Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009529-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211003218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 17:00:00 đến ngày 2021-10-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích hoặc xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm y tế phường Tân An, quận Ninh Kiều
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều. - Bên nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: 103/138/48 Võ Văn Kiệt, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Quốc Hữu, địa chỉ: Số 5/1, hẻm 51, đường 3/2, KV. III, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Hồng Việt, địa chỉ: Số 36D đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều. - Bên nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu về năng lực kinh nghiệm, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều. - Bên nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI NHÀ CHÍNH PHẦN XÂY DỰNG
1Thi công cọc khoan nhồi đường kính lỗ khoan D400 (bao gồm chi phí thi công cọc hoàn thiện)Mô tả Chương V760Mét
2Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m bằng thủ côngMô tả Chương V95,456m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,6192100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,4128100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V2,5601m3
6Đắp cát nâng nềnMô tả Chương V0,2342100M3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V2,9957m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V11,0437m3
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả Chương V0,5572100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,3542tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả Chương V0,6216tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,794m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V9,194m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,4758100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,4929tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2954tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,942tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,4774tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V41,0286m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V4,3008100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1166tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3459tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,2162tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,1208tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,6807tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,2539tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,6735tấn
29Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả Chương V1,0209100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,5724m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V10,1998m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả Chương V0,5157tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V23,638m3
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,5258m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,0826m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả Chương V2,44m3
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,4228100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả Chương V0,3325100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,9862100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1006tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,617tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,0449tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1175tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2986tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1023tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1223tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,304tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,2294m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V17,222m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống khônng nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V47,6078m3
51Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,1192m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V532,6098m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V235,3183m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V274,714m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V321,7586m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V242,28m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V136,364m
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V15,316m2
59Chống thấm sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm toàn bộ chi phí thi công hoàn thiện)Mô tả Chương V15,316M2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V1,2m2
61Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30cm dày 5cmMô tả Chương V12,47m2
62Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40Mô tả Chương V331,5871m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V16,93m2
64Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V26,0855m2
65Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Mô tả Chương V17,2296m2
66Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40Mô tả Chương V794,2292m2
67Ốp tường trụ, cột gạch gốm màu nâu đỏ 60x240mm, XM PCB40Mô tả Chương V1,52m2
68Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mmMô tả Chương V6,015m2
69Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V12,2688m2
70Làm trần kim loại tấm 600x600, dộ dày 0.6mm, khung xương thép kẽm (bao gồm thi công hoàn thiện)Mô tả Chương V126,2419M2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V514,326m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V235,3183m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả Chương V838,7526m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.074,0709m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V514,326m2
76Lắp dựng cửa đi sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V6,625m2
77Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V9,8m2
78Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V49,43m2
79Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá, U dày 1.2mm, nhíp đặcMô tả Chương V15,635m2
80Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.1 bảo vệ cửa sổ, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V42m2
81Lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V57,2775m2
82Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hính hệ 500, kính dày 5mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V38,4m2
83Lắp dựng ô nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V3,6m2
84Lắp dựng lan can inox tròn D60 dày 2mm + thanh la inox dày 4mm + thanh giằng inox hộp 15x30x1,5mm + thanh gối inox hộp 30x30x1,5mmMô tả Chương V17,2515m2
85Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả Chương V0,6683tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,6683tấn
87Lợp mái che tường bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V1,2747100m2
88Sản xuất lắp đăt bộ chữ MICA màu đỏ "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN AN" (bao gồm thi công hoàn thiện)Mô tả Chương V1Bộ
89Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x9cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,4m2
90Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 19x19x9cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,48m2
91Cung cắp lắp đặt ram dốc thép mạ kẽm 30x30x1,4mm + 20x20x1,2, sơn tĩnh điện (bao gồm thi công hoàn thiện)Mô tả Chương V1Bộ
B Hạng mục 2: CẤP ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ
1Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 22mm2Mô tả Chương V12m
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng D16 dài 2.4mMô tả Chương V3cọc
3Kéo rải dây điện đôi CXV 2x25mm2Mô tả Chương V15m
4Kéo rải dây điện đôi CXV 2x10mm2Mô tả Chương V16m
5Kéo rải dây điện đôi CXV 2x6mm2Mô tả Chương V135m
6Kéo rải dây điện đôi CXV 2x4mm2Mô tả Chương V160m
7Kéo rải dây điện đôi CXV 2x2.5mm2Mô tả Chương V285m
8Kéo rải dây điện đôi CXV 2x1.5mm2Mô tả Chương V380m
9Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x6mm2Mô tả Chương V16m
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x4mm2Mô tả Chương V135m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x2.5mm2Mô tả Chương V160m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x1.5mm2Mô tả Chương V285m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x1.0mm2Mô tả Chương V380m
14Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả Chương V230m
15Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả Chương V460m
16Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x150 dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V3hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 400x600x180 dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V1hộp
18Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18WMô tả Chương V1bộ
19Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18WMô tả Chương V41bộ
20Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, 1x10WMô tả Chương V10bộ
21Lắp đặt đèn led đĩa D220mm áp trần 18WMô tả Chương V6bộ
22Lắp đặt quạt đảo trần+ hộp sốMô tả Chương V18cái
23Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tườngMô tả Chương V37cái
24Lắp công tắc 1 chiều âm tườngMô tả Chương V48cái
25Lắp công tắc 2 chiều âm tườngMô tả Chương V4cái
26Lắp đặt cầu dao chống giật MCCB 80A-2PMô tả Chương V1cái
27Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 32A-2PMô tả Chương V6cái
28Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 16A-2PMô tả Chương V4cái
29Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 10A-2PMô tả Chương V20cái
30Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 80A-2PMô tả Chương V1cái
31Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 32A-2PMô tả Chương V3cái
32Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 16A-2PMô tả Chương V2cái
33Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 10A-2PMô tả Chương V8cái
34Lắp đặt hộp điện âmMô tả Chương V45hộp
35Lắp đặt mặt 2,3,4Mô tả Chương V45cái
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục inverter 1HP- Loại máy Treo tườngMô tả Chương V1máy
37Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V7bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V7cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả Chương V6bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V3bộ
41Lắp đặt lavabo sứ loại có chânMô tả Chương V13bộ
42Lắp đặt gương soiMô tả Chương V4cái
43Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V4cái
44Lắp đặt giá treo inox 304, dài 0.5mMô tả Chương V7cái
45Lắp đặt phễu thoát nước sàn InoxMô tả Chương V7cái
46Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả Chương V2cái
47Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả Chương V2bể
48Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPMô tả Chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mmMô tả Chương V0,51100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mmMô tả Chương V1,21100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2mmMô tả Chương V0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mmMô tả Chương V0,26100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mmMô tả Chương V0,62100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.9mmMô tả Chương V0,37100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 3.2mmMô tả Chương V0,87100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm dày 4.3mmMô tả Chương V0,36100m
57Lắp đặt măng song sống đường kính 21mmMô tả Chương V46cái
58Lắp co răng trong đường kính 21mmMô tả Chương V44cái
59Lắp đặt co răng ngoài đường kính 21mmMô tả Chương V44cái
60Lắp đặt Tê đường kính 21mmMô tả Chương V14cái
61Lắp đặt co nối thau L đường kính 21mmMô tả Chương V15cái
62Lắp đặt đầu nối thau răng trong đường kính 21mmMô tả Chương V44cái
63Lắp đặt co L đường kính 21mmMô tả Chương V13cái
64Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mmMô tả Chương V105cái
65Lắp đặt Co đường kính 27mmMô tả Chương V26cái
66Lắp đặt Tê đường kính 27mmMô tả Chương V33cái
67Lắp đặt Co lơi đường kính 27mmMô tả Chương V7cái
68Lắp đặt Co giảm, đương kính 27mm giảm 21mmMô tả Chương V46cái
69Lắp đặt van khóa đường kính 27mmMô tả Chương V6cái
70Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả Chương V3cái
71Lắp đặt Co đường kính 34mmMô tả Chương V5cái
72Lắp đặt Co lơi đường kính 34mmMô tả Chương V3cái
73Lắp đặt Tê đường kính 34mmMô tả Chương V17cái
74Lắp đặt Co đường kính 60mmMô tả Chương V16cái
75Lắp đặt Co đường kính 90mmMô tả Chương V13cái
76Lắp đặt Tê đường kính 90mmMô tả Chương V6cái
77Lắp đặt Co đường kính 110mmMô tả Chương V6cái
78Lắp đặt Tê đường kính 110mmMô tả Chương V4cái
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả Chương V25,89211m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V17,2614m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,485m3
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,7528m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,1087tấn
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V0,0786tấn
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0452100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,4045m3
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,031tấn
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,0512100m2
89Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,5087m3
90Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75)- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,2768m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V44,84m2
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V44,84m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V14,6m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V8cái
95Thi công tầng lọc cátMô tả Chương V0,0005100m3
96Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0006100m3
97Thi công tầng lọc than đáMô tả Chương V0,0002100m3
C Hạng mục 3: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả Chương V95m
2Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2Mô tả Chương V145m
3Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả Chương V240m
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả Chương V1,25 chuông
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả Chương V2,610 đầu
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4zoneMô tả Chương V11 trung tâm
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V1,65 đèn
9Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả Chương V1,25 đèn
10Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháyMô tả Chương V3hộp
11Lắp đặt bàn phím điều kiểnMô tả Chương V11 cái
12Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V3bộ
13Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) + giá treo bìnhMô tả Chương V12cái
14Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả Chương V6cái
D Hạng mục 4: CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả Chương V7cọc
2Kéo rải dây thép chống sét đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàMô tả Chương V60m
3Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 38mMô tả Chương V1cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả Chương V0,05100m
5Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm dày 8mmMô tả Chương V0,0036tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,0035tấn
7Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả Chương V1Bộ
8Lắp hộp kiểm tra điện trởMô tả Chương V2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
9 Máy khoan cọc nhồi Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
10 Máy đào Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn.1
12 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Cần cẩu bánh xích hoặc xe cẩu thùng Sức nâng ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->