Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011729-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211011444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 17:25:00 đến ngày 2021-10-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,201,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư.(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ngoài nhà của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư;(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ đã qua đào tạo tay nghề các ngành nghề về xây dựng;Tài liệu chứng minh gồm: chứng chỉ đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (có đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Đài tưởng các anh hùng liệt sỹ huyện Tiên Du (GĐ1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du , địa chỉ: Số 56 đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du, địa chỉ: Số 11, Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC- Dự toán xây dựng: Viện Quy hoạch Kiến trúc Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 115 – đường Ngô Gia Tự – thành phố Bắc Ninh – tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng; Địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Lotus Vina. Địa chỉ: Thôn Hoài Thị, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du , địa chỉ: Số 56 đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du, địa chỉ: Số 11, Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du, địa chỉ: Số 11, Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của HSMT25,7784100m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT57,7133100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT2,1226100m3
4Vận chuyển đất 4km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của HSMT2,1226100m3/1km
5Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của HSMT2,1226100m3/1km
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT2,4942100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,765100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT35,955m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT67,32m3
10Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT114,75m2
11Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của HSMT306m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của HSMT1,5973100m2
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT33,966m3
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan DK 10mmChương V của HSMT1,1858tấn
15Gia công, lắp đặt thép tấm đan DK 12mmChương V của HSMT1,6639tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT3831cấu kiện
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,5501100m3
18Ván khuôn lót móngChương V của HSMT0,2709100m2
19Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT8,505m3
20Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT17,6259m3
21Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của HSMT67,7077m2
22Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT5,0397m3
23Ván khuôn cổ gaChương V của HSMT0,497100m2
24Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 6-8mmChương V của HSMT0,2186tấn
25Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnChương V của HSMT35bộ
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT351cấu kiện
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,5706100m3
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmChương V của HSMT351 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V của HSMT30mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V của HSMT69cái
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT1,9167100m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT3,2992100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT3,2992100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của HSMT0,0894100m2
35Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,687m3
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V của HSMT1,16100 m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V của HSMT1,32100 m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V của HSMT1,93100 m
39Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V của HSMT1cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của HSMT4cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của HSMT5cái
42Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110/40mmChương V của HSMT1cái
43Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mmChương V của HSMT3cái
44Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/25mmChương V của HSMT4cái
45Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmChương V của HSMT8cái
46Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmChương V của HSMT1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mmChương V của HSMT1cái
48Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmChương V của HSMT2cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của HSMT1cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của HSMT3cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V của HSMT12cái
52Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của HSMT2cái
53Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của HSMT6cái
54Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V của HSMT24cái
55Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của HSMT1cái
56Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của HSMT1cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V của HSMT2cái
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,0563100m3
59Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,1123100m2
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V của HSMT0,6221m3
61Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT1,0637m3
62Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,3078m3
63Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 6-8mmChương V của HSMT0,0185tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của HSMT0,0192100m2
65Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,24m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT121cấu kiện
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,0369100m3
B CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ gạch BlockChương V của HSMT60m2
2Lát snền đường, vỉa hè gạch BlockChương V của HSMT60m2
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của HSMT2,1424100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V của HSMT2,1424100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của HSMT0,0999100m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,1253100m2
7Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT1,6138m3
8Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT4,0367m3
9Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,6869m3
10Trát tường hố ga dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của HSMT15,2m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của HSMT0,0316100m2
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 6mmChương V của HSMT0,01tấn
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mmChương V của HSMT0,0396tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của HSMT0,6283m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT81cấu kiện
16Thép làm thang sắt D16Chương V của HSMT9,4652kg
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V của HSMT0,0153100m3
18Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của HSMT200m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của HSMT96m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V của HSMT1.278,1m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V của HSMT85m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V của HSMT494,8m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D50/40mmChương V của HSMT12,785100 m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D65/50mmChương V của HSMT2,96100 m
25Mốc báo hiệu cápChương V của HSMT166cái
26Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 300mmChương V của HSMT1.190m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của HSMT0,211m3
28Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,0466100m2
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT0,063m3
30Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,52m3
31Khung móng tủ M16x650mmChương V của HSMT2bộ
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D65/50mmChương V của HSMT0,04100 m
33Trát móng tủ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT2,1m2
34Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100AChương V của HSMT2tủ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT21 tủ
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,144100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,008100m3
38Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,704100m2
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT2m3
40Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT9,76m3
41Khung móng M24x340x340x675Chương V của HSMT4bộ
42Khung móng M16x340x340x500Chương V của HSMT25bộ
43Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, chiều cao cột 9m bằng máyChương V của HSMT41 cột
44Bộ đèn trang trí Nữ HoàngChương V của HSMT25bộ
45Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của HSMT251 cột
46Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn Led IOTA L650xW380xH140mm, 150WChương V của HSMT4bộ
47Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V của HSMT4cần đèn
48Lắp choá đèn ở độ cao Chương V của HSMT25bộ
49Lắp bảng điện cửa cộtChương V của HSMT29bảng
50Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m (đèn Led pha chiếu sáng phù điêu 150W)Chương V của HSMT2bộ
51Lắp đặt đèn Led âm đất, 250V/12W, IP67Chương V của HSMT50bộ
52Lắp đặt đèn Led âm đất, 250V/6W, IP67Chương V của HSMT18bộ
53Lắp đèn Led hắt cây, 250V/50W, IP67Chương V của HSMT20bộ
54Lắp đèn Led bậc thang, 250V/3W, IP67Chương V của HSMT120bộ
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D50/40mmChương V của HSMT0,58100 m
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,31100m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,31100m3
58Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của HSMT65cọc
59Dây thép tiếp địa D14mmChương V của HSMT93,007kg
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V của HSMT77m
61Mua thép dẹt 40x4mm làm tiếp địa lặp lạiChương V của HSMT108,92kg
62Dây đồng M10 (Trần Phú)Chương V của HSMT1.374,1m
63Đầu cốt đồng M10Chương V của HSMT21cái
C CÂY XANH
1Trồng cây Bồ Đề, đường kính gốc >=40cm, cao >=6mChương V của HSMT2cây
2Trồng cây Đa, đường kính gốc >=40cm, cao >=6mChương V của HSMT2cây
3Trồng cây Hoa Đại Trắng, đường kính gốc 8-10cm, cao >=3mChương V của HSMT2cây
4Trồng cây Tùng Bách 5 tán, đường kính gốc 2-4cm, cao >=2.2mChương V của HSMT2cây
5Trồng cây Sa La, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5mChương V của HSMT16cây
6Trồng cây Ngọc Lan, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5mChương V của HSMT13cây
7Trồng cây Long Não,đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5mChương V của HSMT9cây
8Trồng cây Sưa Trắng, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5mChương V của HSMT12cây
9Trồng cây Vạn tuế, đường kính gốc 20cm, cao >=0.5mChương V của HSMT41cây
10Trồng chuỗi ngọc đường viền rộng 0,2 (1m=5 khóm)Chương V của HSMT310,2m
11Trồng cỏ lá gừngChương V của HSMT362m2
12Đất mầu trồng câyChương V của HSMT307m3
D KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT6,5586100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT1,1617100m2
3Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lótChương V của HSMT47,0106m3
4Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V của HSMT45,864m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V của HSMT18,9685100m2
6Mua bê tông thương phẩm M250Chương V của HSMT592,0926m3
7Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT205,114m3
8Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT269,62m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT108,6085m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V của HSMT7,501tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V của HSMT1,1966tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,792tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT9,5034tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT5,9164tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT7,9427tấn
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT3,2387100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của HSMT1,1944100m
18Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0707100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT0,0363100m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT0,0153100m3
21Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT3,5035m3
22Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của HSMT31,85m2
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK =10mmChương V của HSMT0,3934tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của HSMT0,2048100m2
25Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của HSMT3,84m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT641cấu kiện
E TƯỢNG ĐÀI (MÓNG, THÂN BTCT)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V của HSMT14,9117100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mmChương V của HSMT4,6818tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mmChương V của HSMT0,5001tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mmChương V của HSMT13,9959tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mmChương V của HSMT0,4863tấn
6Thép tấm 270x120x6, làm thép đầu cọcChương V của HSMT1.486,9785kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT1,4162tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT1,2941tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của HSMT148,0419m3
10Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mmChương V của HSMT2.166,88m
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V của HSMT16,962100m
12Cọc dẫn phục vụ ép âmChương V của HSMT1cọc
13Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V của HSMT4,692100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT8,55m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT8,3366100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của HSMT283,12051m3
17Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT2,0801100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V của HSMT3,6452100m2
19Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lótChương V của HSMT50,0272m3
20Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4,Chương V của HSMT48,807m3
21Mua bê tông thương phẩm M250Chương V của HSMT1.382,3893m3
22Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT1.361,9599m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của HSMT0,0426tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V của HSMT31,0844tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V của HSMT0,1792tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V của HSMT9,688tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT37,9113tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT12,638tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,7597tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,1759tấn
31Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cmChương V của HSMT7,0643100m2
32Mua bê tông thương phẩm, M250Chương V của HSMT1.102,6085m2
33Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT1.086,3138m3
F SÂN, TAM CÂP, KÈ ĐÁ, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT31,0538100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT2,9257100m2
3Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lótChương V của HSMT209,9147m3
4Bê tông lót bằng bê tông thương phẩm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT204,7948m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT536,9256m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT481,6697m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT99,4702m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT20,6328100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT1,5965100m2
10Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lótChương V của HSMT39,4646m3
11Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm M150, đá 2x4Chương V của HSMT38,502m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V của HSMT14,2763100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của HSMT6,5291tấn
14Mua bê tông thương phẩm M250Chương V của HSMT461,6487m3
15Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT160,425m3
16Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT231,012m3
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT63,3893m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3784tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT8,0839tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT8,6531tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của HSMT0,4456100m
22Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0264100m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT0,0135100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT0,0057100m3
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK =10mmChương V của HSMT0,3018tấn
26Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK =12mmChương V của HSMT0,4633tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của HSMT0,4704100m2
28Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của HSMT8,82m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT1471cấu kiện
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,2177100m3
31Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT2,0634100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V của HSMT23,3044tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V của HSMT3,9981tấn
34Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT8,0139m3
35Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2Chương V của HSMT54,1888m3
36Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT53,388m3
37Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT33,7527100m3
38Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2Chương V của HSMT804,7792m3
39Bê tông nền, máy bơm BT M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT792,8859m3
