Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 17:25:00 đến ngày 2021-10-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,201,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư.(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ngoài nhà của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư;(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đã qua đào tạo tay nghề các ngành nghề về xây dựng;Tài liệu chứng minh gồm: chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (có đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Đài tưởng các anh hùng liệt sỹ huyện Tiên Du (GĐ1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du, địa chỉ: Số 11, Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 25,7784 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 57,7133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 2,1226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 2,1226 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 2,1226 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,4942 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 35,955 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 67,32 | m3 |
| 10 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 114,75 | m2 |
| 11 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 306 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 1,5973 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 33,966 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan DK 10mm | Chương V của HSMT | 1,1858 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan DK 12mm | Chương V của HSMT | 1,6639 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 383 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,5501 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng | Chương V của HSMT | 0,2709 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 8,505 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 17,6259 | m3 |
| 21 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 67,7077 | m2 |
| 22 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 5,0397 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 6-8mm | Chương V của HSMT | 0,2186 | tấn |
| 25 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Chương V của HSMT | 35 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,5706 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 30 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 69 | cái |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,9167 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,2992 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 3,2992 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,687 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V của HSMT | 1,16 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V của HSMT | 1,32 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V của HSMT | 1,93 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110/40mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/25mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,1123 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,6221 | m3 |
| 61 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,0637 | m3 |
| 62 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,3078 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Chương V của HSMT | 0,0185 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block | Chương V của HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Lát snền đường, vỉa hè gạch Block | Chương V của HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 2,1424 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V của HSMT | 2,1424 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,6138 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,0367 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,6869 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 15,2 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 6mm | Chương V của HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,0396 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,6283 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Thép làm thang sắt D16 | Chương V của HSMT | 9,4652 | kg |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V của HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của HSMT | 96 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V của HSMT | 1.278,1 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 494,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D50/40mm | Chương V của HSMT | 12,785 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D65/50mm | Chương V của HSMT | 2,96 | 100 m |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của HSMT | 166 | cái |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 300mm | Chương V của HSMT | 1.190 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,21 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,063 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,52 | m3 |
| 31 | Khung móng tủ M16x650mm | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D65/50mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100 m |
| 33 | Trát móng tủ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 2,1 | m2 |
| 34 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100A | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của HSMT | 2 | 1 tủ |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 9,76 | m3 |
| 41 | Khung móng M24x340x340x675 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Khung móng M16x340x340x500 | Chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, chiều cao cột 9m bằng máy | Chương V của HSMT | 4 | 1 cột |
| 44 | Bộ đèn trang trí Nữ Hoàng | Chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của HSMT | 25 | 1 cột |
| 46 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn Led IOTA L650xW380xH140mm, 150W | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V của HSMT | 4 | cần đèn |
| 48 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của HSMT | 29 | bảng |
| 50 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m (đèn Led pha chiếu sáng phù điêu 150W) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led âm đất, 250V/12W, IP67 | Chương V của HSMT | 50 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led âm đất, 250V/6W, IP67 | Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đèn Led hắt cây, 250V/50W, IP67 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đèn Led bậc thang, 250V/3W, IP67 | Chương V của HSMT | 120 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D50/40mm | Chương V của HSMT | 0,58 | 100 m |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của HSMT | 65 | cọc |
| 59 | Dây thép tiếp địa D14mm | Chương V của HSMT | 93,007 | kg |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V của HSMT | 77 | m |
| 61 | Mua thép dẹt 40x4mm làm tiếp địa lặp lại | Chương V của HSMT | 108,92 | kg |
| 62 | Dây đồng M10 (Trần Phú) | Chương V của HSMT | 1.374,1 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của HSMT | 21 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bồ Đề, đường kính gốc >=40cm, cao >=6m | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 2 | Trồng cây Đa, đường kính gốc >=40cm, cao >=6m | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây Hoa Đại Trắng, đường kính gốc 8-10cm, cao >=3m | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây Tùng Bách 5 tán, đường kính gốc 2-4cm, cao >=2.2m | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây Sa La, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V của HSMT | 16 | cây |
| 6 | Trồng cây Ngọc Lan, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V của HSMT | 13 | cây |
| 7 | Trồng cây Long Não,đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V của HSMT | 9 | cây |
| 8 | Trồng cây Sưa Trắng, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V của HSMT | 12 | cây |
| 9 | Trồng cây Vạn tuế, đường kính gốc 20cm, cao >=0.5m | Chương V của HSMT | 41 | cây |
| 10 | Trồng chuỗi ngọc đường viền rộng 0,2 (1m=5 khóm) | Chương V của HSMT | 310,2 | m |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của HSMT | 362 | m2 |
| 12 | Đất mầu trồng cây | Chương V của HSMT | 307 | m3 |
| D | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 6,5586 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,1617 | 100m2 |
| 3 | Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lót | Chương V của HSMT | 47,0106 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 45,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V của HSMT | 18,9685 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V của HSMT | 592,0926 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 205,114 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 269,62 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 108,6085 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V của HSMT | 7,501 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của HSMT | 1,1966 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,792 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 9,5034 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 5,9164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 7,9427 | tấn |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 3,2387 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của HSMT | 1,1944 | 100m |
| 18 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 21 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 3,5035 | m3 |
| 22 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 31,85 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK =10mm | Chương V của HSMT | 0,3934 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 3,84 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 64 | 1cấu kiện |
| E | TƯỢNG ĐÀI (MÓNG, THÂN BTCT) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 14,9117 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Chương V của HSMT | 4,6818 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Chương V của HSMT | 0,5001 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm | Chương V của HSMT | 13,9959 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 0,4863 | tấn |
| 6 | Thép tấm 270x120x6, làm thép đầu cọc | Chương V của HSMT | 1.486,9785 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 1,4162 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 1,2941 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 148,0419 | m3 |
| 10 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | Chương V của HSMT | 2.166,88 | m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 16,962 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 4,692 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 8,55 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 8,3366 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 283,1205 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 2,0801 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 3,6452 | 100m2 |
| 19 | Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lót | Chương V của HSMT | 50,0272 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, | Chương V của HSMT | 48,807 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V của HSMT | 1.382,3893 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 1.361,9599 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,0426 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V của HSMT | 31,0844 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V của HSMT | 0,1792 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 9,688 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 37,9113 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 12,638 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,7597 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,1759 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm | Chương V của HSMT | 7,0643 | 100m2 |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm, M250 | Chương V của HSMT | 1.102,6085 | m2 |
| 33 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 1.086,3138 | m3 |
| F | SÂN, TAM CÂP, KÈ ĐÁ, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 31,0538 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,9257 | 100m2 |
| 3 | Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lót | Chương V của HSMT | 209,9147 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bằng bê tông thương phẩm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 204,7948 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 536,9256 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 481,6697 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 99,4702 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 20,6328 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,5965 | 100m2 |
| 10 | Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lót | Chương V của HSMT | 39,4646 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm M150, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 38,502 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V của HSMT | 14,2763 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 6,5291 | tấn |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V của HSMT | 461,6487 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 160,425 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 231,012 | m3 |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 63,3893 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,3784 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 8,0839 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 8,6531 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của HSMT | 0,4456 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK =10mm | Chương V của HSMT | 0,3018 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK =12mm | Chương V của HSMT | 0,4633 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 8,82 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 147 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,0634 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V của HSMT | 23,3044 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V của HSMT | 3,9981 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 8,0139 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 | Chương V của HSMT | 54,1888 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 53,388 | m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 33,7527 | 100m3 |
| 38 | Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 | Chương V của HSMT | 804,7792 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, máy bơm BT M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 792,8859 | m3 |
| 40 | Lion lót nền chống mất nước bê tông | Chương V của HSMT | 5.285,906 | m2 |
| 41 | Mua cát đệm sân, vỉa hè dày 5cm | Chương V của HSMT | 264,2953 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình | Chương V của HSMT | 264,2953 | m3 |
| 43 | Thi công khe co | Chương V của HSMT | 758 | m |
| 44 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,2278 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen KT 100x300x40, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 388,5543 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen, KT 400x400x40, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4.523,2 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 221,2195 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 9,8237 | m3 |
| 49 | Mua đá ốp mặt tam cấp, đá xanh đen 800x400x150mm | Chương V của HSMT | 24,8292 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 517 | 1cấu kiện |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 106,3632 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của HSMT | 1.186,8357 | m2 |
| 53 | Lát đá granit mặt tường, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 337,7941 | m2 |
| 54 | Inox 304 làm lan can tay vịn đường dốc (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V của HSMT | 1.368,4177 | kg |
| 55 | Nắp mũ chụp chân đế lan can D22.2mm | Chương V của HSMT | 463 | cái |
| 56 | Nắp mũ chụp chân đế lan can D34mm | Chương V của HSMT | 108 | cái |
| 57 | Nắp mũ chụp chân đế lan can D48.6mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 9,8229 | m3 |
| 59 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x80cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 31,93 | m |
| 60 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 50,73 | m |
| 61 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 310,39 | m |
| 62 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 10,91 | m |
| 63 | Lát gạch đá rãnh dọc vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 96,39 | m2 |
| G | CỘT CỜ, HỒ BÁN NGUYỆT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,176 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V của HSMT | 0,0058 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,0162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V của HSMT | 0,0164 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,89 | m3 |
| 9 | Lát mặt đế cột cờ bằng đá Granit tự nhiên màu ghi vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,95 | m2 |
| 10 | Bu lông móng M20x600 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cột cờ inox cao 9m, inox 304 chia làm 3 đốt Ø114x3.0ly (3m) - Ø89x3.0ly (3m) - Ø60,5x3.0y (3m) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột cờ | Chương V của HSMT | 1 | 1 cột |
| 13 | Lá cờ Tổ quốc | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 2,3889 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của HSMT | 0,2848 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường cong - Chiều dày ≤45cm | Chương V của HSMT | 0,7823 | 100m2 |
| 18 | Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lót | Chương V của HSMT | 23,678 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, | Chương V của HSMT | 23,1005 | m3 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V của HSMT | 94,0924 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 74,9799 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 17,722 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V của HSMT | 0,1824 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của HSMT | 5,5968 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,2347 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,2818 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,6431 | m3 |
| 28 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhBitumex dày 1,5mm; nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ | Chương V của HSMT | 301,884 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen, KT 400x400x40, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 215 | m2 |
| 30 | Trát tường bể, bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 100,8423 | m2 |
| 31 | Dán gạch vỉ, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 100,8423 | m2 |
| 32 | Ốp đá Granit tự nhiên màu trắng suối lau vào mặt bồn hoa, mặt thành bể | Chương V của HSMT | 29,7239 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| H | NHÀ DỊCH VỤ (KẾT HỢP VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,888 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V của HSMT | 0,1257 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D16mm | Chương V của HSMT | 0,0556 | tấn |
| 8 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Chương V của HSMT | 3,103 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 (Lớp thứ nhất) | Chương V của HSMT | 19,138 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, VXM M75 (Lớp thứ hai) | Chương V của HSMT | 19,138 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 16,456 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 16,456 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,484 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Chương V của HSMT | 0,001 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V của HSMT | 0,0037 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả, vật liệu tận dụng) | Chương V của HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V của HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 7,621 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 21,318 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,209 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Chương V của HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng tường, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 1,296 | m3 |
| 27 | Xây tường móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Chương V của HSMT | 3,902 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Chương V của HSMT | 0,22 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Chương V của HSMT | 0,454 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, D16mm | Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Chương V của HSMT | 0,876 | tấn |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả, đất tận dụng) | Chương V của HSMT | 0,3993 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 6,774 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 2,295 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,0666 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,369 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 6,268 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, D6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,169 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, D16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,374 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, D18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,763 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V của HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 13,54 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D8mm | Chương V của HSMT | 1,377 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,429 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 | Chương V của HSMT | 15,94 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 10,9035 | m3 |
