Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010671-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210979779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:48:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trường THPT Đắk Mil, hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng (02 tầng), dãy nhà lớp học 03 phòng, 02 phòng cấp 4, nhà bộ môn, nhà hiệu bộ, nhà đa năng, tường rào
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: 99 Lương Thế Vinh, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt, TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng DAKNONGLAND. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: 99 Lương Thế Vinh, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có), Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2018-2019-2020, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt, TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông Điện thoại: 0942.010.609
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tôn (20% DT)Theo yêu cầu tại chương V1,13100m2
2Đục nhám mặt bê tông (cả lớp vữa)Theo yêu cầu tại chương V96,76m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V69,29m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% DT bong rộp)Theo yêu cầu tại chương V201,35m2
5Vệ sinh, tẩy rửa lớp granitô bậc cấp, cầu thangTheo yêu cầu tại chương V29,09m2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V402,71m2
7Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V129,1m2
8Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V215,44m2
9Cạo bỏ lớp sơn kim loại (65% DT sơn)Theo yêu cầu tại chương V281,91m2
10Tháo dỡ lan can sắt hành langTheo yêu cầu tại chương V52,92m
11Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V9,14100m2
12Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu tại chương V72bộ
13SX, Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu tại chương V52,92m2
14Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemTheo yêu cầu tại chương V1,13100m2
15Đánh bóng lớp granittô bậc cấp cầu thang (gồm: mài lại, quét dầu bóng)Theo yêu cầu tại chương V29,09m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V193,66m2
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V108,37m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V69,29m2
19Láng có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Tạo dốcTheo yêu cầu tại chương V96,76m2
20Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu tại chương V146,42m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V704,74m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V148,73m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.607,71m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.266,51m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V433,71m2
26SX, Lắp dựng cửa panô khung sắtTheo yêu cầu tại chương V1,12m2
27Lắp dựng lại cửa vào khungTheo yêu cầu tại chương V214,32m2
28Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo yêu cầu tại chương V2591bộ
29Đục lỗ thành sênô đặt ống trànTheo yêu cầu tại chương V761lỗ
30Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49mmTheo yêu cầu tại chương V0,19100m
31Khoan tường đi dây bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu tại chương V131 lỗ khoan
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V50bộ
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V22bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương V48cái
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V750m
36Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V950m
37Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V1.080m
38Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V43hộp
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V30cái
40Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại chương V13cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương V15cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03, 02 PHÒNG
1Đục nhám mặt bê tông (cả lớp vữa)Theo yêu cầu tại chương V16m2
2Phá dỡ nền gạch các loại (20% DT)Theo yêu cầu tại chương V59,13m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V22,09m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V215,66m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V49,48m2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V258,79m2
7Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V24,11m2
8Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V73,2m2
9Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu tại chương V84,22m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu tại chương V386,64m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo yêu cầu tại chương V5,53m3
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V84,15m2
13Cạo bỏ lớp sơn trần gỗTheo yêu cầu tại chương V168,3m2
14Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu tại chương V30bộ
15Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V4100m2
16Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemTheo yêu cầu tại chương V3,87100m2
17Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,8tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,8tấn
19Thay mới 30% diện tích trần gỗTheo yêu cầu tại chương V84,15m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V280,5m2
21Đóng nẹp gỗ viền xung quanh trầnTheo yêu cầu tại chương V233m
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V113,54m2
23Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V102,12m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V49,48m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V38,09m2
26Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu tại chương V45,39m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V474,45m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V73,6m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V572,83m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V454,15m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V84,22m2
32Lắp dựng lại cửa vào khung sắtTheo yêu cầu tại chương V57,6m2
33SX, Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu tại chương V15,6m2
34Lắp chốt ngang, dọcTheo yêu cầu tại chương V601bộ
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V59,13m2
36Đục lỗ thành sênô đặt ống trànTheo yêu cầu tại chương V301lỗ
37Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=49mmTheo yêu cầu tại chương V0,08100m
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V20bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V10bộ
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V140m
41Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V350m
42Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V270m
43Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V120m
44Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V27hộp
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V12cái
46Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại chương V10cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương V6cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương V10cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đục nhám mặt bê tông (cả lớp láng)Theo yêu cầu tại chương V53,04m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V107,2m2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loại (45% DT sơn)Theo yêu cầu tại chương V78,2m2
4Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu tại chương V56,9m
5Vệ sinh, tẩy rửa lớp granitô bậc cấp, cầu thangTheo yêu cầu tại chương V28,26m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V137,04m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V59,37m2
8Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V273,53m2
9Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V59,8m2
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V5,56100m2
11Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu tại chương V40bộ
12Đánh bóng lớp granittô bậc cấp cầu thang (gồm: mài lại, quét dầu bóng)Theo yêu cầu tại chương V28,26m2
13SX, Lắp dựng lan can Inox tay vin D60Theo yêu cầu tại chương V21,95m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V53,01m2
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V90,26m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V8,55m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V36,65m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V27,27m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V53,04m2
20Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu tại chương V76,44m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V425,34m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V100,31m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V965,73m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V761,61m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V173,78m2
26SX, Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu tại chương V2,7m2
27Lắp dựng lại cửa vào khung sắtTheo yêu cầu tại chương V107,2m2
28Lắp chốt ngang, dọcTheo yêu cầu tại chương V1081bộ
29Lắp móc gióTheo yêu cầu tại chương V781bộ
30Đục lỗ thành bê tôngTheo yêu cầu tại chương V601lỗ
31Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=49mmTheo yêu cầu tại chương V0,07100m
32Khoan tường đi dây bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu tại chương V101 lỗ khoan
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V24bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V16bộ
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V100m
36Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V420m
37Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V37hộp
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V28cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương V13cái
40Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại chương V11cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại chương V0,44100m2
2Đục nhám mặt bê tông (cả lớp láng)Theo yêu cầu tại chương V83,42m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V110,88m2
4Cạo bỏ lớp sơn kim loại (50% DT sơn)Theo yêu cầu tại chương V104,22m2
5Vệ sinh, tẩy rửa lớp granitô bậc cấp, cầu thangTheo yêu cầu tại chương V36,2m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ178,98m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V103,23m2
8Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V175,74m2
9Cạo bỏ lớp vôi tường trong phòng, ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V271,72m2
10Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V182,04m2
11Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V94,08m2
12Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V24,75m2
13Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V6,85100m2
14Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu tại chương V27bộ
15Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemTheo yêu cầu tại chương V0,44100m2
16Đánh bóng lớp granittô bậc cấp cầu thang (gồm: mài lại, quét dầu bóng)Theo yêu cầu tại chương V36,2m2
17Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V24,75m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V94,08m2
19Láng có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Tạo dốcTheo yêu cầu tại chương V83,42m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V78,76m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương V271,72m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V24,47m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V98,22m2
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V80,76m2
25Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu tại chương V113,84m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V354,72m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V206,52m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.253,46m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.446,59m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V208,45m2
31Lắp dựng lại cửa vào khungTheo yêu cầu tại chương V110,88m2
32Lắp chốt ngang, dọcTheo yêu cầu tại chương V1281bộ
33Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu tại chương V421 lỗ khoan
34Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=49mmTheo yêu cầu tại chương V0,11100m
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V18bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V9bộ
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V32m
38Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V155m
39Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V37hộp
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V18cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương V11cái
42Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại chương V31cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ; CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V293,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V37,03m2
3Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V96,1m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu tại chương V7m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V6,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn kim loại (85% DT sơn)Theo yêu cầu tại chương V113,86m2
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V10,62m2
8Tháo dỡ kính cửaTheo yêu cầu tại chương V1m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V37,03m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V330,43m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V96,1m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V426,53m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V133,96m2
14Lắp dựng lại cửa vào khungTheo yêu cầu tại chương V10,62m2
15Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo yêu cầu tại chương V1m2
16Láng sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V7m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V6,4m2
18Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu tại chương V13,4m2
19Nhân công kẻ lại chỉ trụ cổngTheo yêu cầu tại chương V100m
20Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V33,81m3
21Bê tông đá 4x6 mác 50Theo yêu cầu tại chương V4,83m3
22Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,83m3
23Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V2,39m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,07tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,23tấn
26Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,6100m2
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo yêu cầu tại chương V17,86m3
28Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V3,12m3
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,19tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,16100m2
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Theo yêu cầu tại chương V13,54m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V270,72m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V28,08m2
34Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V48,3m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V347,1m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V347,1m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V13,67m3
38Xe vận chuyển xà bần đi đổTheo yêu cầu tại chương V3chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
4 Máy đầm dầm dùi 1,5 kW1
5 Máy hàn 23 kW1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Ô tô tự đổ >=05 tấn1
8 Giàn giáo thi công Giàn giáo thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->