Gói thầu: Gói thầu số XD-04: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục các đơn vị thuộc Vùng 2 HQ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011699-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu số XD-04: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục các đơn vị thuộc Vùng 2 HQ
Số hiệu KHLCNT 20211011384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 17:17:00 đến ngày 2021-10-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,101,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥300kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (loại 42 khung, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-04: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục các đơn vị thuộc Vùng 2 HQ
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục doanh trại thuộc Vùng 2 Hải quân
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, địa chỉ: Xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CN Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, địa chỉ: Xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, địa chỉ: Xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ Ở CHỈ HUY LỮ ĐOÀN 171
1Tháo tấm lợp tôn2,3281100m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ1,393m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,336m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0672100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,168m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4464100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0064tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0352tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0599tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2775tấn
11Lợp tôn 9 sóng vuông 0.45mm0,1974100m2
12Gia công kèo thép hình0,3484tấn
13Lắp dựng vì kèo thép0,3484tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,26m2
15Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm3,559tấn
16Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô...3,559tấn
17Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 2,6262100m2
18Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 12,466m3
19Phá lớp vữa sê nô144,093m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô35,68m2
21Vệ sinh sê nô mái144,093m2
22Quét nhựa bitum144,093m2
23Ngâm nước xi măng chống thấm144,093m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75144,093m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,68m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần376m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần112,8m2
28Trát trần, vữa XM mác 75112,8m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ376m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)615,538m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ263,802m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75263,802m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ879,34m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)507,248m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ217,392m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75217,392m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ724,64m2
38Phá lớp vữa trát lan can, ô văng101,6m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75101,6m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,6m2
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,045m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,45m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,45m2
44Phá lớp vữa trát tường cột, trụ43,2m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,2m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,2m2
47Tháo dỡ gạch ốp tường112,72m2
48Tháo dỡ gạch ốp chân tường28,32m2
49Phá lớp vữa lót ốp gạch tường141,04m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 758,12m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75108m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x10018,94m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x1008,66m2
54Phá dỡ nền gạch401,81m2
55Phá dỡ đá ngạch cửa5,34m2
56Phá dỡ nền láng vữa xi măng407,15m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75117,76m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75251,85m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 7532,2m2
60Quét dung dịch chống sika19,28m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,34m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ công157,18m2
63CC Cửa đi cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày D6.38mm (bao gồm phụ kiện)105,22m2
64CC Cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày D6.38mm (bao gồm phụ kiện)51,96m2
65CCLD khoá cửa28bộ
66Cục hít chặn cửa, nam châm cửa gắn tường28bộ
67CC móc định vị cửa sổ29bộ
68Lắp dựng cửa khung nhôm157,18m2
69Tháo dỡ gạch2,34m2
70Phá dỡ nền láng vữa xi măng2,34m2
71Lát đá granite mặt bệ bếp, vữa XM mác 752,34m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,3785100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,7204100m2
74Tủ điện mặt nhựa 18 module 295x395x581hộp
75Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x581hộp
76Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x5811hộp
77MCB 3 cực 40A/15Ka1cái
78MCB 3 cực 32A/10Ka4cái
79MCB 1 cực 32A/6Ka1cái
80MCB 1 cực 25A/6Ka10cái
81MCB 1 cực 10A/6Ka2cái
82MCB 2 cực 32A/6Ka1cái
83MCB 2 cực 25A/6Ka10cái
84MCB 1 cực 10A/4.50Ka11cái
85RCBO 30mA 16A/4.50Ka10cái
86RCBO 30mA 25A/4.50Ka1cái
87MCB 1 cực 16A/4.50Ka ( ĐHKK )10cái
88ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V63cái
89Đèn led đơn tube 1.2m, 20w/220v27bộ
90Đèn led đôi tube 1.2m, 2x20w/220v11bộ
91Đèn led ốp trần D170-12w/220v13bộ
92Đèn led ốp trần D220-24w/220v12bộ
93Đèn vuông ốp trần trang trí 400x400 24w/220v4bộ
94công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế22cái
95công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế10cái
96công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế4cái
97công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đế2cái
98Quạt trần + Dimmer2cái
99Quạt treo tường19cái
100Quạt đảo trần3cái
101ống đi dây PVC D=20mm680m
102ống đi dây PVC D=25mm120m
103ống đi dây PVC D=32m10m
104Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x1.5mm21.000m
105Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x2.5mm2620m
106Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x4mm2105m
107Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x6mm218m
108Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC D=4x6mm210m
109Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x6mm210m
110Điều hòa không khí 1 chiều 1.0 HP/220V8máy
111Điều hòa không khí 1 chiều 2.0 HP/220V2máy
112Ống đồng D6.35/9.52 dày 0.8mm+ bảo ôn dày 19mm0,31100m
113Ống đồng D6.35/12.7 dày 0.8mm+ bảo ôn dày 19mm0,1100m
114Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x2.5mm2354m
115Ống PVC D210,4100m
116Điều hòa không khí 1 chiều 3.0 HP/220V1máy
117Ống đồng D9.52/15.88 dày 0.8mm+ bảo ôn dày 19mm0,05100m
118Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3735100m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II9,3366m3
120Đóng cọc cừ tràm L=4m12,96100m
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1556100m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3113100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,596m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,664m3
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,4052m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1178100m2
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0526100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1367tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0707tấn
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1287tấn
132Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,52m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7550,92m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7540,28m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 758,4m2
136Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0202100m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0051m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0068100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0135100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,243m3
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0864m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0108100m2
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0058100m2
144Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0066tấn
146Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,504m3
147Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,2m2
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,208m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 750,6m2
150Ống uPVC D42 PN90,05100m
151Ống uPVC D60 PN90,38100m
152Ống uPVC D90 PN90,25100m
153Ống uPVC D114 PN90,55100m
154Tê uPVC 608cái
155Tê chữ Y uPVC 904cái
156Tê chữ Y uPVC 1144cái
157Co uPVC D428cái
158Co uPVC D6014cái
159Co uPVC D907cái
160Co uPVC D11412cái
161Côn uPVC D60x424cái
162Côn uPVC D90x603cái
163Côn uPVC D114x601cái
164Phễu thu sàn inox 150x1509cái
165Si phông phễu thu sàn9cái
166Si phông lavabo9cái
167Bệ xí bệt9bộ
168Vòi xịt9cái
169Gương soi9cái
170Hộp đựng xà phòng9cái
171Kệ kính9cái
172Hộp đựng giấy vệ sinh9cái
173Thanh treo khăn mặt9cái
174Cùm OMEGA giữ ống đứng5bộ
175Ty treo giữ ống ngang6bộ
176Họng kiểm tra D9010cái
177Họng kiểm tra D11410cái
178Ống PPR D20 PN100,76100m
179Ống PPR D25 PN100,66100m
180Ống PPR D32 PN100,56100m
181Ống PPR D40 PN100,49100m
182Ống PPR D50 PN100,16100m
183Tê PPR 50x403cái
184Tê PPR 40x404cái
185Tê PPR 40x323cái
186Tê PPR 32x322cái
187Tê PPR 32x252cái
188Tê PPR 25x254cái
189Tê PPR 25x206cái
190Tê PPR 20x208cái
191Co PPR D2020cái
192Co PPR D2512cái
193Co PPR D3210cái
194Co PPR D406cái
195Co PPR D504cái
196Côn PPR D32x253cái
197Côn PPR D25x203cái
198Van PPR D201cái
199Van PPR D2511cái
200Van PPR D3210cái
201Van PPR D404cái
202Van PPR D501cái
203Nối ren PPR D201cái
204Nối ren PPR D2511cái
205Nối ren PPR D3210cái
206Nối ren PPR D404cái
207Nối ren PPR D501cái
208Vòi Lavabo nước nóng lạnh9bộ
209Lavabo9bộ
210Vòi hoa sen nước nóng lạnh9bộ
211Bồn nước inox 2m31bể
212Máy nước nóng NLMT W= 300L2bộ
213Van phao cơ D401cái
214Bơm tăng áp Q=4.4M3/ H-H=10 (Bơm nước nóng)2cái
215Lắp đặt Bơm tăng áp Q=4.4M3/ H-H=10 (Bơm nước nóng)21 máy
216Bơm tăng áp Q=5.4M3/ H-H=10 (Bơm nước lạnh)2cái
217Lắp đặt Bơm tăng áp Q=5.4M3/ H-H=10 (Bơm nước lạnh)21 máy
218Bình tích áp W=200L2cái
219Van 1 chiều D402cái
220Van 1 chiều D502cái
221Vòi nước2bộ
222Điều hòa không khí 1 chiều 1HP (Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M hoặc tương đương)8bộ
223Điều hòa không khí 1 chiều 2HP (Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M hoặc tương đương)2bộ
224Điều hòa không khí 1 chiều 3HP (Máy Lạnh Daikin Inverter FTKC71UVMV hoặc tương đương)2bộ
B SỞ CHỈ HUY NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN LỮ ĐOÀN 167
1Cạo bỏ lớp sơn + vệ sinh1.283,02m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.283,02m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần652,2m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ652,2m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,1073100m2
C SỞ CHỈ HUY NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN VÙNG 2
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép14,9982m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép10m3
3Đào nền sau phá dỡ24,9982m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,25100m3
5Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch29,7054m3
6Vận chuyển0,2971100m3
7Mua đất41,2925m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2971100m3
9Ny lông0,9903100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,903m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,1651100m2
12Cắt khe0,9903100m
13Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch15,2856m3
14Vận chuyển0,1529100m3
15Mua đất (cả nền hè và tam cấp)21,2455m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1529100m3
17Ny lông0,5095100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,0102m3
19Ván khuôn gỗ0,0849100m2
20Nền hiện hữu đầm chặt K0.950,3100m3
21Mua đất13,899m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,1100m3
23Ny lông1100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15010m3
25Cắt khe 2x21100m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2502,085m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0541100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0776tấn
29Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,5638m3
30Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,275m2
31Ốp đá chẻ chân tường47,76m2
32Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán27,06m2
33Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép10,584m3
34Đào nền sau phá dỡ10,584m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1058100m3
36Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch14,958m3
37Vận chuyển0,1496100m3
38Mua đất20,7901m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1496100m3
40Ny lông0,4986100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,986m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0831100m2
43Cắt khe0,4986100m
44Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch16,794m3
45Vận chuyển0,1679100m3
46Mua đất (cả nền hè và tam cấp)23,342m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1679100m3
48Ny lông0,5598100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,274m3
50Ván khuôn gỗ0,0933100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,324m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0144100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,013tấn
54Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,243m3
55Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 754,86m2
56Ốp đá chẻ chân tường46,98m2
57Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép6,789m3
58Đào nền sau phá dỡ6,789m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0679100m3
60Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch13,617m3
61Vận chuyển0,1362100m3
62Mua đất18,9263m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1362100m3
64Ny lông0,4539100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,497m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0757100m2
67Cắt khe0,4539100m
68Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch6,75m3
69Vận chuyển0,0675100m3
70Mua đất (cả nền hè và tam cấp)9,3818m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0675100m3
72Ny lông0,225100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,893m3
74Ván khuôn gỗ0,0375100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,399m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0157100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0158tấn
78Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,2768m3
79Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 755,535m2
80Ốp đá chẻ chân tường18,165m2
81Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán13,86m2
82Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép6,126m3
83Đào nền sau phá dỡ6,126m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0613100m3
85Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch12,438m3
86Vận chuyển0,1244100m3
87Mua đất17,2876m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1244100m3
89Ny lông0,4146100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,146m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0691100m2
92Cắt khe0,4146100m
93Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch5,94m3
94Vận chuyển0,0594100m3
95Mua đất8,256m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0594100m3
97Ny lông0,1212100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,212m3
99Ván khuôn gỗ0,0202100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,384m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,016100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0178tấn
103Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,288m3
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 755,76m2
105Láng chân tường46,2m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,16m3
107Ny lông0,064100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 2500,64m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc0,0112100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép 0,0375tấn
111Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày 0,192m3
112Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép5,322m3
113Đào nền sau phá dỡ5,322m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0532100m3
115Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch5,31m3
116Vận chuyển0,0531100m3
117Mua đất7,3804m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0531100m3
119Ny lông0,177100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,77m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0295100m2
122Cắt khe0,177100m
123Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch10,656m3
124Vận chuyển0,1066100m3
125Mua đất14,8108m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1066100m3
127Ny lông0,3552100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,192m3
129Ván khuôn gỗ0,0592100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,384m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0176100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0166tấn
133Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,288m3
134Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 755,76m2
135Láng chân tường47,16m2
136Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép10,218m3
137Đào nền sau phá dỡ10,218m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1022100m3
139Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch14,706m3
140Vận chuyển0,1471100m3
141Mua đất20,4399m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1471100m3
143Ny lông0,4902100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,902m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0817100m2
146Cắt khe0,4902100m
147Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch15,948m3
148Vận chuyển0,1595100m3
149Mua đất22,1661m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1595100m3
151Ny lông0,5316100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,8m3
153Ván khuôn gỗ0,096100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,627m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0251100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0249tấn
157Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,4703m3
158Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 759,405m2
159Ốp đá chẻ chân tường52,74m2
160Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán12m2
161Ny lông0,0042100m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 2500,063m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc0,0027100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép 0,0017tấn
165Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép14,9982m3
166Đào nền sau phá dỡ14,9982m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,15100m3
168Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch29,709m3
169Vận chuyển0,2971100m3
170Mua đất41,2925m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4129100m3
172Ny lông0,9903100m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,903m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,1651100m2
175Cắt khe0,9903100m
176Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch15,2856m3
177Vận chuyển0,1529100m3
178Mua đất21,2455m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1529100m3
180Ny lông0,5095100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,0102m3
182Ván khuôn gỗ0,0849100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2501,443m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0541100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0545tấn
186Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,0823m3
187Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 7521,645m2
188Ốp đá chẻ chân tường47,76m2
189Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán27,06m2
190Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép7,3986m3
191Đào nền sau phá dỡ7,3986m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,074100m3
193Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch8,6058m3
194Vận chuyển0,0861100m3
195Mua đất11,9612m3
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0861100m3
197Ny lông0,2869100m2
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,8686m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0478100m2
200Cắt khe0,2869100m
201Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch13,59m3
202Vận chuyển0,1359100m3
203Mua đất18,8887m3
204Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1359100m3
205Ny lông0,453100m2
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,9765m3
207Ván khuôn gỗ0,0755100m2
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,0555m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0025100m2
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0225tấn
211Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,0416m3
212Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 750,8325m2
213Ốp đá chẻ chân tường24,99m2
214Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán12,75m2
215Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép8,742m3
216Đào nền sau phá dỡ8,742m3
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0874100m3
218Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch20,259m3
219Vận chuyển đi đổ0,2026100m3
220Mua đất28,158m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2026100m3
222Ny lông0,6753100m2
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,753m3
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,1126100m2
225Cắt khe0,6753100m
226Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch5,967m3
227Vận chuyển0,0597100m3
228Mua đất8,2935m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0597100m3
230Ny lông0,1989100m2
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,614m3
232Ván khuôn gỗ0,0332100m2
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,375m3
234Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0155100m2
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0182tấn
236Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,3431m3
237Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 756,8625m2
238nền đầm chặt k0.950,0036100m3
239Mua đất0,1668m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,07m3
241Ny lông0,008100m2
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 2500,14m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc0,0034100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép 0,002tấn
245Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày 0,032m3
246Ốp đá chẻ chân tường34,305m2
247Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán14,13m2
248Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép7,626m3
249Đào nền sau phá dỡ7,626m3
250Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0763100m3
251Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch13,482m3
252Vận chuyển đi đổ0,1348100m3
253Mua đất18,7386m3
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1348100m3
255Ny lông0,4494100m2
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,14m3
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0749100m2
258Cắt khe0,4494100m
259Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch9,396m3
260Vận chuyển0,094100m3
261Mua đất13,0595m3
262Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,094100m3
263Ny lông0,3132100m2
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,958m3
265Ván khuôn gỗ0,0522100m2
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,528m3
267Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0224100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,023tấn
269Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,396m3
270Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 757,92m2
271Ốp đá chẻ chân tường23,4m2
272Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán11,01m2
273Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép8,808m3
274Đào nền sau phá dỡ8,808m3
275Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0881100m3
276Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch21,546m3
277Vận chuyển đi đổ0,2155100m3
278Mua đất29,9468m3
279Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2155100m3
280Ny lông0,7182100m2
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,182m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,1197100m2
283Cắt khe0,7182100m
284Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch4,878m3
285Vận chuyển0,0488100m3
286Mua đất6,7799m3
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0488100m3
288Ny lông0,1626100m2
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,326m3
290Ván khuôn gỗ0,0271100m2
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,411m3
292Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0173100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0174tấn
294Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,3083m3
295Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 756,165m2
296Ốp đá chẻ chân tường32,01m2
297Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán17,04m2
298Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép8,808m3
299Đào nền sau phá dỡ8,808m3
300Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0881100m3
301Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch21,546m3
302Vận chuyển đi đổ0,2155100m3
303Mua đất29,9468m3
304Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2155100m3
305Ny lông0,7182100m2
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,182m3
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,1197100m2
308Cắt khe0,7182100m
309Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch4,878m3
310Vận chuyển0,0488100m3
311Mua đất6,7799m3
312Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0488100m3
313Ny lông0,1626100m2
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,326m3
315Ván khuôn gỗ0,0271100m2
316Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,411m3
317Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0173100m2
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0174tấn
319Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,3083m3
320Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 756,165m2
321Ốp đá chẻ chân tường32,01m2
322Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán17,04m2
323Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép16,2606m3
324Đào nền sau phá dỡ16,2606m3
325Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1626100m3
326Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch35,6058m3
327Vận chuyển đi đổ0,3561100m3
328Mua đất49,4885m3
329Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,356100m3
330Ny lông1,1869100m2
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15011,8686m3
332Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,2326100m2
333Cắt khe1,3957100m
334Lớp cát tôn nền hiện hữu dọn sạch6,912m3
335Vận chuyển0,0691100m3
336Mua đất9,607m3
337Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0691100m3
338Ny lông0,2304100m2
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,304m3
340Ván khuôn gỗ0,0384100m2
341Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2500,765m3
342Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp0,0285100m2
343Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0328tấn
344Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,5738m3
345Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,475m2
346nền đầm chặt k0.950,0023100m3
347Mua đất0,1084m3
348Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0455m3
349Ny lông0,0052100m2
350Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 2500,091m3
351Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc0,0027100m2
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép 0,0057tấn
353Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày 0,0208m3
354Ốp đá chẻ chân tường60,21m2
355Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán22,125m2
356Phá dỡ nền231,3m2
357Phá lớp vữa trát thành sê nô85,6m2
358Vệ sinh bề mặt316,9m2
359Quét dung dịch Membrane316,9m2
360Dán màn bi tum ( theo thiết kế)316,9m2
361Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75316,9m2
362Phá dỡ nền sê nô167,64m2
363Phá lớp vữa trát thành sê nô74,7m2
364Vệ sinh bề mặt242,34m2
365Quét dung dịch Membrane242,34m2
366Dán màn bi tum ( theo thiết kế)242,34m2
367Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75242,34m2
368Cung cấp tay vịn inox 304 D60x1.8; []30x30x1.5mm chi tiết hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế3.896m
369Lắp dựng lan can inox779,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
6 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10T1
2 Máy đào ≥ 0,5m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
7 Máy khoan ≥ 4,5KW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l2
10 Máy tời ≥300kg1
11 Máy cắt uốn sắt ≥ 5KW1
12 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW1
13 Máy hàn ≥ 23kW1
14 Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->