40Lion lót nền chống mất nước bê tôngChương V của HSMT5.285,906m2
41Mua cát đệm sân, vỉa hè dày 5cmChương V của HSMT264,2953m3
42Đắp nền móng công trìnhChương V của HSMT264,2953m3
43Thi công khe coChương V của HSMT758m
44Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT4,2278m3
45Lát nền, sàn bằng đá xanh đen KT 100x300x40, vữa XM mác 75Chương V của HSMT388,5543m2
46Lát nền, sàn bằng đá xanh đen, KT 400x400x40, vữa XM mác 75Chương V của HSMT4.523,2m2
47Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT221,2195m3
48Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT9,8237m3
49Mua đá ốp mặt tam cấp, đá xanh đen 800x400x150mmChương V của HSMT24,8292m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT5171cấu kiện
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT106,3632m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của HSMT1.186,8357m2
53Lát đá granit mặt tường, vữa XM mác 75Chương V của HSMT337,7941m2
54Inox 304 làm lan can tay vịn đường dốc (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V của HSMT1.368,4177kg
55Nắp mũ chụp chân đế lan can D22.2mmChương V của HSMT463cái
56Nắp mũ chụp chân đế lan can D34mmChương V của HSMT108cái
57Nắp mũ chụp chân đế lan can D48.6mmChương V của HSMT12cái
58Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT9,8229m3
59Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x80cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT31,93m
60Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT50,73m
61Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT310,39m
62Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT10,91m
63Lát gạch đá rãnh dọc vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT96,39m2
G CỘT CỜ, HỒ BÁN NGUYỆT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,0173100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,0073100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0744100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT0,176m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V của HSMT0,0058tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của HSMT0,0162tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V của HSMT0,0164tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT1,89m3
9Lát mặt đế cột cờ bằng đá Granit tự nhiên màu ghi vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT1,95m2
10Bu lông móng M20x600Chương V của HSMT4cái
11Cột cờ inox cao 9m, inox 304 chia làm 3 đốt Ø114x3.0ly (3m) - Ø89x3.0ly (3m) - Ø60,5x3.0y (3m)Chương V của HSMT1bộ
12Lắp dựng cột cờChương V của HSMT11 cột
13Lá cờ Tổ quốcChương V của HSMT1cái
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT2,3889100m3
15Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của HSMT0,1628100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,2848100m2
17Ván khuôn gỗ tường cong - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,7823100m2
18Mua BTTP mác 150 đổ bê tông lótChương V của HSMT23,678m3
19Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4,Chương V của HSMT23,1005m3
20Mua bê tông thương phẩm M250Chương V của HSMT94,0924m3
21Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT74,9799m3
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT17,722m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V của HSMT0,1824tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V của HSMT5,5968tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,2347tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,2818tấn
27Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT4,6431m3
28Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhBitumex dày 1,5mm; nhập khẩu Thổ Nhĩ KỳChương V của HSMT301,884m2
29Lát nền, sàn bằng đá xanh đen, KT 400x400x40, vữa XM mác 75Chương V của HSMT215m2
30Trát tường bể, bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT100,8423m2
31Dán gạch vỉ, XM PCB30Chương V của HSMT100,8423m2
32Ốp đá Granit tự nhiên màu trắng suối lau vào mặt bồn hoa, mặt thành bểChương V của HSMT29,7239m2
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,1672100m3
H NHÀ DỊCH VỤ (KẾT HỢP VỆ SINH)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,173100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,0395100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V của HSMT0,686m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V của HSMT0,888m3
5Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V của HSMT0,1257tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, D8mmChương V của HSMT0,063tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, D16mmChương V của HSMT0,0556tấn
8Xây bể phốt bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75Chương V của HSMT3,103m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 (Lớp thứ nhất)Chương V của HSMT19,138m2
10Trát tường trong, dày 1,0cm, VXM M75 (Lớp thứ hai)Chương V của HSMT19,138m2
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của HSMT16,456m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT16,456m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của HSMT0,484m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của HSMT0,0264100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mmChương V của HSMT0,001tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V của HSMT0,0037tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT81cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả, vật liệu tận dụng)Chương V của HSMT0,067100m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,828100m3
20Ván khuôn thép móng dàiChương V của HSMT0,393100m2
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của HSMT7,621m3
22Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V của HSMT21,318m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,042100m2
24Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V của HSMT0,209m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tườngChương V của HSMT0,124100m2
26Bê tông giằng tường, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V của HSMT1,296m3
27Xây tường móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50Chương V của HSMT3,902m3
28Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V của HSMT0,045tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, D8mmChương V của HSMT0,22tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, D10mmChương V của HSMT0,454tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, D16mmChương V của HSMT0,011tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, D18mmChương V của HSMT0,876tấn
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả, đất tận dụng)Chương V của HSMT0,3993100m3
34Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V của HSMT6,774m3
35Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,459100m2
36Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của HSMT2,295m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0666tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D16mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,369tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,872100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của HSMT6,268m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, D6mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,169tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, D16mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,374tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, D18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,763tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương V của HSMT1,155100m2
45Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V của HSMT13,54m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, D8mmChương V của HSMT1,377tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tôChương V của HSMT0,173100m2
48Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V của HSMT0,429m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,007tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, D10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,005tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, D12mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,038tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50Chương V của HSMT15,94m3
53Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V của HSMT10,9035m3
54Mua gạch nung trang trí KT: 220x105x55Chương V của HSMT47,2936viên
55Xây tường thẳng bằng gạch nung trang trí 5,5x11x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, VXM M50Chương V của HSMT1,09m3
56Mua gạch kính thông gió KT: 20x20Chương V của HSMT143viên
57Xây tường thẳng bằng ô gạch kính 20x20cmChương V của HSMT5,72m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50Chương V của HSMT28,232m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M50Chương V của HSMT79,778m2
60Trát trần, VXM M75Chương V của HSMT90,723m2
61Trát xà dầm, VXM M75Chương V của HSMT78,83m2
62Đắp phào đơn, VXM M75Chương V của HSMT197,62m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT170,501m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT107,062m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT75,422m2
66Lát gạch chống nóng 4 lỗ, KT: 20x9x13cmChương V của HSMT29,075m2
67Lát gạch lá nem, KT gạch: 300x300mmChương V của HSMT58,15m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Chương V của HSMT60,125m2
69Ốp tường trụ, cột, KT: 300x600mm, VXM M75Chương V của HSMT2,9475m2
70Ốp đá Granite vào tường, VXM M75Chương V của HSMT18,297m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic giả gỗ 150x600mm, VXM M75Chương V của HSMT45,717m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic màu sáng, KT: 300x600mm, VXM M75Chương V của HSMT123,876m2
73Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x300mm VXM M75Chương V của HSMT43,282m2
74Lát nền, sàn gạch Granite, KT: 600x600mm, VXM M75Chương V của HSMT26,079m2
75Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của HSMT4,287m2
76Mua Inox hộp 304 làm khung đỡ chậu rửa tayChương V của HSMT49,6887kg
77Trần nhôm, hệ trần Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mmChương V của HSMT37,341m2
78Vách ngăn vệ sinh CompactChương V của HSMT19,6676m2
79Cửa cuốn khe thoáng THONGNHAT (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của HSMT8,648m2
80Motor Đài Loan YH&PV 500kgChương V của HSMT1bộ
81Bình lưu điện (UPS) 800 kg (tích điện 24-48h)Chương V của HSMT1bộ
82Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goongChương V của HSMT5,2m
83Con lăn dẫn hướngChương V của HSMT1bộ
84Tay điều khiểnChương V của HSMT1bộ
85Bộ phụ kiện đảo chiềuChương V của HSMT1bộ
86Cửa đi 1 cánh cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắngViệt Nhật 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V của HSMT8,91m2
87Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóađơn điểm + bản lề 4DChương V của HSMT4bộ
88Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng Việt Nhật6,38mm)Chương V của HSMT9,15m2
89Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleChương V của HSMT1hộp
90Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V của HSMT1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của HSMT6cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của HSMT2cái
93Lắp đặt đèn LED downlight D90 7WChương V của HSMT18bộ
94Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 11WChương V của HSMT4bộ
95Lắp đặt quạt hút mùi ốp trầnChương V của HSMT4cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT1cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của HSMT3cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của HSMT6cái
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của HSMT1máy
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CXV 2x6mm2Chương V của HSMT110m
101Lắp đặt dây đơn loại CV 1x4mm2Chương V của HSMT20m
102Lắp đặt dây đơn loại CV 1x2,5mm2Chương V của HSMT32m
103Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4mm2Chương V của HSMT10m
104Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Chương V của HSMT16m
105Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x1,5mm2Chương V của HSMT188m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V của HSMT130m
107Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của HSMT2cọc
108Hộp đo tiếp địa 15x15cmChương V của HSMT1hộp
109Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V của HSMT3m
110Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V của HSMT3m
111Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,15100m3
112Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - D32/25mmChương V của HSMT100m
113Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả)Chương V của HSMT0,0495100m3
114Máy sấy tay KS-370 - InaxChương V của HSMT2bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của HSMT5bộ
116Lắp đặt xí bệtChương V của HSMT6bộ
117Lắp đặt chậu tiểu namChương V của HSMT3bộ
118Tay vịn Inox 304 BNH-9020 cho người khuyết tậtChương V của HSMT2cái
119Tay vịn Inox 304 BNH-102 cho người khuyết tậtChương V của HSMT1cái
120Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của HSMT2cái
121Lắp đặt gương soiChương V của HSMT5cái
122Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D25mm, PN10Chương V của HSMT0,2100 m
123Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn, PN10Chương V của HSMT0,16100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, PN10Chương V của HSMT0,04100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, PN10Chương V của HSMT0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, PN10Chương V của HSMT0,12100m
127Lắp đặt van khóa - D50mmChương V của HSMT1cái
128Lắp đặt van khóa - D25mmChương V của HSMT3cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50mmChương V của HSMT3cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x20mmChương V của HSMT2cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32mmChương V của HSMT2cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25mmChương V của HSMT4cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25x20mmChương V của HSMT2cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50mmChương V của HSMT4cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32mmChương V của HSMT4cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25mmChương V của HSMT8cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D20mmChương V của HSMT4cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x32mmChương V của HSMT4cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x25mmChương V của HSMT4cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32x25mmChương V của HSMT4cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25x20mmChương V của HSMT4cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - D20mmChương V của HSMT8cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - D25x20mmChương V của HSMT10cái
144Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của HSMT1bể
145Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Chương V của HSMT1cái
146Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D100mmChương V của HSMT0,36100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D90mmChương V của HSMT0,28100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D75mmChương V của HSMT0,6100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D42mmChương V của HSMT0,16100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D34mmChương V của HSMT0,04100m
151Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mmChương V của HSMT8cái
152Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V của HSMT12cái
153Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D75mmChương V của HSMT26cái
154Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D42mmChương V của HSMT8cái
155Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D34mmChương V của HSMT6cái
156Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mmChương V của HSMT8cái
157Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V của HSMT12cái
158Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D75mmChương V của HSMT22cái
159Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D42mmChương V của HSMT8cái
160Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D34mmChương V của HSMT6cái
161Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mmChương V của HSMT12cái
162Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V của HSMT16cái
163Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D75mmChương V của HSMT18cái
164Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D42mmChương V của HSMT8cái
165Lắp đặt Y nhựa PPR nối bằng p/p dán keo - D110mmChương V của HSMT4cái
166Lắp đặt Y nhựa PPR nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V của HSMT8cái
167Lắp đặt Y nhựa PPR nối bằng p/p dán keo - D75mmChương V của HSMT10cái
168Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110/90mmChương V của HSMT6cái
169Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90/75mmChương V của HSMT12cái
170Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D75/42mmChương V của HSMT8cái
171Lắp đặt phễu thu - KT: 150x150mmChương V của HSMT8cái
172Cầu chắn rác thu nước mưa D76mmChương V của HSMT5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư.(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ngoài nhà của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)43
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)43
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)43
8 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư;(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)43
9 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ đã qua đào tạo tay nghề các ngành nghề về xây dựng;Tài liệu chứng minh gồm: chứng chỉ đào tạo.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn Sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ (có đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sẵn sàng huy động1
8 Máy đào (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sẵn sàng huy động1
9 Máy lu bánh thép (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sẵn sàng huy động1
10 Máy ủi (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sẵn sàng huy động1
11 Máy toàn đạc hoặc thủy bình (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sẵn sàng huy động1
12 Máy cắt uốn sắt Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->