Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003015-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210946726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:12:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,334,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: thi công nền đường; thảm mặt đường bằng bê tông nhựa; xây dựng hệ thống thoát nước; đảm bảo giao thông.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau- Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.b. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;c. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề (chỉ huy trưởng thi công phần đường bộ) của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.d. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IVTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp.- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh lốp > = 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Xử lý các điểm đen mất an toàn giao thông Km196+00 đến Km196+850; Km199+800 đến Km200+300; Km202+00 đến Km202+500 trên tuyến QL 1A, địa phận huyện Thường Tín
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu trên thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Đại chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM196 đến Km196+850
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo HSBCKTKT được duyệt8,3496100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt8,3496100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt8,3496100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,5845100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt17,0628100m3
6Đào móng đất hữu cơ, đào bùn, đãnh cấp, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt2,9363100m3
7Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng VLTheo HSBCKTKT được duyệt5,4896100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt2,9363100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt10,8596100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSBCKTKT được duyệt3,9113100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt2,3468100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSBCKTKT được duyệt4,6935100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt13,0375100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt13,0375100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt13,0375100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô(Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt13,0375100m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo HSBCKTKT được duyệt2941 rọ
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt9,8100m2
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo HSBCKTKT được duyệt1,597100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt92,4046100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt92,4046100m2
22BTN hạt mịn bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt97,23m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,0799100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt42,6225100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt42,6225100m2
26BTN hạt thô bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt107,07m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên làm lớp bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt0,3994100m3
28Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt2,8034100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt2,8034100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt0,1768100m3
31Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt0,982100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt3,5195100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt5,2731100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt1,7536100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt3,0509tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSBCKTKT được duyệt9,8558tấn
37Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo HSBCKTKT được duyệt174,44m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSBCKTKT được duyệt18,7913100m2
39Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,4804100m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt5881cấu kiện
41Nối rãnh B500Theo HSBCKTKT được duyệt588mối nối
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt3,6973100m2
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt12,2418tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt79,03m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt5881cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo HSBCKTKT được duyệt5881 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo HSBCKTKT được duyệt5881 cấu kiện
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSBCKTKT được duyệt63,226810 tấn/1km
49Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSBCKTKT được duyệt0,8918100m2
50Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt6,69m3
51Đệm móng cát đenTheo HSBCKTKT được duyệt0,0589100m3
52Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,2318100m2
53Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt9,32m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt24,39m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt123,6m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,2987100m2
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt1,4055tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt6,88m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt181cấu kiện
60Lưới chắn rác 860x630Theo HSBCKTKT được duyệt18cái
61Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,2135100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt3,83m3
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo HSBCKTKT được duyệt642,3m2
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt347,99m2
65Tháo dỡ cột và biển báo phản quangTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
66Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSBCKTKT được duyệt15cái
67Biển báo tam giác 0,9Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
68Biển báo phản quang 1,6x0,6Theo HSBCKTKT được duyệt7,68m2
69Cột biển báoTheo HSBCKTKT được duyệt18cái
70Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (cột tròn khoảng cách cột 3m)Theo HSBCKTKT được duyệt248m
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,5448100m3
72Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt3,632100m2
73Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt54,48m3
74Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt189,132m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt1,8913100m3
76Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt17,64100m
77Cọc treTheo HSBCKTKT được duyệt2.940m
78Phên nứaTheo HSBCKTKT được duyệt568,4m2
79Đắp đất bờ vâyTheo HSBCKTKT được duyệt1,176100m3
80Phá bờ vâyTheo HSBCKTKT được duyệt1,176100m3
B KM 199+800 đến KM200+300
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo HSBCKTKT được duyệt5,0922100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,171100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt2,6491100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt2,6491100m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,3565100m3
6Đào khuôn đường, đào rãnh, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt8,8993100m3
7Phá dỡ rãnh cũTheo HSBCKTKT được duyệt167,83m3
8Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,5792100m3
9Vận chuyển đất bằng, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt1,6783100m3
10Vận chuyển đất bằng, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt8,2448100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSBCKTKT được duyệt2,8742100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt1,7245100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSBCKTKT được duyệt3,449100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt9,5806100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt9,5806100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt9,5806100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô(Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt9,5806100m2
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo HSBCKTKT được duyệt2,0934100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt51,2154100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt51,2154100m2
21BTN hạt mịn bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt31,12m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,1047100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt10,2848100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt10,2848100m2
25BTN hạt thô bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt35,61m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên làm lớp bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt5,5326100m3
27Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt23,4885100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt23,4885100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt0,4151100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt2,3059100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt3,7347100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt7,0359100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt3,3012100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,8251tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSBCKTKT được duyệt5,8292tấn
36Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt102,7m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSBCKTKT được duyệt10,9355100m2
38Đắp cát bằng máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,2904100m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt3631cấu kiện
40Nối rãnh B500 bằng p/p xảm vữa xi măngTheo HSBCKTKT được duyệt363mối nối
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt2,2825100m2
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt7,5577tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt48,7872m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt3631cấu kiện
45Tháo dỡ nắp rãnh cũ tận dụng đoạn 3Theo HSBCKTKT được duyệt601cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo HSBCKTKT được duyệt3631 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo HSBCKTKT được duyệt3631 cấu kiện
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSBCKTKT được duyệt37,674310 tấn/1km
49Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải-cự ly vận chuyển 2,8kmTheo HSBCKTKT được duyệt37,674310 tấn/1km
50Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSBCKTKT được duyệt0,4374100m2
51Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt3,28m3
52Đệm cát hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt0,0426100m3
53Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,1674100m2
54Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt6,73m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt17,62m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt89,26m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,2157100m2
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt1,0151tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt4,97m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt131cấu kiện
61Lưới chắn rác 860x630Theo HSBCKTKT được duyệt13cái
62Tháo dỡ nắp gaTheo HSBCKTKT được duyệt51cấu kiện
63Lắp đặt nắp ga bằng cần cẩuTheo HSBCKTKT được duyệt51cấu kiện
64Đào móng băng, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt1,755m3
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt0,8052m3
66Vữa xi măng dày 2cmTheo HSBCKTKT được duyệt5,35m2
67Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo HSBCKTKT được duyệt430,31m2
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt220,84m2
69Thóa dỡ cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
71Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt1,5151100m2
72Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt30,3m3
73Tháo dỡ tấm hộ lan dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSBCKTKT được duyệt226m
74Bổ sung bulông M16Theo HSBCKTKT được duyệt452cái
75Bổ sung Bu lông M20Theo HSBCKTKT được duyệt57cái
76Cắt sắt U, chiều cao sắt U 160 - 220mmTheo HSBCKTKT được duyệt1131 mạch
77Trụ nối hộ lan 170x170x5mmTheo HSBCKTKT được duyệt55,5m
78Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSBCKTKT được duyệt226m
79Hàn nối cột 5mmTheo HSBCKTKT được duyệt115,26m
80Phá dỡ kết cấuTheo HSBCKTKT được duyệt10,24m3
81Đào móng băng, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt10,238m3
82Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt10,24m3
83Tháo dỡ đènTheo HSBCKTKT được duyệt161 choá
84Tháo dỡ cần đènTheo HSBCKTKT được duyệt161 cần đèn
85Tháo dỡ cột bằng máyTheo HSBCKTKT được duyệt161 cột
86Thu hồi cáp ngầmTheo HSBCKTKT được duyệt4,4699100m
87Lắp choá đènTheo HSBCKTKT được duyệt161 choá
88Lắp cần đènTheo HSBCKTKT được duyệt161 cần đèn
89Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSBCKTKT được duyệt161 cột
90Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Theo HSBCKTKT được duyệt16bộ
91Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK D65/50mmTheo HSBCKTKT được duyệt4,4699100 m
92Rải cáp ngầm (tận dụng)Theo HSBCKTKT được duyệt4,4699100m
93Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSBCKTKT được duyệt161 bộ
94Làm dây tếp địa M10 (tận dụng VL)Theo HSBCKTKT được duyệt4,4699100m
95Làm đầu cáp khôTheo HSBCKTKT được duyệt321 đầu cáp
96Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSBCKTKT được duyệt321 đầu cáp
97Đào móng, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,1953100m3
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,1534100m3
99Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt109m3
100Nạo vét cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khácTheo HSBCKTKT được duyệt33,11m
101Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt1,421100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt1,0326100m3
103Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt6,8838100m2
104Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt103,26m3
C KM 202 đến KM202+500
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo HSBCKTKT được duyệt7,5881100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt7,5881100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt7,5881100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,5312100m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo HSBCKTKT được duyệt3,0624100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt48,9121100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt48,9121100m2
8BTN hạt mịn bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt68,37m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,1531100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt17,3487100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt17,3487100m2
12BTN hạt thô bù vênhTheo HSBCKTKT được duyệt49,11m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt1,2029100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt1,2029100m2
15Tháo dỡ tấm đan rãnh cũTheo HSBCKTKT được duyệt601cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt601cấu kiện
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo HSBCKTKT được duyệt319,61m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt98,89m2
19Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt202,87m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt2,0287100m3
D Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báoTheo HSBCKTKT được duyệt15cái
2Biển báo tam giác cạnh 70 + tròn D70Theo HSBCKTKT được duyệt6bộ
3Biển tam giác D70Theo HSBCKTKT được duyệt6bộ
4Biển báo 441 Phía trước công trường, KT (80x140)cmTheo HSBCKTKT được duyệt1,344bộ
5Cột Biển báo 441 Phía trước công trường, L(cột)=3.7mTheo HSBCKTKT được duyệt8,88m
6Biển báo công trường đi chậm, KT(40x70)cmTheo HSBCKTKT được duyệt0,336m2
7Gia công cổng sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0642tấn
8Đào móng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt3,6m3
9Nhân công ĐBGTTheo HSBCKTKT được duyệt164công
10Ống nhựa PVC D76cm, L=1.2m làm rào chắnTheo HSBCKTKT được duyệt72,72m
11Dây cảnh giới cuộn 100mTheo HSBCKTKT được duyệt12cuộn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt4,4m3
13Sơn trắng đỏ lên ống nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt71,58m2
14Dán màng phản quang loại 3 màu vàng lên ống nhựa (dài 5cm, 2 tầng)Theo HSBCKTKT được duyệt2,18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: thi công nền đường; thảm mặt đường bằng bê tông nhựa; xây dựng hệ thống thoát nước; đảm bảo giao thông.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau- Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.b. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;c. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề (chỉ huy trưởng thi công phần đường bộ) của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.d. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IVTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp.- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy san Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) Hoạt động tốt3
5 Máy cào bóc mặt đường Hoạt động tốt1
6 Máy nén khí Hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép >= 8T Hoạt động tốt2
8 Lu bánh lốp > = 16T Hoạt động tốt2
9 Lu rung >= 25T Hoạt động tốt2
10 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
13 Đầm cóc Hoạt động tốt2
14 Đầm dùi Hoạt động tốt2
15 Đầm bàn Hoạt động tốt2
16 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Hoạt động tốt1
18 Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) Hoạt động tốt1
19 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->