Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003015-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:12:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,334,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: thi công nền đường; thảm mặt đường bằng bê tông nhựa; xây dựng hệ thống thoát nước; đảm bảo giao thông.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau- Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.b. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;c. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề (chỉ huy trưởng thi công phần đường bộ) của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.d. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IVTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp.- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh lốp > = 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông Xử lý các điểm đen mất an toàn giao thông Km196+00 đến Km196+850; Km199+800 đến Km200+300; Km202+00 đến Km202+500 trên tuyến QL 1A, địa phận huyện Thường Tín 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu trên thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404)
+ Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Đại chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KM196 đến Km196+850 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,3496 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,3496 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,3496 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5845 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,0628 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đất hữu cơ, đào bùn, đãnh cấp, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9363 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng VL | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4896 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9363 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,8596 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9113 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3468 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6935 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,0375 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,0375 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,0375 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô(Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,0375 | 100m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 294 | 1 rọ |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,8 | 100m2 |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,597 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,4046 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,4046 | 100m2 |
| 22 | BTN hạt mịn bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 97,23 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,6225 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,6225 | 100m2 |
| 26 | BTN hạt thô bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,07 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên làm lớp bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3994 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8034 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8034 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1768 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,982 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5195 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2731 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7536 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0509 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,8558 | tấn |
| 37 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 174,44 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,7913 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4804 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 588 | 1cấu kiện |
| 41 | Nối rãnh B500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 588 | mối nối |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6973 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,2418 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79,03 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 588 | 1cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 588 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 588 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,2268 | 10 tấn/1km |
| 49 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8918 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,69 | m3 |
| 51 | Đệm móng cát đen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0589 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2318 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,32 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,39 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 123,6 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2987 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4055 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,88 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 60 | Lưới chắn rác 860x630 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2135 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,83 | m3 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 642,3 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 347,99 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 67 | Biển báo tam giác 0,9 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Biển báo phản quang 1,6x0,6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,68 | m2 |
| 69 | Cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (cột tròn khoảng cách cột 3m) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 248 | m |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5448 | 100m3 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,632 | 100m2 |
| 73 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,48 | m3 |
| 74 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 189,132 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8913 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,64 | 100m |
| 77 | Cọc tre | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.940 | m |
| 78 | Phên nứa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 568,4 | m2 |
| 79 | Đắp đất bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 80 | Phá bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,176 | 100m3 |
| B | KM 199+800 đến KM200+300 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0922 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6491 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6491 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3565 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đào rãnh, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,8993 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 167,83 | m3 |
| 8 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5792 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6783 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,2448 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8742 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7245 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,449 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5806 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5806 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5806 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô(Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5806 | 100m2 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0934 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,2154 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,2154 | 100m2 |
| 21 | BTN hạt mịn bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,12 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1047 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,2848 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,2848 | 100m2 |
| 25 | BTN hạt thô bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,61 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên làm lớp bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5326 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4885 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4885 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4151 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3059 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7347 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0359 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3012 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8251 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8292 | tấn |
| 36 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 102,7 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,9355 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2904 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 363 | 1cấu kiện |
| 40 | Nối rãnh B500 bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 363 | mối nối |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2825 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5577 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,7872 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 363 | 1cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ nắp rãnh cũ tận dụng đoạn 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 363 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 363 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,6743 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải-cự ly vận chuyển 2,8km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,6743 | 10 tấn/1km |
| 50 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4374 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,28 | m3 |
| 52 | Đệm cát hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1674 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,73 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,62 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 89,26 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2157 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0151 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,97 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 61 | Lưới chắn rác 860x630 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 62 | Tháo dỡ nắp ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt nắp ga bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào móng băng, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,755 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8052 | m3 |
| 66 | Vữa xi măng dày 2cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,35 | m2 |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 430,31 | m2 |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220,84 | m2 |
| 69 | Thóa dỡ cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5151 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,3 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ tấm hộ lan dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226 | m |
| 74 | Bổ sung bulông M16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 452 | cái |
| 75 | Bổ sung Bu lông M20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57 | cái |
| 76 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U 160 - 220mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113 | 1 mạch |
| 77 | Trụ nối hộ lan 170x170x5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,5 | m |
| 78 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226 | m |
| 79 | Hàn nối cột 5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 115,26 | m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,24 | m3 |
| 81 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,238 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,24 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | 1 choá |
| 84 | Tháo dỡ cần đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | 1 cần đèn |
| 85 | Tháo dỡ cột bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | 1 cột |
| 86 | Thu hồi cáp ngầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4699 | 100m |
| 87 | Lắp choá đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | 1 choá |
| 88 | Lắp cần đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | 1 cần đèn |
| 89 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | 1 cột |
| 90 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK D65/50mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4699 | 100 m |
| 92 | Rải cáp ngầm (tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4699 | 100m |
| 93 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | 1 bộ |
| 94 | Làm dây tếp địa M10 (tận dụng VL) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4699 | 100m |
| 95 | Làm đầu cáp khô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | 1 đầu cáp |
| 96 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | 1 đầu cáp |
| 97 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1953 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1534 | 100m3 |
| 99 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 109 | m3 |
| 100 | Nạo vét cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,1 | 1m |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,421 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0326 | 100m3 |
| 103 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8838 | 100m2 |
| 104 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,26 | m3 |
| C | KM 202 đến KM202+500 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5881 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5881 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5881 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5312 | 100m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0624 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,9121 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,9121 | 100m2 |
| 8 | BTN hạt mịn bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1531 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,3487 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,3487 | 100m2 |
| 12 | BTN hạt thô bù vênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,11 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2029 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2029 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 319,61 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,89 | m2 |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 202,87 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0287 | 100m3 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70 + tròn D70 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Biển tam giác D70 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Biển báo 441 Phía trước công trường, KT (80x140)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,344 | bộ |
| 5 | Cột Biển báo 441 Phía trước công trường, L(cột)=3.7m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,88 | m |
| 6 | Biển báo công trường đi chậm, KT(40x70)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,336 | m2 |
| 7 | Gia công cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m3 |
| 9 | Nhân công ĐBGT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 164 | công |
| 10 | Ống nhựa PVC D76cm, L=1.2m làm rào chắn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,72 | m |
| 11 | Dây cảnh giới cuộn 100m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cuộn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4 | m3 |
| 13 | Sơn trắng đỏ lên ống nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,58 | m2 |
| 14 | Dán màng phản quang loại 3 màu vàng lên ống nhựa (dài 5cm, 2 tầng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: thi công nền đường; thảm mặt đường bằng bê tông nhựa; xây dựng hệ thống thoát nước; đảm bảo giao thông.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau- Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.b. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;c. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề (chỉ huy trưởng thi công phần đường bộ) của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.d. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IVTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp.- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy cào bóc mặt đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh thép >= 8T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Lu bánh lốp > = 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Lu rung >= 25T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi