Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 17:00:00 đến ngày 2021-10-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,068,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích hoặc xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm y tế phường Tân An, quận Ninh Kiều 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu về năng lực kinh nghiệm, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều.
- Bên nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI NHÀ CHÍNH PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi đường kính lỗ khoan D400 (bao gồm chi phí thi công cọc hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 760 | Mét |
| 2 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả Chương V | 95,456 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,6192 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,5601 | m3 |
| 6 | Đắp cát nâng nền | Mô tả Chương V | 0,2342 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,9957 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 11,0437 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,5572 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,3542 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,6216 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,794 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,194 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,4758 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,4929 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2954 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,942 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,4774 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 41,0286 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 4,3008 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3459 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,2162 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,1208 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,6807 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,2539 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,6735 | tấn |
| 29 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V | 1,0209 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,5724 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 10,1998 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả Chương V | 0,5157 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 23,638 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,5258 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,0826 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 2,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,4228 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,9862 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1006 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,617 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,0449 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1175 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2986 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1023 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1223 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,304 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,2294 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,222 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống khônng nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 47,6078 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1192 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 532,6098 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 235,3183 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 274,714 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 321,7586 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 242,28 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 136,364 | m |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 15,316 | m2 |
| 59 | Chống thấm sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm toàn bộ chi phí thi công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 15,316 | M2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,2 | m2 |
| 61 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30cm dày 5cm | Mô tả Chương V | 12,47 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 331,5871 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 16,93 | m2 |
| 64 | Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 26,0855 | m2 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,2296 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 794,2292 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm màu nâu đỏ 60x240mm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 1,52 | m2 |
| 68 | Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm | Mô tả Chương V | 6,015 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 12,2688 | m2 |
| 70 | Làm trần kim loại tấm 600x600, dộ dày 0.6mm, khung xương thép kẽm (bao gồm thi công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 126,2419 | M2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 514,326 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 235,3183 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 838,7526 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.074,0709 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 514,326 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 6,625 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 9,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 49,43 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá, U dày 1.2mm, nhíp đặc | Mô tả Chương V | 15,635 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.1 bảo vệ cửa sổ, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 42 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 57,2775 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hính hệ 500, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 38,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng ô nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can inox tròn D60 dày 2mm + thanh la inox dày 4mm + thanh giằng inox hộp 15x30x1,5mm + thanh gối inox hộp 30x30x1,5mm | Mô tả Chương V | 17,2515 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả Chương V | 0,6683 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,6683 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 1,2747 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất lắp đăt bộ chữ MICA màu đỏ "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN AN" (bao gồm thi công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x9cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 19x19x9cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,48 | m2 |
| 91 | Cung cắp lắp đặt ram dốc thép mạ kẽm 30x30x1,4mm + 20x20x1,2, sơn tĩnh điện (bao gồm thi công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: CẤP ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 22mm2 | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng D16 dài 2.4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi CXV 2x25mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây điện đôi CXV 2x10mm2 | Mô tả Chương V | 16 | m |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi CXV 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 135 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đôi CXV 2x4mm2 | Mô tả Chương V | 160 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi CXV 2x2.5mm2 | Mô tả Chương V | 285 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi CXV 2x1.5mm2 | Mô tả Chương V | 380 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 16 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 135 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x2.5mm2 | Mô tả Chương V | 160 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x1.5mm2 | Mô tả Chương V | 285 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x1.0mm2 | Mô tả Chương V | 380 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả Chương V | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả Chương V | 460 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x150 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x600x180 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 41 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, 1x10W | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led đĩa D220mm áp trần 18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần+ hộp số | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường | Mô tả Chương V | 37 | cái |
| 24 | Lắp công tắc 1 chiều âm tường | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp công tắc 2 chiều âm tường | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCCB 80A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 32A-2P | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 16A-2P | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 10A-2P | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 80A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 32A-2P | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 16A-2P | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 10A-2P | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp điện âm | Mô tả Chương V | 45 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt 2,3,4 | Mô tả Chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục inverter 1HP- Loại máy Treo tường | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo sứ loại có chân | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo inox 304, dài 0.5m | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn Inox | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm | Mô tả Chương V | 0,51 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Mô tả Chương V | 1,21 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | Mô tả Chương V | 0,26 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm | Mô tả Chương V | 0,62 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.9mm | Mô tả Chương V | 0,37 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 3.2mm | Mô tả Chương V | 0,87 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm dày 4.3mm | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt măng song sống đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 46 | cái |
| 58 | Lắp co răng trong đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 59 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nối thau L đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu nối thau răng trong đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 63 | Lắp đặt co L đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 105 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 33 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co lơi đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co giảm, đương kính 27mm giảm 21mm | Mô tả Chương V | 46 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co lơi đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co đường kính 110mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê đường kính 110mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 25,8921 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 17,2614 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,485 | m3 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,7528 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,1087 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0786 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,4045 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,031 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,5087 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,2768 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 44,84 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 44,84 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 14,6 | m2 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 95 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 97 | Thi công tầng lọc than đá | Mô tả Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 95 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2 | Mô tả Chương V | 145 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả Chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4zone | Mô tả Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháy | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bàn phím điều kiển | Mô tả Chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) + giá treo bình | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 14 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả Chương V | 7 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 38m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm dày 8mm | Mô tả Chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,0035 | tấn |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 Tấn. | 1 |
| 12 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích hoặc xe cẩu thùng | Sức nâng ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi