Gói thầu: Gói thầu số 8: Hạ giải các hạng mục xuống cấp, chống mối và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011790-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Hạ giải các hạng mục xuống cấp, chống mối và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210305272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 18:12:00 đến ngày 2021-10-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,234,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc (máy bào, máy cưa, máy soi…)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô 6 tấn hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Hạ giải các hạng mục xuống cấp, chống mối và thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo chùa Cổ Giang (Hồng Ân tự), xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM BẢO
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,99m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,838m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,254100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,966m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,919m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,973100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,233100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,292tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,164tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,566m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,907m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,816m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,282100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,634100m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,474m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,697m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,888m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,243m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,189m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,496m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,776m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,305m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,496m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,966m2
36Máng Inox 304 dày 0.5lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
C Chi tiết bệ thờ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,122m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,197m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,961m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,327m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,605m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cấu kiện
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,348m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,348m2
14Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,562m2
15Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9m2
D PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng CTG1 50x50x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18tấm
2Chân tảng CTG2 43x43x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6tấm
3Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,24m3
4Tu bổ, phục hồi lan can đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,169m3
5Tu bổ, phục hồi Cột đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,727m3
6Đục hạt gạo trên đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,596m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối., 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,739m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối., 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,791m2
9Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối., 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,87m2
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,776m2
11Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,07m
12Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,291m3
13Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,234m2
14Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,578m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
16Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mặt thú
17Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
18Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188m2
19Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,75m2
20Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, , 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m2
21Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, , HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,569m2
22Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,192m2
E Phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,996m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,205m3
4Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187m3
5Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,544m3
6Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,599m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,376m3
9Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,626m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,599m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39m3
13Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,328m2
14Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,345m3
15Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,648m3
16Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,293m2
17Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,985m2
18Khóa trùy Inox phi 35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Chốt ngang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Móc càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
21Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
22Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,727m2
23Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,726m2
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,685m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,351m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,235m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,136m3
28Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,741100m2
29Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,268100m2
F PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
3Lắp đặt đèn rọiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sơn tĩnh điện KT 500x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt aptomat MCB-2P63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB-2P25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164m
15Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
19Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Bình cứu hoả MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
21Bình cứu hoả CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
22Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
G NHÀ MẪU
H PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,175m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,536m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,003m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,481m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,68tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,402m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,158m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,74m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,515100m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,407m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,239m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,475m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,87m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,749m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,376m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,762m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262,81m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,96m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,376m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,895m2
33Máng Inox 304 dày 0.5lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
I Chi tiết bệ thờ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,052m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,673m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,72m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,72m2
10Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,248m2
J PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng CTG1 43x43x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10tấm
2Chân tảng CTG2 41x41x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tấm
3Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,479m3
4Tu bổ, phục hồi chặn bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308m3
5Đục hạt gạo trên đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,385m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,404m2
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,78m
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,212m3
9Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,634m2
10Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,975m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47m2
12Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,222m2
13Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
14Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
15Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mặt thú
16Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188m2
17Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,75m2
18Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,812m2
19Máng Inox dày 0.5lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
K Phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,628m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,071m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,069m3
5Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174m3
6Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161m3
7Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,615m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,762m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,913m3
10Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,314m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,566m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218m3
14Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,996m2
15Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,377m3
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,351m3
17Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,908m2
18Khóa TrùyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
20Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,611m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,813m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,555m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,124m3
25Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,191100m2
26Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m2
L PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
2Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn rọiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 6-8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
10Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
18Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
19Bình cứu hoả MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
20Bình cứu hoả CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
21Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
M NHÀ TỔ
N PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,976m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,734m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,245100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,512m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,661m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,467100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,531m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,808m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,055m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,436100m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,407m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,168m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,637m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,203m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,532m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,717m3
31Khuôn cửa gỗ lim KT 250x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m
32Cửa pano gỗ lim dày 4.5cm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,564m2
33Song tiện cửa S2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055m3
34Nẹp cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m
35Móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m cấu kiện
37Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,564m2 cấu kiện
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,616m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,799m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,013m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,81m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,96m
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,799m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218,206m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,984m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,189m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,937m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,531m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,531m2
54Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,291m2
O PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng CTG1 43x43x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8tấm
2Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,556m3
3Tu bổ, phục hồi chặn bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308m3
4Đục hạt gạo trên đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,869m2
5Tu bổ, phục hồi Cột đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,547m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,28m2
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,68m
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,593m3
9Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,613m2
10Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,936m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47m2
12Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,736m2
13Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
14Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
15Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mặt thú
16Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188m2
17Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,49m2
18Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,606m2
P Phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,928m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,483m3
3Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189m3
4Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,764m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,669m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,913m3
7Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,015m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,54m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,207m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,301m3
11Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,352m2
12Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,368m3
13Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,571m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,275m2
15Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,21m2
16Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,944m2
17Khóa trùyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
18Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
19Chốt ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Móc càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
21Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,824m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,411m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,285m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,137m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,16m3
26Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,475100m2
27Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,941100m2
Q PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
R Phần điện
1Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn rọiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 6-8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
12Lắp đặt aptomat MCB-2P25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
S Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
4Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
T NHÀ KHÁCH
U PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,986m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,297m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,074m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,398m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,272100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,307tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,172m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,331m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,618m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,177m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,631m3
23Khuôn cửa gỗ lim KT 250x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m
24Cửa pano gỗ lim dày 4.5cm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,782m2
25Song tiện cửa S2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014m3
26Nẹp cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m
27Móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m cấu kiện
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,782m2 cấu kiện
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,624m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,809m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,56m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,29m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,2m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,809m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,024m2
V PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng CTG 41x41x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8tấm
2Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,804m3
3Đục hạt gạo trên đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,304m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,272m2
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m
6Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2m
7Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117m3
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,372m3
9Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,458m2
10Trát, tu bổ, phục hồi cánh phong, tai tường. HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,63m2
11Trát bờ nóc, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,557m2
12Trát bờ chảy, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,065m2
13Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,983m2
W Phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,313m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,532m3
3Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206m3
4Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,785m3
6Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,855m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,965m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176m3
10Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,565m2
11Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,377m3
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,351m3
13Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,908m2
14Khóa trùyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,845m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,808m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,605m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442m3
20Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,544100m2
21Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,444100m2
X PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Y Phần điện
1Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
Z Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
4Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
AA PHỤ TRỢ
AB PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,384m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,569m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,553m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,808m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,199m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,212tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,925m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,602m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,176m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,329m3
18Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,938m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,147m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,63m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,74m
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,894m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,402m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,198m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386m2
32Vách ngăn compact phủ melamine dày 12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,445m2
33Bộ chân đỡ chậu rửa mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
34Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,09m2
35Khuôn cửa 25x5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,82m
36Cửa pano gỗ lim dày 4.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,775m2
37Song cửa gỗ limTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
38Phào nẹp cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,28m
39Lắp khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
40Clemon cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
41Móc khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,82m cấu kiện
43Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,775m2 cấu kiện
44Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,203m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,532m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,777m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,511m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,226100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,242m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,124m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,571m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,561m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,628m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,865m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,55m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m3
AC PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
AD I - Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,617m3
2Đục hạt gạo trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,961m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,436m2
4Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8m
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,58m
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,315m3
7Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,332m3
8Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,341m2
9Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,338m2
10Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,893m2
11Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,07m2
12Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,38m2
AE II - Mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,672m3
2Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,611m3
3Tu bổ, phục hồi tàu mái (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082m3
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,283m3
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082m3
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,274100m2
7Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,255100m2
AF PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AG Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 ATMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
11Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
AH Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
4Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AI PHẦN NƯỚC
AJ Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt chậu rửa mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
8Lắp đặt chậu rửa bátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửa bátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt ga thu 60x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Máy bơm tự động, công suất 125WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Chõ bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Máy bơm tăng ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
AK Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
6Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
AL Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AM TAM QUAN
AN PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,952m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,778m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,666m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,276100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,529m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,313100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,127tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,634m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,582100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,797tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,169m3
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,2m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,3m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,6m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT505,46m
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT304,002m
27Sơn giả gỗ các cấu kiện (bao gồm sơn bả + tạo vân + làm bóng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,1m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,376m2
AO PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng CT1 63x63x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tấm
2Chân tảng CT1 55x55x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tấm
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông, mật độ ngói 80v/m2, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,564m2
4Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,75m
5Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,376m2
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hiện vật
7Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,256m2
8Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188m3
9Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,265m2
10Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101m3
11Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,206m3
12Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 8cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,5m2
13Tu bổ, phục hồi cối cửa đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054m3
14Khóa trùyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
15Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
16Bánh xe gỗ bọc đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,055m3
AP Phần điện
1Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-2P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
AQ CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,555m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,643m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,122m2
4Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,411m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,533m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,643m2
7Gia công,lắp dựng cổng sắt (trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,639m2
AR CHỐNG MỐI
AS TAM BẢO
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,934m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,38m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT965,818m2
AT NHÀ TỔ
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,81m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,355m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT491,838m2
AU NHÀ MẪU
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,398m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,206m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,275m2
AV NHÀ KHÁCH
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,281m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,711m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325,273m2
AW TAM QUAN
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,509m2
AX KHU PHỤ TRỢ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,92m2
AY HẠ TẦNG
AZ PHÀN 1: HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,008m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,377100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,73m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,114100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,668100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,103100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,924100m3
BA PHẦN 2: HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,68m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,46m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,561m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,711100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,275100m3
12Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
15Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,21 cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,4mối nối
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
22Mua đất sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,169100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,652m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,516m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,899m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,878m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,203100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,349tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,859m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cấu kiện
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Nắp composie 960*530Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8tấm
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,112m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
BB PHẦN 3: HẠNG MỤC SÂN VƯỜN
1Lớp ni lông chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT816,73m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,86m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,49m2
4Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT876,45m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,577m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,839m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,748m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,15m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,762m2
11Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, gạch dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,264m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,762m2
13Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
14Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cây
15Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cây
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20gốc cây
BC PHẦN 4: HẠNG MỤC KÈ HỒ
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,54m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,507m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,589100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,811100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,811m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,793100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,061100m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,244100m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,707m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,141100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,172tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,422m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,068m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,753m3
19Đá hộc xếp khanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,82m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,704m3
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,75m2
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,295m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,75m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,848m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,562m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,692m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,442m2
35Cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,575m2
36Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,928m3
37Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,254100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m3
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,581100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,258100m3
41Lớp ni lông chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,11m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,418m3
43Hút nước ao bằng máy bơm 7kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6ca
44Đóng cọc bạch đàn bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,232100m
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173tấn
46Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,882m2
47Bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,092m2
48Mua đất đắp bờ vâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,941m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,739100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,739100m3
BD PHẦN 5: HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, TƯỜNG HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,289m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,478m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,258m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,123m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,991m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,376m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,268m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,727m3
14Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,91m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,253m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,75m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,94m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,001m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,5m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,04m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,19m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336100m
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,185m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,137m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,708m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,119m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,26m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,103100m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,932m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,649m3
36Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,916m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,26m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,711m2
42Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,9m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,484m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,656m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,07m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,265m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,5561m2
BE PHẦN 6: HM ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,88m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,473100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,488100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,744m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cột
7Khung móng cột thép M16x260x260x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
8Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
12Đầu cốt đồng M10-16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104cái
13Rải dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bảng
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2+E-1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59100m
17Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
18Rải dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2+E-1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,43100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68100m
BF PHẦN 7: HM CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
2Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BG NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,184m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,575m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
5Mua cây luồng D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,79m
6Mua cây luồng D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT442,4m
7Lắp dựng luồng, treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6581m3
8Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25m3 cấu kiện
9Phên treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m2
10Bạt 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m2
11Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,2m
12Lợp mái phên tre + bạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7100m2
13Tăng đơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
BH HẠ GIẢI PHÁ DỠ
BI TAM BẢO
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,739m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,373m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,954m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,094m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,028m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,155m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,014100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,128100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,128100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,128100m3
BJ NHÀ MẪU
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,762m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,303m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,948m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,563m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,381100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,381100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,381100m3
BK NHÀ TỔ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,007m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,435m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,231m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,724m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,333100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,333100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,333100m3
BL KHU NHÀ 8A+9+10
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,4m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,944m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,617tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,634m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,367m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428100m3
BM NHÀ TẠM 12
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,807m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,581tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,606m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,677m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,489100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544100m3
BN NHÀ TẠM 15
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,1m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,524m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,424m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,452m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m3
BO KHU NHÀ 7A+11
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,177m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,814tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,697m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,812m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,039m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,341100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,379100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,379100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,379100m3
BP SÂN KHẤU + MÁI CHE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,104m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,316tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,774m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,379100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,379100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,379100m3
BQ NHÀ VỆ SINH 11A
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,563m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m3
BR BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
BS CỐNG RÃNH, GỜ GẠCH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,475m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,267m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,219m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,447100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,496100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,496100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,496100m3
BT SÂN ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,418m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,488100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,542100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,542100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,542100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư điện 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
13 Dụng cụ kỹ thuật làm mộc (máy bào, máy cưa, máy soi…) Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
14 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
15 Cần trục ô tô 6 tấn hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->