Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 17:13:00 đến ngày 2021-10-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,940,731,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng cầu cảng hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận thành phần chủ đầu tư) trong vòng 03 năm trở lại đây.Số lượng: 01 người.Tài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng cầu cảng: 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn): 01 người.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư.Số lượng: 01 người.Tài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động: 01 người.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư.Số lượng: 01 người.Tài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện ≥30KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phao thép ≥60 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan ≥200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn, cải tạo nâng cấp cầu cảng Trung tâm Phối hợp tìm kiểm, cứu nạn hàng hải khu vực II 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp – Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông (Hàng hải) cấp III. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởngCục Hàng hải Việt Nam (địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.37683065; Số fax: 024.37683058) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam (địa chỉ: 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.3783.5325; Số fax: 024.37833649 ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA DẦM CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Cắt bê tông dầm , bản | Theo Chương V E-HSMT | 127,2 | 1m |
| 2 | Đục lớp bê tông dầm cầu tàu | Theo Chương V E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 3 | Đục tẩy rỉ cốt thép trong bê tông, làm sạch bề mặt cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 19,17 | 1m2 |
| 4 | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 26,32 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông phạm vi phá dỡ | Theo Chương V E-HSMT | 54,12 | 1m2 |
| 6 | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | Theo Chương V E-HSMT | 54,12 | 1m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 456 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Thép gia cố dầm hiện hữu | Theo Chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 9 | Phun gia cố bê tông, vữa vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cường dầm, bản | Theo Chương V E-HSMT | 6,573 | 1 m3 |
| 10 | Vữa phun cường độ cao Bluecem HB55 (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 6,573 | m3 |
| 11 | Trát hoàn thiện bề mặt sau phun | Theo Chương V E-HSMT | 62,64 | 1m2 |
| 12 | Mài phẳng bề mặt bê tông phục vụ sơn chống xâm thực | Theo Chương V E-HSMT | 62,64 | 1m2 |
| 13 | Sơn chống xâm thực Estotect SWR (hoặc tương đương) sau sửa chữa (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V E-HSMT | 62,64 | 1m2 |
| B | SỬA CHỮA CỌC CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Cắt vanh bê tông cọc | Theo Chương V E-HSMT | 259,2 | m |
| 2 | Phá dỡ, đục tẩy bê tông có cốt thép phạm vi hư hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 22,61 | m3 |
| 3 | Đục tẩy rỉ cốt thép trong bê tông, làm sạch bề mặt cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 210,87 | m2 |
| 4 | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 227,52 | m2 |
| 5 | Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông phạm vi phá dỡ | Theo Chương V E-HSMT | 160,44 | 1m2 |
| 6 | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | Theo Chương V E-HSMT | 160,44 | 1m2 |
| 7 | Thép gia cố dầm hiện hữu | Theo Chương V E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 8 | Phun gia cố bê tông, vữa vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cường dầm, bản | Theo Chương V E-HSMT | 23,7405 | 1 m3 |
| 9 | Vữa phun cường độ cao Bluecem HB55 (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 23,7405 | 1m3 |
| 10 | Trát hoàn thiện bề mặt sau phun | Theo Chương V E-HSMT | 301,44 | 1m2 |
| 11 | Mài phẳng bề mặt bê tông phục vụ sơn chống xâm thực | Theo Chương V E-HSMT | 301,44 | 1m2 |
| 12 | Sơn chống xâm thực Estotect SWR (hoặc tương đương) sau sửa chữa (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V E-HSMT | 301,44 | 1m2 |
| C | THAY THẾ ĐỆM VA TÀU HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ đệm va tàu hiện hữu | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Khoan tạo lỗ chôn bu lông đệm va | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm phụ gia liên kết vào lỗ khoan (đệm tàu) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Đệm tàu LMD 250H-2000L (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | đệm |
| 5 | Lắp dựng đệm va tàu | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| D | NHÀ CHỜ KHU VỰC CẦU CẢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 5,535 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V E-HSMT | 36,9 | m2 |
| E | KHUNG SÀN ĐẠO PHỤC VỤ THI CÔNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (thời gian thi công 1 tháng, tháo dỡ 12 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,3488 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 16,1856 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 16,1856 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng cầu cảng hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận thành phần chủ đầu tư) trong vòng 03 năm trở lại đây.Số lượng: 01 người.Tài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Chuyên ngành xây dựng cầu cảng: 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn): 01 người.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư.Số lượng: 01 người.Tài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động: 01 người.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư.Số lượng: 01 người.Tài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy mài ≥1kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy phát điện ≥30KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy phun bê tông | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 8 | Phao thép ≥60 T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 9 | Sà lan ≥200 T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn ≥5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Máy nén khí≥360m3/h | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Thiết bị lặn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi