Gói thầu: Mua sắm phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421778-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Mua sắm phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 15:36:00 đến ngày 2020-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm | 2.305 | kg | Hàm lượng 44 - 48% ni-tơ; | Phân bón | |
| 2 | Lân | 4.610 | kg | Hàm lượng 16 - 20% lân (P); | Phân bón | |
| 3 | Kali | 1.844 | kg | Hàm lượng 50 - 60% kali; | Phân bón | |
| 4 | Phân vi sinh hữu cơ | 9,22 | tấn | Độ ẩm ≤ 30%; hữu cơ ≥ 15%; P2O5 1,0 - 2,0% | Phân bón | |
| 5 | Thuốc Anvil 5SC (100ml/chai) | 223 | chai | Công dụng: Trị bệnh khô văn và lem lép hạt trên cây lúa. Hàm lượng hoạt chất: Hexaconazole (min 85%) được phép sử dụng tại Việt Nam | Thuốc BVTV | |
| 6 | Thuốc Chess 50WG (20 g/gói) | 615,5 | gói | Thuốc trừ rầy nâu; được phép sử dụng tại Việt Nam. Hàm lượng hoạt chất Pymetrozine: 500g/kg | Thuốc BVTV | |
| 7 | Thuốc Virtako 40 WG (4,5 g/ gói) | 701 | gói | Thuốc trừ sâu cuốn lá, đục thân sâu, được phép sử dụng tại Việt Nam; Thành phần: 20% Chlorantraniliprole + 20% Thiamethoxam. | Thuốc BVTV | |
| 8 | Thuốc trừ cỏ Acenidax 17WP (15 g/gói) | 511 | gói | Thuốc trừ cỏ, được phép sử dụng tại Việt Nam | Thuốc BVTV | |
| 9 | Cọc tre (có thẻ kèm theo) | 18.900 | cái | Chất liệu: tre khô; Kích cỡ: dài 80 cm, rộng 2 cm, dầy 0,5 cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 10 | Nia | 543 | cái | Chất liệu: tre khô; Đường kính: 1,2 - 1,4m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 11 | Mẹt | 544 | cái | Chất liệu: tre khô; Đường kính: 0,5 - 0,6m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 12 | Cuốc, cào | 92 | cái | Cán cầm bằng gỗ, dài 1,2 m - 1,5 m; đường kính 4 - 5 mm; Lưỡi cuốc hình chữ nhật 40 x 15cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 13 | Thúng | 59 | cái | Chất liệu: tre khô; Đường kính: 0,4 - 0,5 m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 14 | Quang gánh, đòn gánh | 141 | bộ | Chất liệu tre khô, chiều dài gánh 1,3-1,5m; quang cao 1 - 1,2 m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 15 | Bạt phơi giống 10m2 | 44 | cái | Chất liệu: Nilon pha; kích cỡ: 4,0 x 2,5 m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 16 | Nilon chống chuột, chống rét | 371 | kg | Nilon PE, 2 lớp, khổ 1,2 m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 17 | Bao giấy đựng cá thể | 10.080 | cái | Chất liệu: giấy karjt (giấy xi măng); kích cỡ: 10 x 20 cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 18 | Bao giấy đựng dòng (1-3kg) | 1.448 | cái | Chất liệu: giấy karjt (giấy xi măng); kích cỡ: 20 x 30 cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 19 | Bao dứa đựng dòng, giống (5-50kg) | 1.322 | cái | Chất liệu PP dệt, kích cỡ: Rộng 40 - 50 x dài 80 - 90cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 20 | Bảng biểu (bao gồm cả cắt chữ) | 67 | cái | Kích thước: 60 x 80cm; chất liệu forcmica trắng, có viền nhựa PE; chữ nhựa màu xanh, cao 10cm. | Dụng cụ vật rẻ | |
| 21 | Lưới đen che cây nhiễm | 20 | kg | - Lưới được làm từ sợi nhựa tổng hợp, mắt lưới dày. kích thước chiều rộng là 2m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 22 | Màng mỏng PE | 20 | kg | - Trong suốt, hơi có ánh mờ, không mùi. Mỏng, mềm dẻo, co dãn đa chiều, khả năng bám dính cao. - Không thấm nước, hơi ẩm, dầu mỡ, không cho CO2, N2, O2 đi qua. Trong thời gian ngắn có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 230 độ C.F29 - Chiều rộng của cuộn là 0,35- 0,4 cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 23 | Bình xịt phun lây nhiễm (2l) | 16 | Cái | Dung tích 2L; Áp Lực Tay Phun Vòi Phun Bằng Đồng Loại Máy Bơm; Chất liệu: Nhựa | Dụng cụ vật rẻ | |
| 24 | Túi đựng mẫu | 400 | cái | Chất liệu: giấy karjt; kích cỡ: rộng 10 - 12 cm, dài 20 - 25cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 25 | Thanh tre tạo vòm | 1.200 | cái | Chất liệu tre khô, Dài 1,8 - 2,0 m; dày 0,7-1,0 mm; rộng 2,2 - 2,5 mm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 26 | Thùng tôn bảo quản giống (100 lit) | 8 | cái | Hai Quai Xách 2 bên, một bách Khóa Giữa, Độ dày 5 Zem; Chất liệu: Tôn Kẽm, Không rỉ Sét, Không Ẩm ốc, Không Bị Con Trùng Đục Khét, Chống Cháy nổ. Dung tích: 100 lít | Dụng cụ vật rẻ | |
| 27 | Xô chậu rửa lá bệnh (20 lít) | 24 | Cái | Chất liệu nhựa PP. Dung tích: 20 lít | Dụng cụ vật rẻ | |
| 28 | Rổ rửa mẫu lá bệnh lọc phun nhiễm bệnh | 24 | cái | - Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất - Kích thước: Dài 30 - 35 (cm) x Rộng 20.0 - 25 (cm) x Cao 10 - 15 (cm) - kiểu dáng: hình chữ nhật | Dụng cụ vật rẻ | |
| 29 | Hộp thu mẫu | 350 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất - Kích thước: Dài 17 - 25 (cm) x Rộng 10.0 - 15 (cm) x Cao 8 - 10 (cm) - kiểu dáng: hình chữ nhật | Dụng cụ vật rẻ | |
| 30 | Bình phun thuốc trừ sâu 10 lit | 8 | cái | - Dung tích 10 lít , có thể xách tay , hoặc đeo vai, cần xịt tăng giảm từ 0,6 m đến 1 mét - Phụ kiện đi kèm bình xịt điện: Dây đeo; Lọc rác; Cần phun; Tay cầm van bi; Bộ béc phun nhựa : 4 béc; Cần 3 béc inox; Nắp bình nước; Bộ sạc; Dây nước 2 đầu răng - Bình ắc quy: 8-10 AH - 12V - Thời gian sử dụng: 6-8 tiếng | Thiết bị điện | |
| 31 | Máy bơm | 8 | cái | Nguồn điện: 220v/1p/50hz Công suất: > 120 w; Cột áp > 20 m Hút sâu: 9 m; Lưu lượng > 1,9 m3/h | Thiết bị điện | |
| 32 | Lồng lưới nuôi rầy | 8 | cái | Khung bằng nhôm gắn, kích thước 3,0 x 2,5 x 3,5 m; bao quanh là lưới chắn côn trùng 32 mesh (khoảng 80 ô/cm2) | Dụng cụ vật rẻ | |
| 33 | Dầm xới | 40 | cái | Dầm sắt, Lưỡi được làm từ sắt, có cán tay cầm. Kích thước: Dài 20 - 30 cm x Rộng 6-8 cm x Dài cán 10 - 12 cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 34 | Gang tay lao động | 16 | đôi | + Chất liệu: cao su, co giãn, chống thấm nước và chống hóa chất nhẹ. Được xử lý chống khuẩn, khử mùi, không nấm mốc + Dài: 40 cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 35 | Ủng bảo hộ | 8 | đôi | Chất liệu: cao su, chống trơn trượt | Dụng cụ vật rẻ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi