Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964835 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 18:09:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,216,663,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.216.663.992(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564.999.197VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;5/ Hóa đơn giá trị gia tăng;6/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;4/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;6/ Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;7/ Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;8/ Hóa đơn giá trị gia tăng;9/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.651.664.794 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.303.329.588 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh;2/ Có bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng; kỹ thuật trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;3/ Chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng; kỹ thuật trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh.3/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng và bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình với tư cách chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh;2/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thực hiện 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng và bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: đã thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ: kỹ thuật trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: kỹ thuật trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trồng thay, trồng bổ sung bồn hoa, cây kiểng các dải phân cách trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký doanh nghiệp có đăng ký hoạt động: Trồng và chăm sóc cây xanh. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp hoặc số tiền thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết năm 2020. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh như: Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu - Bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy đăng ký doanh nghiệp có đăng ký hoạt động: Trồng và chăm sóc cây xanh. + Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp đến hết năm 2020. + Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2020. + Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. + Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. + Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một
- Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. - Địa chỉ: Số 1 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một - Địa chỉ: Số 1 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A/ Đường Trước Trường ĐH Thủ Dầu Một (Từ Phú Lợi đến ĐLBD); Bứng cây Bông Trang để di dời đến vị trí trồng mới hoặc trồng bảo dưỡng | theo chương V | m2 | 1.047,318 | |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | theo chương V | 100m2 | 6,9821 | |
| 3 | Vận chuyển, di dời cây Bông Trang tới nơi khác trồng lại hoặc tới nơi tập trung để bảo dưỡng | theo chương V | m2 | 1.047,318 | |
| 4 | B/ Đường Cách Mạng Tháng 8; Dẫy cỏ lá gừng trong dải phân cách | theo chương V | 10m2 | 28,366 | |
| 5 | C/ Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường vào Trung Tâm Hành Chính- Huỳnh Văn Lũy); Bứng cây hoa giấy để di dời đến vị trí trồng mới hoặc trồng bảo dưỡng | theo chương V | m2 | 180,3 | |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | theo chương V | 100m2 | 1,202 | |
| 7 | Vận chuyển, di dời cây hoa giấy tới nơi khác trồng lại hoặc tới nơi tập trung để bảo dưỡng | theo chương V | m2 | 180,3 | |
| 8 | D/ Đường Nguyễn Chí Thanh (Từ Đại Lộ Bình Dương đến cầu Ông Cộ); Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | theo chương V | 100m2 | 6,8987 | |
| 9 | Dẫy cỏ đậu trong tiểu giao lộ NCT-ĐLBD | theo chương V | 10m2 | 34,727 | |
| 10 | E/ Đường Lê Chí Dân; Bứng cây Bông Trang để trồng lại hoặc trồng bảo dưỡng | theo chương V | m2 | 533,256 | |
| 11 | F/ Tiểu đảo giao lộ đường Nguyễn Tri Phương - Bùi Quốc Khánh; Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | theo chương V | 100m2 | 0,1004 | |
| 12 | Đắp đất hữu cơ để trồng cây | theo chương V | m3 | 7,35 | |
| 13 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | theo chương V | m3 | 8,232 | |
| 14 | A/ Đường Trước Trường ĐH Thủ Dầu Một (từ Phú Lợi đến ĐLBD) ; Trồng mới cây Tường Vi (H >= 50cm; mật độ 16 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 7,2297 | |
| 15 | Trồng mới cây Bạch Trinh (H >= 40cm; mật độ 25 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 10,2256 | |
| 16 | B/ Đường Cách Mạng Tháng 8; Trồng mới cây Tường Vi (H >= 50cm; mật độ 16 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 1,819 | |
| 17 | Trồng mới cây Bạch Trinh (H >= 40cm; mật độ 25 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 1,0176 | |
| 18 | C/ Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường vào Trung Tâm Hành Chính- Huỳnh Văn Lũy); Trồng mới cây Tường Vi (H >= 50cm; mật độ 16 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 2,3574 | |
| 19 | Trồng mới cây Bạch Trinh (H >= 40cm; mật độ 25 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 0,6526 | |
| 20 | D/ Đường Nguyễn Chí Thanh (Từ Đại Lộ Bình Dương đến cầu Ông Cộ); Trồng mới cây Tường Vi (H >= 50cm; mật độ 16 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 6,251 | |
| 21 | Trồng cây hoa giấy (cây tận dụng lại) | theo chương V | 100m2 | 1,803 | |
| 22 | Trồng cây hoa giấy (H >= 50cm; mật độ 16 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 2,3174 | |
| 23 | E/ Đường Lê Chí Dân; Công tác trồng thay thế lại cây Bông Trang tận dụng | theo chương V | 100m2/ lần | 8,8876 | |
| 24 | F/ Tiểu đảo giao lộ đường Nguyễn Tri Phương - Bùi Quốc Khánh; Trồng mới cây Tường Vi (H >= 50cm; mật độ 16 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 0,4804 | |
| 25 | Trồng mới cây Bạch Trinh (H >= 40cm; mật độ 25 giỏ/m2) | theo chương V | 100m2 | 0,11 | |
| 26 | Duy trì, bảo dưỡng cây Bông Trang (Không tính vật tư cây giống) (Những cây Bông Trang dư đã bứng còn lại cần được chăm sóc và bảo dưỡng trong thời gian 3 tháng) | theo chương V | 100m2/ năm | 1,7295 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.216663992E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564.999.197VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.216.663.992(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564.999.197VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;5/ Hóa đơn giá trị gia tăng;6/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;4/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;6/ Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;7/ Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;8/ Hóa đơn giá trị gia tăng;9/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.651.664.794 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.303.329.588 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh;2/ Có bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng; kỹ thuật trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;3/ Chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng; kỹ thuật trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh.3/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng và bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình với tư cách chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh;2/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thực hiện 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng và bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân có tay nghề | 13 | 1/ Trình độ chuyên môn: đã thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ: kỹ thuật trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: kỹ thuật trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi