Gói thầu: Gói thầu số 1: Đóng mới 20 bộ phao thùng D2,0m và 02 bộ phao D2,9m phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000348-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đóng mới 20 bộ phao thùng D2,0m và 02 bộ phao D2,9m phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210981422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 17:34:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,122,694,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng của công trình có cùng với cấp của công trình đang xét và giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II và còn thời gian hoạt động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật, hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện (máy hàn DC, máy hàn bán tự động MIC)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 15
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị ≥15kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 11,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 18kw hoặc 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vê chỏm cầu
- Đặc điểm thiết bị gia công tôn 8 ÷ 10mm, đường kính
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bằng hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥2000 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun cát, phun sơn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,2kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bễ lò rèn
- Đặc điểm thiết bị Bễ lò rèn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy siêu âm
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra chất lượng đường hàn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thử kín bằng áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thử kín bằng áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Đóng mới 20 bộ phao thùng D2,0m và 02 bộ phao D2,9m phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021.
Đóng mới 20 bộ phao thùng D2,0m và 02 bộ phao D2,9m
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn doanh nghiệp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.854457/ 852637; Fax: 02543.858312.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam , địa chỉ: Số 10, đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.854457/ 852637; Fax: 02543.858312.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu khi tham gia thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được xếp hạng III trở lên theo như quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, năm 2019 và năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với các tài liệu kèm theo để chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành và tiến độ hoàn thành.  Ghi chú: Trường hợp liên danh để dự thầu: - Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu; để đảm bảo việc quản lý chất lượng và tiến độ thi công; Số lượng thành viên của liên danh tối đa cho phép là 03 thành viên. - Nhà thầu đứng đầu liên danh phải đảm nhận phần khối lượng công việc >50% giá trị gói thầu (tỷ lệ thực hiện của từng nhà thầu trong liên danh phải được thể hiện trong thỏa thuận liên danh). - Trong quá trình thực hiện gói thầu: Liên danh không được tự ý thay đổi tỷ lệ và nội dung công việc ghi trong thỏa thuận liên danh khi tham gia dự thầu. Trường hợp cần thiết phải thay đổi tỷ lệ và nội dung công việc đã phân công. Nhà thầu liên danh phải có văn bản giải trình gửi Bên mời thầu để Bên mời thầu có văn bản trình cấp có thẩm quyền xem xét chấp thuận. - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm (từng thành viên liên danh phải cung cấp hồ sơ tài liệu đảm bảo yêu cầu để chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm như đối với nhà thầu độc lập).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.854457/ 852637; Fax: 02543.858312.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Tầng 3 - Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.852637; Fax: 02543.858312.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh tế - Kế hoạch thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Tầng 5 - Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.852637; Fax: 02543.858312.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh tế - Kế hoạch thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Tầng 5 - Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.852637; Fax: 02543.858312.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phao thùng D2,0m
1Thân phaoCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cái
2Cần phaoCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cái
3Lồng đènCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cái
4Dấu hiệu đỉnh tích hợp phản xạ ra đaCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cái
B Phao DØ2,9m
1Thân phaoCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
2Cần phaoCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
3Lồng đènCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
4Phản xạ radarCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
5Dấu hiệu đỉnh hình cầuCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
6Thùng ắc quyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
7Thanh liên kếtCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng của công trình có cùng với cấp của công trình đang xét và giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí33
3 Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn 1 Có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II và còn thời gian hoạt động33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật, hồ sơ hoàn công 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, kế toán22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16T1
2 Máy cắt tôn Công suất ≥ 15kw1
3 Máy hàn điện (máy hàn DC, máy hàn bán tự động MIC) công suất ≥ 23 kw15
4 Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kw1
5 Máy lốc tôn ≥15kw1
6 Máy mài Máy mài5
7 Máy nén khí 600m3/h1
8 Máy tiện công suất ≥ 11,5kw1
9 Máy ép thủy lực 18kw hoặc 120 tấn1
10 Máy vê chỏm cầu gia công tôn 8 ÷ 10mm, đường kính 1
11 Máy cắt bằng hơi ≥2000 lít1
12 Máy phun cát, phun sơn công suất ≥ 2,2kw1
13 Bễ lò rèn Bễ lò rèn1
14 Máy siêu âm kiểm tra chất lượng đường hàn1
15 Thiết bị thử kín bằng áp lực Thiết bị thử kín bằng áp lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->