Gói thầu: Gói thầu số XD-04: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục các đơn vị thuộc Vùng 2 HQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-04: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục các đơn vị thuộc Vùng 2 HQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 17:17:00 đến ngày 2021-10-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,101,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (loại 42 khung, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-04: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục các đơn vị thuộc Vùng 2 HQ Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục doanh trại thuộc Vùng 2 Hải quân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, địa chỉ: Xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ Ở CHỈ HUY LỮ ĐOÀN 171 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,3281 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | 1,393 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,336 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0672 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,168 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4464 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0064 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0352 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0599 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2775 | tấn | |
| 11 | Lợp tôn 9 sóng vuông 0.45mm | 0,1974 | 100m2 | |
| 12 | Gia công kèo thép hình | 0,3484 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,3484 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,26 | m2 | |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 3,559 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô... | 3,559 | tấn | |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 2,6262 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 12,466 | m3 | |
| 19 | Phá lớp vữa sê nô | 144,093 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô | 35,68 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh sê nô mái | 144,093 | m2 | |
| 22 | Quét nhựa bitum | 144,093 | m2 | |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 144,093 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 144,093 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,68 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 376 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 112,8 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 112,8 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 376 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%) | 615,538 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 263,802 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 263,802 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 879,34 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%) | 507,248 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 217,392 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,392 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 724,64 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát lan can, ô văng | 101,6 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,6 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,6 | m2 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,045 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,45 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,45 | m2 | |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường cột, trụ | 43,2 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,2 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,2 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 112,72 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 28,32 | m2 | |
| 49 | Phá lớp vữa lót ốp gạch tường | 141,04 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | 8,12 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | 108 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x100 | 18,94 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x100 | 8,66 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ nền gạch | 401,81 | m2 | |
| 55 | Phá dỡ đá ngạch cửa | 5,34 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 407,15 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 117,76 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 251,85 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | 32,2 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống sika | 19,28 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,34 | m2 | |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 157,18 | m2 | |
| 63 | CC Cửa đi cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày D6.38mm (bao gồm phụ kiện) | 105,22 | m2 | |
| 64 | CC Cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày D6.38mm (bao gồm phụ kiện) | 51,96 | m2 | |
| 65 | CCLD khoá cửa | 28 | bộ | |
| 66 | Cục hít chặn cửa, nam châm cửa gắn tường | 28 | bộ | |
| 67 | CC móc định vị cửa sổ | 29 | bộ | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 157,18 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ gạch | 2,34 | m2 | |
| 70 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 2,34 | m2 | |
| 71 | Lát đá granite mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | 2,34 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,3785 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,7204 | 100m2 | |
| 74 | Tủ điện mặt nhựa 18 module 295x395x58 | 1 | hộp | |
| 75 | Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x58 | 1 | hộp | |
| 76 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58 | 11 | hộp | |
| 77 | MCB 3 cực 40A/15Ka | 1 | cái | |
| 78 | MCB 3 cực 32A/10Ka | 4 | cái | |
| 79 | MCB 1 cực 32A/6Ka | 1 | cái | |
| 80 | MCB 1 cực 25A/6Ka | 10 | cái | |
| 81 | MCB 1 cực 10A/6Ka | 2 | cái | |
| 82 | MCB 2 cực 32A/6Ka | 1 | cái | |
| 83 | MCB 2 cực 25A/6Ka | 10 | cái | |
| 84 | MCB 1 cực 10A/4.50Ka | 11 | cái | |
| 85 | RCBO 30mA 16A/4.50Ka | 10 | cái | |
| 86 | RCBO 30mA 25A/4.50Ka | 1 | cái | |
| 87 | MCB 1 cực 16A/4.50Ka ( ĐHKK ) | 10 | cái | |
| 88 | ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | 63 | cái | |
| 89 | Đèn led đơn tube 1.2m, 20w/220v | 27 | bộ | |
| 90 | Đèn led đôi tube 1.2m, 2x20w/220v | 11 | bộ | |
| 91 | Đèn led ốp trần D170-12w/220v | 13 | bộ | |
| 92 | Đèn led ốp trần D220-24w/220v | 12 | bộ | |
| 93 | Đèn vuông ốp trần trang trí 400x400 24w/220v | 4 | bộ | |
| 94 | công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | 22 | cái | |
| 95 | công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | 10 | cái | |
| 96 | công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | 4 | cái | |
| 97 | công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đế | 2 | cái | |
| 98 | Quạt trần + Dimmer | 2 | cái | |
| 99 | Quạt treo tường | 19 | cái | |
| 100 | Quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 101 | ống đi dây PVC D=20mm | 680 | m | |
| 102 | ống đi dây PVC D=25mm | 120 | m | |
| 103 | ống đi dây PVC D=32m | 10 | m | |
| 104 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x1.5mm2 | 1.000 | m | |
| 105 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x2.5mm2 | 620 | m | |
| 106 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x4mm2 | 105 | m | |
| 107 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x6mm2 | 18 | m | |
| 108 | Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC D=4x6mm2 | 10 | m | |
| 109 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x6mm2 | 10 | m | |
| 110 | Điều hòa không khí 1 chiều 1.0 HP/220V | 8 | máy | |
| 111 | Điều hòa không khí 1 chiều 2.0 HP/220V | 2 | máy | |
| 112 | Ống đồng D6.35/9.52 dày 0.8mm+ bảo ôn dày 19mm | 0,31 | 100m | |
| 113 | Ống đồng D6.35/12.7 dày 0.8mm+ bảo ôn dày 19mm | 0,1 | 100m | |
| 114 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x2.5mm2 | 354 | m | |
| 115 | Ống PVC D21 | 0,4 | 100m | |
| 116 | Điều hòa không khí 1 chiều 3.0 HP/220V | 1 | máy | |
| 117 | Ống đồng D9.52/15.88 dày 0.8mm+ bảo ôn dày 19mm | 0,05 | 100m | |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3735 | 100m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 9,3366 | m3 | |
| 120 | Đóng cọc cừ tràm L=4m | 12,96 | 100m | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1556 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3113 | 100m3 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,596 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,664 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,4052 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1178 | 100m2 | |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0526 | 100m2 | |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1367 | tấn | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0707 | tấn | |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1287 | tấn | |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,52 | m3 | |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,92 | m2 | |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,28 | m2 | |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0202 | 100m3 | |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,0051 | m3 | |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0068 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0135 | 100m3 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,243 | m3 | |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0864 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0108 | 100m2 | |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0058 | 100m2 | |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0066 | tấn | |
| 146 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,504 | m3 | |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,208 | m2 | |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 150 | Ống uPVC D42 PN9 | 0,05 | 100m | |
| 151 | Ống uPVC D60 PN9 | 0,38 | 100m | |
| 152 | Ống uPVC D90 PN9 | 0,25 | 100m | |
| 153 | Ống uPVC D114 PN9 | 0,55 | 100m | |
| 154 | Tê uPVC 60 | 8 | cái | |
| 155 | Tê chữ Y uPVC 90 | 4 | cái | |
| 156 | Tê chữ Y uPVC 114 | 4 | cái | |
| 157 | Co uPVC D42 | 8 | cái | |
| 158 | Co uPVC D60 | 14 | cái | |
| 159 | Co uPVC D90 | 7 | cái | |
| 160 | Co uPVC D114 | 12 | cái | |
| 161 | Côn uPVC D60x42 | 4 | cái | |
| 162 | Côn uPVC D90x60 | 3 | cái | |
| 163 | Côn uPVC D114x60 | 1 | cái | |
| 164 | Phễu thu sàn inox 150x150 | 9 | cái | |
| 165 | Si phông phễu thu sàn | 9 | cái | |
| 166 | Si phông lavabo | 9 | cái | |
| 167 | Bệ xí bệt | 9 | bộ | |
| 168 | Vòi xịt | 9 | cái | |
| 169 | Gương soi | 9 | cái | |
| 170 | Hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 171 | Kệ kính | 9 | cái | |
| 172 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 173 | Thanh treo khăn mặt | 9 | cái | |
| 174 | Cùm OMEGA giữ ống đứng | 5 | bộ | |
| 175 | Ty treo giữ ống ngang | 6 | bộ | |
| 176 | Họng kiểm tra D90 | 10 | cái | |
| 177 | Họng kiểm tra D114 | 10 | cái | |
| 178 | Ống PPR D20 PN10 | 0,76 | 100m | |
| 179 | Ống PPR D25 PN10 | 0,66 | 100m | |
| 180 | Ống PPR D32 PN10 | 0,56 | 100m | |
| 181 | Ống PPR D40 PN10 | 0,49 | 100m | |
| 182 | Ống PPR D50 PN10 | 0,16 | 100m | |
| 183 | Tê PPR 50x40 | 3 | cái | |
| 184 | Tê PPR 40x40 | 4 | cái | |
| 185 | Tê PPR 40x32 | 3 | cái | |
| 186 | Tê PPR 32x32 | 2 | cái | |
| 187 | Tê PPR 32x25 | 2 | cái | |
| 188 | Tê PPR 25x25 | 4 | cái | |
| 189 | Tê PPR 25x20 | 6 | cái | |
| 190 | Tê PPR 20x20 | 8 | cái | |
| 191 | Co PPR D20 | 20 | cái | |
| 192 | Co PPR D25 | 12 | cái | |
| 193 | Co PPR D32 | 10 | cái | |
| 194 | Co PPR D40 | 6 | cái | |
| 195 | Co PPR D50 | 4 | cái | |
| 196 | Côn PPR D32x25 | 3 | cái | |
| 197 | Côn PPR D25x20 | 3 | cái | |
| 198 | Van PPR D20 | 1 | cái | |
| 199 | Van PPR D25 | 11 | cái | |
| 200 | Van PPR D32 | 10 | cái | |
| 201 | Van PPR D40 | 4 | cái | |
| 202 | Van PPR D50 | 1 | cái | |
| 203 | Nối ren PPR D20 | 1 | cái | |
| 204 | Nối ren PPR D25 | 11 | cái | |
| 205 | Nối ren PPR D32 | 10 | cái | |
| 206 | Nối ren PPR D40 | 4 | cái | |
| 207 | Nối ren PPR D50 | 1 | cái | |
| 208 | Vòi Lavabo nước nóng lạnh | 9 | bộ | |
| 209 | Lavabo | 9 | bộ | |
| 210 | Vòi hoa sen nước nóng lạnh | 9 | bộ | |
| 211 | Bồn nước inox 2m3 | 1 | bể | |
| 212 | Máy nước nóng NLMT W= 300L | 2 | bộ | |
| 213 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 214 | Bơm tăng áp Q=4.4M3/ H-H=10 (Bơm nước nóng) | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=4.4M3/ H-H=10 (Bơm nước nóng) | 2 | 1 máy | |
| 216 | Bơm tăng áp Q=5.4M3/ H-H=10 (Bơm nước lạnh) | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=5.4M3/ H-H=10 (Bơm nước lạnh) | 2 | 1 máy | |
| 218 | Bình tích áp W=200L | 2 | cái | |
| 219 | Van 1 chiều D40 | 2 | cái | |
| 220 | Van 1 chiều D50 | 2 | cái | |
| 221 | Vòi nước | 2 | bộ | |
| 222 | Điều hòa không khí 1 chiều 1HP (Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 223 | Điều hòa không khí 1 chiều 2HP (Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 224 | Điều hòa không khí 1 chiều 3HP (Máy Lạnh Daikin Inverter FTKC71UVMV hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| B | SỞ CHỈ HUY NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN LỮ ĐOÀN 167 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn + vệ sinh | 1.283,02 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.283,02 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 652,2 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 652,2 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,1073 | 100m2 | |
| C | SỞ CHỈ HUY NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN VÙNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 14,9982 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 10 | m3 | |
| 3 | Đào nền sau phá dỡ | 24,9982 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,25 | 100m3 | |
| 5 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 29,7054 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển | 0,2971 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất | 41,2925 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2971 | 100m3 | |
| 9 | Ny lông | 0,9903 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,903 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,1651 | 100m2 | |
| 12 | Cắt khe | 0,9903 | 100m | |
| 13 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 15,2856 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển | 0,1529 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất (cả nền hè và tam cấp) | 21,2455 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1529 | 100m3 | |
| 17 | Ny lông | 0,5095 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,0102 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ | 0,0849 | 100m2 | |
| 20 | Nền hiện hữu đầm chặt K0.95 | 0,3 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất | 13,899 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1 | 100m3 | |
| 23 | Ny lông | 1 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10 | m3 | |
| 25 | Cắt khe 2x2 | 1 | 100m | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 2,085 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0541 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0776 | tấn | |
| 29 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,5638 | m3 | |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,275 | m2 | |
| 31 | Ốp đá chẻ chân tường | 47,76 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 27,06 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 10,584 | m3 | |
| 34 | Đào nền sau phá dỡ | 10,584 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1058 | 100m3 | |
| 36 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 14,958 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển | 0,1496 | 100m3 | |
| 38 | Mua đất | 20,7901 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1496 | 100m3 | |
| 40 | Ny lông | 0,4986 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,986 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0831 | 100m2 | |
| 43 | Cắt khe | 0,4986 | 100m | |
| 44 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 16,794 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển | 0,1679 | 100m3 | |
| 46 | Mua đất (cả nền hè và tam cấp) | 23,342 | m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1679 | 100m3 | |
| 48 | Ny lông | 0,5598 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,274 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ | 0,0933 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,324 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0144 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 54 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,243 | m3 | |
| 55 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,86 | m2 | |
| 56 | Ốp đá chẻ chân tường | 46,98 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 6,789 | m3 | |
| 58 | Đào nền sau phá dỡ | 6,789 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0679 | 100m3 | |
| 60 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 13,617 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển | 0,1362 | 100m3 | |
| 62 | Mua đất | 18,9263 | m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1362 | 100m3 | |
| 64 | Ny lông | 0,4539 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,497 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0757 | 100m2 | |
| 67 | Cắt khe | 0,4539 | 100m | |
| 68 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 6,75 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển | 0,0675 | 100m3 | |
| 70 | Mua đất (cả nền hè và tam cấp) | 9,3818 | m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0675 | 100m3 | |
| 72 | Ny lông | 0,225 | 100m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,893 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ | 0,0375 | 100m2 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,399 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0157 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0158 | tấn | |
| 78 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,2768 | m3 | |
| 79 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,535 | m2 | |
| 80 | Ốp đá chẻ chân tường | 18,165 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 13,86 | m2 | |
| 82 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 6,126 | m3 | |
| 83 | Đào nền sau phá dỡ | 6,126 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0613 | 100m3 | |
| 85 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 12,438 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển | 0,1244 | 100m3 | |
| 87 | Mua đất | 17,2876 | m3 | |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1244 | 100m3 | |
| 89 | Ny lông | 0,4146 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,146 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0691 | 100m2 | |
| 92 | Cắt khe | 0,4146 | 100m | |
| 93 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 5,94 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển | 0,0594 | 100m3 | |
| 95 | Mua đất | 8,256 | m3 | |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0594 | 100m3 | |
| 97 | Ny lông | 0,1212 | 100m2 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,212 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ | 0,0202 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,384 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,016 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0178 | tấn | |
| 103 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,288 | m3 | |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 105 | Láng chân tường | 46,2 | m2 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 107 | Ny lông | 0,064 | 100m2 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | 0,64 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc | 0,0112 | 100m2 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | 0,0375 | tấn | |
| 111 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,192 | m3 | |
| 112 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 5,322 | m3 | |
| 113 | Đào nền sau phá dỡ | 5,322 | m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0532 | 100m3 | |
| 115 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 5,31 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển | 0,0531 | 100m3 | |
| 117 | Mua đất | 7,3804 | m3 | |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0531 | 100m3 | |
| 119 | Ny lông | 0,177 | 100m2 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,77 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0295 | 100m2 | |
| 122 | Cắt khe | 0,177 | 100m | |
| 123 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 10,656 | m3 | |
| 124 | Vận chuyển | 0,1066 | 100m3 | |
| 125 | Mua đất | 14,8108 | m3 | |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1066 | 100m3 | |
| 127 | Ny lông | 0,3552 | 100m2 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,192 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ | 0,0592 | 100m2 | |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,384 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0176 | 100m2 | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 133 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,288 | m3 | |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 135 | Láng chân tường | 47,16 | m2 | |
| 136 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 10,218 | m3 | |
| 137 | Đào nền sau phá dỡ | 10,218 | m3 | |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1022 | 100m3 | |
| 139 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 14,706 | m3 | |
| 140 | Vận chuyển | 0,1471 | 100m3 | |
| 141 | Mua đất | 20,4399 | m3 | |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1471 | 100m3 | |
| 143 | Ny lông | 0,4902 | 100m2 | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,902 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0817 | 100m2 | |
| 146 | Cắt khe | 0,4902 | 100m | |
| 147 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 15,948 | m3 | |
| 148 | Vận chuyển | 0,1595 | 100m3 | |
| 149 | Mua đất | 22,1661 | m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1595 | 100m3 | |
| 151 | Ny lông | 0,5316 | 100m2 | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,8 | m3 | |
| 153 | Ván khuôn gỗ | 0,096 | 100m2 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,627 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0251 | 100m2 | |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0249 | tấn | |
| 157 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,4703 | m3 | |
| 158 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,405 | m2 | |
| 159 | Ốp đá chẻ chân tường | 52,74 | m2 | |
| 160 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 12 | m2 | |
| 161 | Ny lông | 0,0042 | 100m2 | |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | 0,063 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc | 0,0027 | 100m2 | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | 0,0017 | tấn | |
| 165 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 14,9982 | m3 | |
| 166 | Đào nền sau phá dỡ | 14,9982 | m3 | |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,15 | 100m3 | |
| 168 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 29,709 | m3 | |
| 169 | Vận chuyển | 0,2971 | 100m3 | |
| 170 | Mua đất | 41,2925 | m3 | |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4129 | 100m3 | |
| 172 | Ny lông | 0,9903 | 100m2 | |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,903 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,1651 | 100m2 | |
| 175 | Cắt khe | 0,9903 | 100m | |
| 176 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 15,2856 | m3 | |
| 177 | Vận chuyển | 0,1529 | 100m3 | |
| 178 | Mua đất | 21,2455 | m3 | |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1529 | 100m3 | |
| 180 | Ny lông | 0,5095 | 100m2 | |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,0102 | m3 | |
| 182 | Ván khuôn gỗ | 0,0849 | 100m2 | |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 1,443 | m3 | |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0541 | 100m2 | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0545 | tấn | |
| 186 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,0823 | m3 | |
| 187 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,645 | m2 | |
| 188 | Ốp đá chẻ chân tường | 47,76 | m2 | |
| 189 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 27,06 | m2 | |
| 190 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 7,3986 | m3 | |
| 191 | Đào nền sau phá dỡ | 7,3986 | m3 | |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,074 | 100m3 | |
| 193 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 8,6058 | m3 | |
| 194 | Vận chuyển | 0,0861 | 100m3 | |
| 195 | Mua đất | 11,9612 | m3 | |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0861 | 100m3 | |
| 197 | Ny lông | 0,2869 | 100m2 | |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,8686 | m3 | |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0478 | 100m2 | |
| 200 | Cắt khe | 0,2869 | 100m | |
| 201 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 13,59 | m3 | |
| 202 | Vận chuyển | 0,1359 | 100m3 | |
| 203 | Mua đất | 18,8887 | m3 | |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1359 | 100m3 | |
| 205 | Ny lông | 0,453 | 100m2 | |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,9765 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn gỗ | 0,0755 | 100m2 | |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,0555 | m3 | |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0025 | 100m2 | |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0225 | tấn | |
| 211 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,0416 | m3 | |
| 212 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,8325 | m2 | |
| 213 | Ốp đá chẻ chân tường | 24,99 | m2 | |
| 214 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 12,75 | m2 | |
| 215 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 8,742 | m3 | |
| 216 | Đào nền sau phá dỡ | 8,742 | m3 | |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0874 | 100m3 | |
| 218 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 20,259 | m3 | |
| 219 | Vận chuyển đi đổ | 0,2026 | 100m3 | |
| 220 | Mua đất | 28,158 | m3 | |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2026 | 100m3 | |
| 222 | Ny lông | 0,6753 | 100m2 | |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,753 | m3 | |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,1126 | 100m2 | |
| 225 | Cắt khe | 0,6753 | 100m | |
| 226 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 5,967 | m3 | |
| 227 | Vận chuyển | 0,0597 | 100m3 | |
| 228 | Mua đất | 8,2935 | m3 | |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0597 | 100m3 | |
| 230 | Ny lông | 0,1989 | 100m2 | |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,614 | m3 | |
| 232 | Ván khuôn gỗ | 0,0332 | 100m2 | |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,375 | m3 | |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0155 | 100m2 | |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0182 | tấn | |
| 236 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,3431 | m3 | |
| 237 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,8625 | m2 | |
| 238 | nền đầm chặt k0.95 | 0,0036 | 100m3 | |
| 239 | Mua đất | 0,1668 | m3 | |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,07 | m3 | |
| 241 | Ny lông | 0,008 | 100m2 | |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | 0,14 | m3 | |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc | 0,0034 | 100m2 | |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 245 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,032 | m3 | |
| 246 | Ốp đá chẻ chân tường | 34,305 | m2 | |
| 247 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 14,13 | m2 | |
| 248 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 7,626 | m3 | |
| 249 | Đào nền sau phá dỡ | 7,626 | m3 | |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0763 | 100m3 | |
| 251 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 13,482 | m3 | |
| 252 | Vận chuyển đi đổ | 0,1348 | 100m3 | |
| 253 | Mua đất | 18,7386 | m3 | |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1348 | 100m3 | |
| 255 | Ny lông | 0,4494 | 100m2 | |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,14 | m3 | |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0749 | 100m2 | |
| 258 | Cắt khe | 0,4494 | 100m | |
| 259 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 9,396 | m3 | |
| 260 | Vận chuyển | 0,094 | 100m3 | |
| 261 | Mua đất | 13,0595 | m3 | |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,094 | 100m3 | |
| 263 | Ny lông | 0,3132 | 100m2 | |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,958 | m3 | |
| 265 | Ván khuôn gỗ | 0,0522 | 100m2 | |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0224 | 100m2 | |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 269 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,396 | m3 | |
| 270 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 271 | Ốp đá chẻ chân tường | 23,4 | m2 | |
| 272 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 11,01 | m2 | |
| 273 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 8,808 | m3 | |
| 274 | Đào nền sau phá dỡ | 8,808 | m3 | |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0881 | 100m3 | |
| 276 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 21,546 | m3 | |
| 277 | Vận chuyển đi đổ | 0,2155 | 100m3 | |
| 278 | Mua đất | 29,9468 | m3 | |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2155 | 100m3 | |
| 280 | Ny lông | 0,7182 | 100m2 | |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,182 | m3 | |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,1197 | 100m2 | |
| 283 | Cắt khe | 0,7182 | 100m | |
| 284 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 4,878 | m3 | |
| 285 | Vận chuyển | 0,0488 | 100m3 | |
| 286 | Mua đất | 6,7799 | m3 | |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0488 | 100m3 | |
| 288 | Ny lông | 0,1626 | 100m2 | |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,326 | m3 | |
| 290 | Ván khuôn gỗ | 0,0271 | 100m2 | |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,411 | m3 | |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0173 | 100m2 | |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0174 | tấn | |
| 294 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,3083 | m3 | |
| 295 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,165 | m2 | |
| 296 | Ốp đá chẻ chân tường | 32,01 | m2 | |
| 297 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 17,04 | m2 | |
| 298 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 8,808 | m3 | |
| 299 | Đào nền sau phá dỡ | 8,808 | m3 | |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0881 | 100m3 | |
| 301 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 21,546 | m3 | |
| 302 | Vận chuyển đi đổ | 0,2155 | 100m3 | |
| 303 | Mua đất | 29,9468 | m3 | |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2155 | 100m3 | |
| 305 | Ny lông | 0,7182 | 100m2 | |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,182 | m3 | |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,1197 | 100m2 | |
| 308 | Cắt khe | 0,7182 | 100m | |
| 309 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 4,878 | m3 | |
| 310 | Vận chuyển | 0,0488 | 100m3 | |
| 311 | Mua đất | 6,7799 | m3 | |
| 312 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0488 | 100m3 | |
| 313 | Ny lông | 0,1626 | 100m2 | |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,326 | m3 | |
| 315 | Ván khuôn gỗ | 0,0271 | 100m2 | |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,411 | m3 | |
| 317 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0173 | 100m2 | |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0174 | tấn | |
| 319 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,3083 | m3 | |
| 320 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,165 | m2 | |
| 321 | Ốp đá chẻ chân tường | 32,01 | m2 | |
| 322 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 17,04 | m2 | |
| 323 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép | 16,2606 | m3 | |
| 324 | Đào nền sau phá dỡ | 16,2606 | m3 | |
| 325 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1626 | 100m3 | |
| 326 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 35,6058 | m3 | |
| 327 | Vận chuyển đi đổ | 0,3561 | 100m3 | |
| 328 | Mua đất | 49,4885 | m3 | |
| 329 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,356 | 100m3 | |
| 330 | Ny lông | 1,1869 | 100m2 | |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,8686 | m3 | |
| 332 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,2326 | 100m2 | |
| 333 | Cắt khe | 1,3957 | 100m | |
| 334 | Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch | 6,912 | m3 | |
| 335 | Vận chuyển | 0,0691 | 100m3 | |
| 336 | Mua đất | 9,607 | m3 | |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0691 | 100m3 | |
| 338 | Ny lông | 0,2304 | 100m2 | |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,304 | m3 | |
| 340 | Ván khuôn gỗ | 0,0384 | 100m2 | |
| 341 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,765 | m3 | |
| 342 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,0285 | 100m2 | |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0328 | tấn | |
| 344 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,5738 | m3 | |
| 345 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,475 | m2 | |
| 346 | nền đầm chặt k0.95 | 0,0023 | 100m3 | |
| 347 | Mua đất | 0,1084 | m3 | |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0455 | m3 | |
| 349 | Ny lông | 0,0052 | 100m2 | |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | 0,091 | m3 | |
| 351 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc | 0,0027 | 100m2 | |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | 0,0057 | tấn | |
| 353 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,0208 | m3 | |
| 354 | Ốp đá chẻ chân tường | 60,21 | m2 | |
| 355 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 22,125 | m2 | |
| 356 | Phá dỡ nền | 231,3 | m2 | |
| 357 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | 85,6 | m2 | |
| 358 | Vệ sinh bề mặt | 316,9 | m2 | |
| 359 | Quét dung dịch Membrane | 316,9 | m2 | |
| 360 | Dán màn bi tum ( theo thiết kế) | 316,9 | m2 | |
| 361 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 316,9 | m2 | |
| 362 | Phá dỡ nền sê nô | 167,64 | m2 | |
| 363 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | 74,7 | m2 | |
| 364 | Vệ sinh bề mặt | 242,34 | m2 | |
| 365 | Quét dung dịch Membrane | 242,34 | m2 | |
| 366 | Dán màn bi tum ( theo thiết kế) | 242,34 | m2 | |
| 367 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 242,34 | m2 | |
| 368 | Cung cấp tay vịn inox 304 D60x1.8; []30x30x1.5mm chi tiết hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 3.896 | m | |
| 369 | Lắp dựng lan can inox | 779,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 4,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 10 | Máy tời | ≥300kg | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5KW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7KW | 1 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 14 | Dàn giáo | (loại 42 khung, 42 chéo) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi