9217 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m2 |
| 13 | Quét 1 lớp lót sika latex chống thấm bể nước(định mức: 0,25lít/m2/1lớp ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm bể nước(định mức: 2kg/m2/1lớp ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m2 |
| 15 | Băng cản nước water bar | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | md |
| 16 | Thép V50x50x5 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 26,85 | kg |
| AA | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AB | NHÀ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20,57 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu đỏ dày 0,48mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở, nhôm kính cường lực dày 5ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm , kính cường lực dày 5 ly, kính màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| AC | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1948 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,958 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2664 | m3 |
| AD | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đất san lấp tại mỏ đất Quế Cường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 699,9546 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9995 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9995 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9995 | 100m3 |
| AE | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Trải lớp ni long chống thoát nước mặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| AG | HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Router ADSL | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Switches 48 cổng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Access point + nguồn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Bảng đấu nối cáp đồng 48 cổng, 1HU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 7 | Dây nhảy cat6 1.5m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Sợi |
| 8 | UPS 2KVA cho hệ thống điện nhẹ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Tổng đài điện thoại 3CO, 24 EXIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi (gồm đế+ phiến) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AH | HẠNG MỤC CAMERA | |||
| 1 | Camera dome hồng ngoại cố định | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 2 | Bộ ghi hình 8 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Ổ cứng 3000GB chuẩn Sata | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình LCD 32in | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Adapter | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| AI | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm trung chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bơm tăng áp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AJ | HẠNG MỤC PCCC | |||
| AK | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AL | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm (02 bơm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AM | Hạng mục chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6168528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.233705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.Các nội dung thi công bao gồm: móng cọc, phần thân, hoàn thiện, PCCC và lắp đặt thiết bị công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.545.313.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kiến trúc công trình;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. Có đầy đủ tài liệu chứng minh hợp pháp kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PC&CC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng hiện trường | 2 | Kỹ sư XDDD&CN; có đầy đủ tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện hiện trường | 1 | Kỹ sư điện; có đầy đủ tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hiện trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường; có đầy đủ tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần PCCC hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC; có đầy đủ tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc | Thiết bị ép cọc (máy) | 1 |
| 2 | Cẩu 16T | Cẩu 16T (máy) | 1 |
| 3 | Máy đào gàu 0.5-0.8m3 | Máy đào gàu 0.5-0.8m3 (máy) | 1 |
| 4 | Tời điện hoặc vận thăng - sức nâng >= 500Kg | Tời điện hoặc vận thăng - sức nâng >= 500Kg (máy) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Ô tô tự đổ 7-10 tấn (xe) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay (máy) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (máy) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá (máy) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông 80-250 lít | Máy trộn vữa, bê tông 80-250 lít (máy) | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (máy) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi