Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010745-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211007758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 17:23:00 đến ngày 2021-10-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,949,012,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình sửa chữa có quy mô tương tự.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.060.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Sửa chữa các điểm trường năm 2021
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc , địa chỉ: số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tiên Lộc Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc , địa chỉ: số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC DƯƠNG ĐÔNG 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365,34m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,651m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt612,04m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,16m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt215,6m
6Tháo dỡ thiết bị điện trên trần (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 phòng
7Tháo dỡ các kết cấu, công trình xây dựng: trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt334,28m2
8Chống dột mái tole bằng keo silicone (kể cả nhân công và vật tư) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt518,88m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,96m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt515,991m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt612,04m2
12Gia công, lắp dựng cửa đi khung kính sắt hộp pano sắt sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,56m2
13Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm + Kính sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,6m2
14Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,14m2
15Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60x9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt334,28m2
16Lắp đặt lại TB điện trên trần (tận dụng) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 tủ
B TRƯỜNG THCS DƯƠNG ĐÔNG 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,08m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,524m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt665,92m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi Đ1, cửa sổ S1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,74m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa sổ S1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,4m
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa đi Đ1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,28m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt412,604m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt665,92m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
11Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm + Kính sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,3m2
12Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,3m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,68m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt565,04m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,654m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt967,9002m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa đi Đ1, cửa sổ S1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,82m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt802,694m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt967,9002m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,82m2
C TRƯỜNG TH DƯƠNG TƠ 1 - ĐIỂM CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch Cecramic 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,36m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,84m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,74m2
4Phá dỡ các kết cấu trên sênô bằng xi măng láng trên sênôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,84m2
5Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,868m3
7Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,36m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt348,98m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,9803m2
10Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
D TRƯỜNG MN CỬA DƯƠNG - ĐIỂM CHÍNH
1Vệ sinh sàn mái, sênô (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt239,424m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,424m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, tạo độ dốc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180,04m2
E TRƯỜNG TH CỬA DƯƠNG 1 - ĐIỂM CHÍNH
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1855m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,606m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7785100m3
4Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0931100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,7448m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,460810m
F TRƯỜNG TH CỬA DƯƠNG 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,755m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,55m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,365m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,74m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,555m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,305m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,105m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,555m2
9Tháo dỡ trần tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,24m2
10Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,24m2
G TRƯỜNG TH - THCS CỬA DƯƠNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410,805m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,62m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410,805m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410,805m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,62m2
H TRƯỜNG TH-THCS BÃI BỖN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,64m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m2
6Vệ sinh sêno (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,68m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,96m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425,4m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,68m2
11Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,68m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182,92m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,25m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,88m2
15Vệ sinh sêno (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,92m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt279,17m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,88m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,92m2
19Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,92m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,306m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,306m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,306m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,5838m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5324m2
27Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,5838m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,5838m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5324m2
I TRƯỜNG MẦM NON CỬA CẠN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt507,1603m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt231,015m2
3Vệ sinh sàn mái, sênô (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,75m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt738,1753m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,75m2
J TRƯỜNG TH-THCS CỬA CẠN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340,9852m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt399,2192m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt429,356m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt770,3412m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt399,2192m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,74m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,88m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372,48m2
9Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,011100m2
10Tháo dỡ gạch ốp bờ nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7404m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,62m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt372,48m2
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt339,7422m2
14Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,374m3
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,64m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,201m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,24m2
18Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5242100m2
19Tháo dỡ gạch ốp bờ nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7404m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6656m3
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt189,841m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,24m2
23Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170,9262m2
24Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,374m3
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5425tấn
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,7277m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,547m2
28Vệ sinh sàn mái, sênô (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,5366m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,7277m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,547m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt217,5366m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
33Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
34Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
35Hút hầm cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hầm
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,416m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,58851m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7943m3
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201 lỗ khoan
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5055m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0091tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0574tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2648m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7075m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4125m2
48Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4125m2
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,426m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,593m3
K TRƯỜNG TH-THCS GÀNH DẦU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt651,082m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt884,688m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Cột + Hộp gen ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,16m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Cột + Cầu thang trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,988m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt202,746m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,68m2
7Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,88m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,88m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt785,242m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt948,676m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt202,746m2
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,681m2
13Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,92m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,68m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,12m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,44m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,63m2
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,41m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,56m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,63m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt174,8m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,01m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt242,31m2
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,41m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,81m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,31m2
L TRƯỜNG TH-THCS THỔ CHÂU
1Rải Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt341,8146100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1815m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,33410m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,61m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6721m3
7Rải Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1184100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0275m3
10Rải Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8802100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,802m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0761tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0598tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1072tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4806m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,72m2
22Sản xuất kết cấu thép khung thép liên kết hàn, bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6071tấn
23Lắp dựng khung thép liên kết hàn, bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6071tấn
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3343tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3343tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,62911m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9324100m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336100m
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,98m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,98m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,52m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình sửa chữa có quy mô tương tự.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.060.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kw2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kw2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kw2
5 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kw3
6 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kw1
7 Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kw1
8 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->