Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 16:13:00 đến ngày 2021-10-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình có tính chất tương tự trong khu vực trại giam( hoặc trong khu vực có môi trường tương tự), mỗi hợp đồng có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, nhân viên lao động |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề tương ứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà ở và làm việc cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Đồng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Đồng Sơn, địa chỉ: phường Đồng Sơn, tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đồng Sơn - Cục C10 – Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Bình. Địa chỉ: 84 Hữu Nghị, phường Nam Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0817065555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trương Đình Hiếu, SĐT: 0911761222 Nguyễn Văn Hợi, Điện thoại 0817065555 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,869 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,356 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,596 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,416 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,137 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,489 | 100m2 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,147 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,782 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,173 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,504 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,322 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,558 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót dầm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,676 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,541 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,173 | m3 |
| 21 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,987 | m3 |
| B | PHẦN THÂN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,871 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,881 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,996 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,228 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,671 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,671 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,994 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,352 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,337 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,953 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,213 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,845 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,523 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,036 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,578 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,143 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,354 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,591 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,873 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,185 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,366 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,488 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,608 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,822 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,816 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,394 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,307 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,156 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,381 | m3 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,906 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,728 | m3 |
| 37 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,976 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,8 | m3 |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,745 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,022 | m3 |
| 41 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,976 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,686 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,01 | m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,122 | m3 |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,366 | m3 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,76 | m3 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,75 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,703 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như bản vẽ thi công kèm theo | 157,453 | m2 |
| 50 | Gia công thanh kèo xiên thép hộp mạ kẽm KT60x100x2.0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thanh kèo xiên thép hộp mạ kẽm KT60x100x2.0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm KT40x80x1.2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,812 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm KT40x80x1.2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,812 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,236 | 100m2 |
| 55 | Lợp tôn úp nóc KT 0.42x400x1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,912 | m |
| 56 | Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.614 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm UPVC, L=250mm, đường kính 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn UPVC, L=250mm, đường kính 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, L=6m, D90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,765 | 100m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 430,029 | m2 |
| 63 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,4 | m |
| 64 | Đắp phào đơn (gờ móc nước), vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87,9 | m |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.858,983 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,84 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 685,27 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 219,1 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,8 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,4 | m2 |
| 71 | Trát tường chân móng kẻ roăng giả đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,925 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 429,474 | m2 |
| 73 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 137,061 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 324,102 | m2 |
| 75 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,672 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 490,829 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.306,964 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép uPVC, sử dụng khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Sparlle Profile loại 1 nhập khẩu của tập đoàn Đại Liên có độ dày ngoài 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính Chulai 6,38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,283 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, sử dụng khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Sparlle Profile loại 1 nhập khẩu của tập đoàn Đại Liên có độ dày ngoài 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính Chulai 6,38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,76 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép uPVC, sử dụng khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Sparlle Profile loại 1 nhập khẩu của tập đoàn Đại Liên có độ dày ngoài 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính Chulai 6,38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,05 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, sử dụng khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Sparlle Profile loại 1 nhập khẩu của tập đoàn Đại Liên có độ dày ngoài 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính Chulai 6,38mm. Cửa sổ lật kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,643 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,05 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt đặc KT10x10mm (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,956 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt đặc KT10x10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,956 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,001 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,001 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 KT80x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,591 | m |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ KT150x150x1100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 90 | Gia công tay vịn lan can hành lang bằng ống Inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,937 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,915 | m2 |
| 92 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm KT40x60x2.0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,026 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm KT40x60x2.0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,026 | tấn |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa D25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa, D21-15mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L= 6m, D34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D110x110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D110x90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa D90x90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D60x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xi phông chữ U nhựa D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn nước nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn nước lạnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2x20W-220V 2x1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x9W-220V 0,9W 0,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang Compact 13W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led sát trần vuông KT170x170x38 12W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1C-100A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1C-50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1C-25A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1C-20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường chống cháy KT110x110x80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1.5mm KT600x400x200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 430 | m | |
| E | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,529 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,516 | m3 |
| 4 | Láng đáy bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,967 | m2 |
| 5 | Láng đáy bể lần 2 dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,967 | m2 |
| 6 | Trát tường bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,518 | m2 |
| 7 | Trát tường bể lần 2 dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,518 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,411 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,167 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46 | cái |
| F | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,848 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,344 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,36 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,235 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84 | cái |
| 9 | Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84 | m2 |
| G | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình có tính chất tương tự trong khu vực trại giam( hoặc trong khu vực có môi trường tương tự), mỗi hợp đồng có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, nhân viên lao động | 15 | Có chứng chỉ nghề tương ứng kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥ 0,4m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi