Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011792-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210933930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 17:47:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,891,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (m2)
- Số lượng tối thiểu 150
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
“Cải tạo, nâng cấp mở rộng BĐ-VHX Việt Quang, kết hợp làm trung tâm KTCC khu vực huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang”
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Giang , địa chỉ: tổ 13 phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Số 87 Nguyễn Viết Xuân, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 02193 860 151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Mạnh Dũng 568. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng. + Lập E-HSMT: Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Hà Giang. - Thẩm định E-HSMT: Ban Kế hoạch – Đầu tư, Tổng công ty Bưu


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Giang , địa chỉ: tổ 13 phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Số 87 Nguyễn Viết Xuân, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 02193 860 151


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Số 87 Nguyễn Viết Xuân, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 02193 860 151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,378m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,3459m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,04m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,96m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT114,28m2
6Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Công
7Phá dỡ nhà đặt thiết bị hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Ct
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2158100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,58m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,58m3
B PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT100,2823m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,0028100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,0028100m3
C PHẦN MÓNG CÔNG TRÌNH CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,1063m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,039m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,7865m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0448tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9974tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7846100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,7082m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,828m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,7m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,5612m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0864tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5981tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5048100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,2419m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT195,1134m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0846tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7492tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7724100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,6913m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0314tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1902tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,147100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,024m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2195tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5988tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,044100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,3394m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT58,0332m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1306tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,074100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7404m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT257,1739m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT454,1907m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT69,2986m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT119,1m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,4m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,029tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,029tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,3565tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,3565tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,784100m2
42Gia công, lắp đặt máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26m
43Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54,316m2
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,114100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,0313m3
46Chống thấm INTOCMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150,3126m2
47Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5031100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,2714m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,4122m2
50Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150,31261m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,7185m2
52Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,895m2
53Hoa sắt thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,08m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,08m2
55Gia công cửa đi khung Nhôm hệ Việt Pháp, bịt kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,5m2
56Gia công cửa sổ khung Nhôm hệ Việt Pháp, bịt kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,4m2
57Gia công cửa sổ chớp kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,08m2
58Cửa cuốn tấm liền 2 lớp lan nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,6m2
59Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
60Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
61Gia công cửa sắt xếp + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,94m2
62Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,54m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,58m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,08m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT595,6733m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT257,1739m2
67Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT201m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,5m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.070m
4Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9bộ
6Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 tủ
12Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
13Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT324m
17Lắp đặt ô cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa 60wMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
19Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
21Hộp ky thuật có câu đầu D4-6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
22Xà đỡ + sứ 0,4wMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
23Cáp thép treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30m
E PHẦN MẠNG INTERNET
1Kéo rải, lắp đặt cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150m
2Lắp đặt dây nhẩy PATCH CORD UTP CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Sợi
3Lắp đặt SWITCH 12 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm máy tính RJ45-AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18m
7Tủ mạng 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
F PHÒNG CHÁY
1Gia công, lắp dựng biện hiệu nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Bình
3Lắp đặt Bình chữa cháy khó C02-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Bộ
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,6858m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9321m3
3Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0302tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0117100m2
5Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8109m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,028tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0681tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,05100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5389m3
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,4152m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,122m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,031m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,087100kg
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0107100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2128m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41cấu kiện
H CẤP NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,07100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
5Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt kép đồng d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14cái
8Lắp đặt rắc co d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
I CẤP NƯỚC LÊN TEC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13cái
3Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
4Rắc co d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
5Lắp đặt phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bể
7Lắp đặt máy bơn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
J THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18cái
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
K THOÁT NƯỚC MƯA MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,07100m
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2quả
3Đai giữa ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
L ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,9m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,073100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61,6m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6100m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,088m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,032m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,6m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,7982m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,2461100kg
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1277100m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,3627m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,3627m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT761cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện (m2)150
5 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->