| 54 | Mua gạch nung trang trí KT: 220x105x55 | Chương V của HSMT | 47,2936 | viên |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch nung trang trí 5,5x11x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 | Chương V của HSMT | 1,09 | m3 |
| 56 | Mua gạch kính thông gió KT: 20x20 | Chương V của HSMT | 143 | viên |
| 57 | Xây tường thẳng bằng ô gạch kính 20x20cm | Chương V của HSMT | 5,72 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Chương V của HSMT | 28,232 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M50 | Chương V của HSMT | 79,778 | m2 |
| 60 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của HSMT | 90,723 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V của HSMT | 78,83 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Chương V của HSMT | 197,62 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 170,501 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 107,062 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 75,422 | m2 |
| 66 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ, KT: 20x9x13cm | Chương V của HSMT | 29,075 | m2 |
| 67 | Lát gạch lá nem, KT gạch: 300x300mm | Chương V của HSMT | 58,15 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Chương V của HSMT | 60,125 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, KT: 300x600mm, VXM M75 | Chương V của HSMT | 2,9475 | m2 |
| 70 | Ốp đá Granite vào tường, VXM M75 | Chương V của HSMT | 18,297 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic giả gỗ 150x600mm, VXM M75 | Chương V của HSMT | 45,717 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic màu sáng, KT: 300x600mm, VXM M75 | Chương V của HSMT | 123,876 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x300mm VXM M75 | Chương V của HSMT | 43,282 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granite, KT: 600x600mm, VXM M75 | Chương V của HSMT | 26,079 | m2 |
| 75 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của HSMT | 4,287 | m2 |
| 76 | Mua Inox hộp 304 làm khung đỡ chậu rửa tay | Chương V của HSMT | 49,6887 | kg |
| 77 | Trần nhôm, hệ trần Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V của HSMT | 37,341 | m2 |
| 78 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V của HSMT | 19,6676 | m2 |
| 79 | Cửa cuốn khe thoáng THONGNHAT (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của HSMT | 8,648 | m2 |
| 80 | Motor Đài Loan YH&PV 500kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Bình lưu điện (UPS) 800 kg (tích điện 24-48h) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goong | Chương V của HSMT | 5,2 | m |
| 83 | Con lăn dẫn hướng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Tay điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Bộ phụ kiện đảo chiều | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Cửa đi 1 cánh cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắngViệt Nhật 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V của HSMT | 8,91 | m2 |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóađơn điểm + bản lề 4D | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng Việt Nhật6,38mm) | Chương V của HSMT | 9,15 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn LED downlight D90 7W | Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 11W | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt hút mùi ốp trần | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CXV 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 110 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn loại CV 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn loại CV 1x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 32 | m |
| 103 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 16 | m |
| 105 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 188 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V của HSMT | 130 | m |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 108 | Hộp đo tiếp địa 15x15cm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V của HSMT | 3 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V của HSMT | 3 | m |
| 111 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - D32/25mm | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 113 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả) | Chương V của HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 114 | Máy sấy tay KS-370 - Inax | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Tay vịn Inox 304 BNH-9020 cho người khuyết tật | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Tay vịn Inox 304 BNH-102 cho người khuyết tật | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D25mm, PN10 | Chương V của HSMT | 0,2 | 100 m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V của HSMT | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van khóa - D50mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa - D25mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x20mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25x20mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D20mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x32mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x25mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32x25mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25x20mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - D20mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - D25x20mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 145 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D100mm | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Chương V của HSMT | 0,28 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D75mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D42mm | Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D34mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D75mm | Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D42mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D34mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D75mm | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D42mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D34mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D75mm | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D42mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa PPR nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa PPR nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa PPR nối bằng p/p dán keo - D75mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110/90mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90/75mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D75/42mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - KT: 150x150mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác thu nước mưa D76mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư.(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ngoài nhà của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 4 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư;(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 4 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ đã qua đào tạo tay nghề các ngành nghề về xây dựng;Tài liệu chứng minh gồm: chứng chỉ đào tạo. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đào (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy ủi (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi