Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:48:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trường THPT Đắk Mil, hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng (02 tầng), dãy nhà lớp học 03 phòng, 02 phòng cấp 4, nhà bộ môn, nhà hiệu bộ, nhà đa năng, tường rào 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có), Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2018-2019-2020, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt, TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông Điện thoại: 0942.010.609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (20% DT) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,13 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông (cả lớp vữa) | Theo yêu cầu tại chương V | 96,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 69,29 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% DT bong rộp) | Theo yêu cầu tại chương V | 201,35 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, tẩy rửa lớp granitô bậc cấp, cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 29,09 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 402,71 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 129,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 215,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (65% DT sơn) | Theo yêu cầu tại chương V | 281,91 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Theo yêu cầu tại chương V | 52,92 | m |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 9,14 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu tại chương V | 72 | bộ |
| 13 | SX, Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 52,92 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo yêu cầu tại chương V | 1,13 | 100m2 |
| 15 | Đánh bóng lớp granittô bậc cấp cầu thang (gồm: mài lại, quét dầu bóng) | Theo yêu cầu tại chương V | 29,09 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 193,66 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 108,37 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 69,29 | m2 |
| 19 | Láng có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Tạo dốc | Theo yêu cầu tại chương V | 96,76 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 146,42 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 704,74 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 148,73 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.607,71 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.266,51 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 433,71 | m2 |
| 26 | SX, Lắp dựng cửa panô khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 1,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lại cửa vào khung | Theo yêu cầu tại chương V | 214,32 | m2 |
| 28 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Theo yêu cầu tại chương V | 259 | 1bộ |
| 29 | Đục lỗ thành sênô đặt ống tràn | Theo yêu cầu tại chương V | 76 | 1lỗ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,19 | 100m |
| 31 | Khoan tường đi dây bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 750 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 950 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1.080 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 43 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03, 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (cả lớp vữa) | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch các loại (20% DT) | Theo yêu cầu tại chương V | 59,13 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 22,09 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 215,66 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 49,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 258,79 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 24,11 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 73,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 84,22 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 386,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo yêu cầu tại chương V | 5,53 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V | 84,15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trần gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 168,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Theo yêu cầu tại chương V | 3,87 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8 | tấn |
| 19 | Thay mới 30% diện tích trần gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 84,15 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 280,5 | m2 |
| 21 | Đóng nẹp gỗ viền xung quanh trần | Theo yêu cầu tại chương V | 233 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 113,54 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 102,12 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,48 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 38,09 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 45,39 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 474,45 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 73,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 572,83 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 454,15 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 84,22 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lại cửa vào khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 57,6 | m2 |
| 33 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 15,6 | m2 |
| 34 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | 1bộ |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 59,13 | m2 |
| 36 | Đục lỗ thành sênô đặt ống tràn | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | 1lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=49mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 350 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 270 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (cả lớp láng) | Theo yêu cầu tại chương V | 53,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 107,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (45% DT sơn) | Theo yêu cầu tại chương V | 78,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 56,9 | m |
| 5 | Vệ sinh, tẩy rửa lớp granitô bậc cấp, cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 28,26 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 137,04 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 59,37 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 273,53 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 59,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 5,56 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | bộ |
| 12 | Đánh bóng lớp granittô bậc cấp cầu thang (gồm: mài lại, quét dầu bóng) | Theo yêu cầu tại chương V | 28,26 | m2 |
| 13 | SX, Lắp dựng lan can Inox tay vin D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,95 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 53,01 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 90,26 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,55 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 36,65 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,27 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 53,04 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 76,44 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 425,34 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 100,31 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 965,73 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 761,61 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 173,78 | m2 |
| 26 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lại cửa vào khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 107,2 | m2 |
| 28 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo yêu cầu tại chương V | 108 | 1bộ |
| 29 | Lắp móc gió | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | 1bộ |
| 30 | Đục lỗ thành bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | 1lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=49mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | 100m |
| 32 | Khoan tường đi dây bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 37 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông (cả lớp láng) | Theo yêu cầu tại chương V | 83,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 110,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (50% DT sơn) | Theo yêu cầu tại chương V | 104,22 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, tẩy rửa lớp granitô bậc cấp, cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 36,2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 178,98 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 103,23 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 175,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong phòng, ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 271,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 182,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 94,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 24,75 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 6,85 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | bộ |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo yêu cầu tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| 16 | Đánh bóng lớp granittô bậc cấp cầu thang (gồm: mài lại, quét dầu bóng) | Theo yêu cầu tại chương V | 36,2 | m2 |
| 17 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,75 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 94,08 | m2 |
| 19 | Láng có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Tạo dốc | Theo yêu cầu tại chương V | 83,42 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 78,76 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 271,72 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,47 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 98,22 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,76 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 113,84 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 354,72 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 206,52 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.253,46 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.446,59 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 208,45 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lại cửa vào khung | Theo yêu cầu tại chương V | 110,88 | m2 |
| 32 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo yêu cầu tại chương V | 128 | 1bộ |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=49mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 155 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 37 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ; CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 293,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 37,03 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 96,1 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (85% DT sơn) | Theo yêu cầu tại chương V | 113,86 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 10,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kính cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,03 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 330,43 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 96,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 426,53 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 133,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại cửa vào khung | Theo yêu cầu tại chương V | 10,62 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | m2 |
| 16 | Láng sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 13,4 | m2 |
| 19 | Nhân công kẻ lại chỉ trụ cổng | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 33,81 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,83 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,83 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2,39 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,23 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V | 17,86 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,12 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,19 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V | 13,54 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 270,72 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,08 | m2 |
| 34 | Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,3 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 347,1 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 347,1 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 13,67 | m3 |
| 38 | Xe vận chuyển xà bần đi đổ | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=05 tấn | 1 |
| 8 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi