Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 đến Km12+00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 đến Km12+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 18:58:00 đến ngày 2021-10-12 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,236,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62957E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3279E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 190,0 tỷ VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 190,0 tỷ VNĐ.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCTGT đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên hạng mục thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách trắc địa). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách quản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao đường bộ, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị thảm Bê tông nhựa (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ Thiết bị thảm bê tông nhựa gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa; 01 Xe lu bánh thép 5-8T; 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T; 01 Xe lu 10T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6T – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 đến Km12+00 Nâng cấp, mở rộng ĐT.795 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| B | ĐOẠN 1: ĐOẠN TỪ KM0+000 ĐẾN KM1+753,08 | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày TB 6,3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6 | 100m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (LT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,82 | m2 |
| 6 | Sơn dải phân cách màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,82 | m2 |
| 7 | Sơn dải phân cách màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,41 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,54 | m2 |
| 9 | Bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, chữ nhật ( loại 1 trụ 2 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( loại 1 trụ 2 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật ( loại 1 trụ 2 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 2 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 4 | Bê tông mương đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn mùi, đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa bằng thép mạ kẽm + lưới chắn rác gan cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 18 | Lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 19 | Nạo vét bùn cống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,64 | m3 bùn |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn ba D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuộn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn LED - 150W (Dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| F | ĐOẠN 2: ĐOẠN TỪ TỪ KM1+753,08 ĐẾN KM12+000 | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,61 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,25 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,73 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,73 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,73 | 100m2 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,38 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm bù vênh, chiều dày TB 19,1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,38 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,61 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày TB 4,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,61 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,61 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,11 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,72 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,72 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,72 | 100m2 |
| 21 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 10cm (nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | 100m2 |
| 22 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cm (nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2 (nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm (nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 (nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6,5 cm (nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,5 | m3 |
| 28 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,71 | m3 |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | 100m |
| 30 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | 100m2 |
| 31 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 33 | Trồng cây xanh (cây sao), đường kính bầu đất D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106 | cây |
| 34 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,42 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (bao gồm móng, trụ, biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn (bao gồm móng, trụ, biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông (bao gồm móng, trụ, biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật (bao gồm móng, trụ, biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mm (LT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,76 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mm (LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,76 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.743,46 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột Km (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cọc H (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mốc lộ giới (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 2 | Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tông lót cống và sân cống đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, tường, và sân cống đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,14 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống D800, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mối nối |
| 14 | Joint cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Sợi |
| 15 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | Sợi |
| 16 | Joint cao su cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Sợi |
| J | CỐNG HỘP 800x800 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M150 móng, sân và tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,41 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 móng, sân và tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,32 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cống hộp 0,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803 | đốt |
| 6 | Joint cao su cống hộp 0,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2 mối nối, 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m3 |
| K | CỐNG HỘP 600x600 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M150 móng, sân và tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 móng, sân và tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cống hộp 0,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | đốt |
| 6 | Joint cao su cống hộp 0,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2 mối nối, 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| L | CỐNG HỘP 1200x1200 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đốt |
| 4 | Joint cao su cống hộp 1,20x1,20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Bê tông đá 1x2 mối nối, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| M | MƯƠNG B600 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,69 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,07 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,5 | m3 |
| 4 | Bê tông bịt đầu mương đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,45 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.912 | cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,39 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| N | MƯƠNG B1200 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,76 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,26 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,16 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271 | cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,3 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| O | CẤU KIỆN ĐÚC SẴN - NẮP ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,06 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599 | cấu kiện |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m |
| 7 | Cung cấp, gia công sản xuất tấm đan thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,53 | tấn |
| 8 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.929 | cấu kiện |
| P | HỐ GA - CỌC TIÊU THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,11 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | cái |
| Q | PHỤ TRỢ THI CÔNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phụ trợ thi công cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| R | CỐNG HỘP 2x3Mx3M ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | 100m3 |
| 2 | Đào mương, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 100m |
| 4 | Đắp cát, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tông lót móng, gối đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,98 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, sân, tường cống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,53 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | tấn |
| 10 | Bê tông cống, tường đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,9 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ, gối đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lan can cống (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 16 | Khấu hao cừ larsen III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| S | CỐNG HỘP 2x2Mx2M LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,11 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 2x2x2m, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đốt |
| 8 | Joint cao su cống hộp 2x2x2m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lan can cống (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,04 | m |
| 13 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 100m |
| 15 | Khấu hao cừ larsen III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| T | CỐNG HỘP 2Mx2M LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm D8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | 100m |
| 3 | Đắp cát K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đốt |
| 10 | Joint cao su cống hộp 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lan can cống (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 13 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| U | BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | tấn |
| 5 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,8 | kg |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| V | MỐI NÓI CỐNG HỘP 2x3Mx3M ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | kg |
| W | CHIẾU SÁNG | |||
| X | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.342,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | 100m3 |
| 4 | Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,56 | 1000v |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.365 | m |
| Y | VẬT TƯ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.842,77 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA-3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.215,19 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,79 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | đầu cáp |
| Z | MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Boulon móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 2 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | cái |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,06 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| AA | TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ thép cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cần đèn |
| 3 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cuộn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898,84 | m |
| 5 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 6 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | kg |
| 7 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cột |
| AB | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn LED - 150W (Dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1 choá |
| AC | TIẾP ĐỊA TRỤ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,14 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cọc |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | con |
| AD | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 CỌC) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,45 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cọc |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | con |
| AE | TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.215,19 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,79 | 100m |
| AF | ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,31 | m |
| AG | ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AH | HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp kín nước cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | bảng |
| AI | TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP 15kVA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trạm |
| AK | XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (Trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm …) | |||
| 1 | XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (Trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| AL | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62957E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3279E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 190,0 tỷ VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 190,0 tỷ VNĐ.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường). | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCTGT đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người). | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên hạng mục thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách trắc địa). | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách quản | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao đường bộ, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | ≥ 1,25 m3 | 3 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 12 |
| 4 | Xe lu | 10T | 12 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 6 |
| 6 | Máy lu rung | 16T-25T | 6 |
| 7 | Máy ủi | 108CV | 3 |
| 8 | Máy san | 108CV | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 2 |
| 10 | Thiết bị thảm Bê tông nhựa (bộ) | 01 bộ Thiết bị thảm bê tông nhựa gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa; 01 Xe lu bánh thép 5-8T; 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T; 01 Xe lu 10T. | 2 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô | sức nâng 6T – 16T | 2 |
| 13 | Xe nâng | chiều cao nâng ≥ 9m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi