Gói thầu: Cải tạo khối nhà chính; Thay mới thang máy và cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, nội thất, phông màn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968524-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo khối nhà chính; Thay mới thang máy và cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, nội thất, phông màn
Số hiệu KHLCNT 20210968418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 08:21:00 đến ngày 2021-10-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,108,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần thi công xây dựng cải tạo ≥ 2.060.530.000 VND và giá trị phần cung cấp và lắp đặt thiết bị (trong đó có thang máy) ≥ 2.011.540.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.216.210.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần xây dựng ≥ 2.060.530.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần cung cấp và lắp đặt thiết bị ≥ 2.011.540.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ (42 khung, 42 chéo) ~ 100m2
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Cải tạo khối nhà chính; Thay mới thang máy và cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, nội thất, phông màn
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở nhà Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại TTNT (386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng (39, Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực. (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,6138m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m3
3Trải tấm nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6614100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính D8 a200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2705tấn
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6138m3
6Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,138m2
7Phá dỡ nền gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V580,186m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V580,186m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V537,966m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V42,22m2
11Tháo dở cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V129,725m2
12Cung cấp, lắp dựng ô cửa kính lùa tại vị trí chiếu nghỉ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,88m2
13Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mm, hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
14Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mm, hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
15Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3432m3
17Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7616m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,36m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,962m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Trần chìm, khung mạ nhôm kẽm dày 0,5mm; Tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (bao gồm VT+NC))Mô tả kỹ thuật theo chương V346,29m2
25Vệ sinh gạch ốp tường ngoài lam, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,41m2
26Tháo dở gạch ốp cột, lam đứng mặt ngoài bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V76,6205m2
27Ốp gạch Ceramic 40x20 vào cột vừa tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V76,6205m2
28Tháo dỡ gạch, đá ốp lam ngang, lan can ban công mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V232,8m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vị trí tường tháo dở gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,8m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (sơn gấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,8m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn gấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,8m2
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7749tấn
33Xà gồ C100x50x2.5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V155,69kg
34Xà gồ hộp 100x100x2.5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V232,67kg
35Xà gồ hộp 100x100x2 STKMô tả kỹ thuật theo chương V162,48kg
36Xà gồ hộp 40x40x2 STKMô tả kỹ thuật theo chương V168kg
37Thép V50x50x5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V597,17kg
38Xà gồ hộp 30x60x1.8 STKMô tả kỹ thuật theo chương V458,84kg
39Khoan cấy tắc kê nở D12, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V721 lỗ khoan
40Khoan cấy tắc kê nở D12, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V3961 lỗ khoan
41Ốp tấm Ceboard 1 mặt dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
42Ốp tấm Ceboard 2 mặt dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7448100m2
43Tấm cách âm XPS dày 10cm (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,152m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V130,808m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,058m2
47Ốp len chân tường gạch 120x400Mô tả kỹ thuật theo chương V107,88m2
48Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.311,856m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.733,246m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V107,88m2
51Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.758,765m2
52Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.627,499m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.354,384m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.733,246m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.087,63m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.867,164m2
57Tháo dỡ cửa (tháo dỡ để sơn sửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V628,44m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.136,1422m2
59Thay ron kính cửa đi cửa sổ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.546,04m
60Lắp dựng cửa (lặp dựng lại cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V628,44m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.136,1422m2
62Thay bản lề cửa sổ S2, S4 (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V288công
63Nhân công vệ sinh đánh bóng tam cấp + cầu thang (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
64Nhân công hàn khung lấy gió cửa sổ, hàn cố định vào khung hiện hữu (nhân công bậc 3/7) (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 trên cửa sổ, cửa đi phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V265,8m
66Nhân công xử lý toàn bộ hệ thống hầm tự hoại, hệ thống thông hơi, nạo vét hố ga cống thoát nước xung quanh trong trình (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
67Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1.158cấu kiện
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
69Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn mái, sênôMô tả kỹ thuật theo chương V810,519m2
70Cạo bỏ lớp chống thấm trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V810,519m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V810,5191m2
72Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m3
73Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,879m3
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7m2
75Láng vữa bảo vệ, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V740,819m2
76Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V740,819m2
77Xử lý hộp gen bị thấm (NC+VT) (nhân công bậc 3/7 + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1862100m2
79Tháo dở toàn bộ thiết bị vệ sinh hư hỏng (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
81Lắp đặt bộ xả bồn cầu + vòi xịt vệ sinh (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
84Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư hỏng (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
85Lắp đặt đèn led đôi 2 bóng 1,2m 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 220V-20WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
87Lắp đặt đèn led 1 bóng 0,6m 220V-10WMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
88Lắp đặt đèn Led tròn D300 ốp trần 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
89Lắp đặt đèn Led tròn D660 ốp trần 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
90Lắp đặt đèn led âm trần D110 220V-12WMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
91Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
93Lắp đặt mặt nạ 1-3 lổ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn trên trần thạch cao d16Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
95Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
96Khoan cấy bulong D12 vào tường, sàn sân thượngMô tả kỹ thuật theo chương V2201 lỗ khoan
97Khoan cấy bulong D14 vào dầm sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V641 lỗ khoan
98Bu long D12, L=100 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
99Bulong D14, L=120 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
101Thép STK D76 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,05kg
102Thép tấm dày 5mm STKMô tả kỹ thuật theo chương V15,1kg
103Thép tấm dày 8mm STKMô tả kỹ thuật theo chương V146,95kg
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771tấn
105Xà gồ 30x60x1.5mm STKMô tả kỹ thuật theo chương V377,09kg
106Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4332tấn
107Thép V50x50x5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V1,13kg
108Thép tấm dày 8mm STKMô tả kỹ thuật theo chương V1,41kg
109Thép hộp 40x80x1.8 STKMô tả kỹ thuật theo chương V430,73kg
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0361tấn
111Thép hộp 30x60x1.5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,16kg
112Thép V50x50x5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309kg
113Lợp mái tole bằng tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8282100m2
114Tole ốp nóc, cạnh tường tiếp giáp dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,848m2
115Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
116Thép STK D90 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,93kg
117Thép tấm dày 5mm STKMô tả kỹ thuật theo chương V6,91kg
118Thép tấm dày 8mm STKMô tả kỹ thuật theo chương V40,19kg
119Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
120Xà gồ 40x40x1.4mm STKMô tả kỹ thuật theo chương V31,44kg
121Xà gồ 40x80x1.5mm STKMô tả kỹ thuật theo chương V126,64kg
122Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1861tấn
123Thép hộp 40x80x1.8 STKMô tả kỹ thuật theo chương V186,13kg
124Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3805tấn
125Thép hộp 40x80x1.5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V371,42kg
126Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05kg
127Lợp mái tole bằng tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9584100m2
128Tole ốp nóc, cạnh tường tiếp giáp dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
B PHẦN THIẾT BỊ (Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu.)
1Gỗ ốp tường trong phòng (backdrop gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V532,12m2
2Bộ chữ " PHÒNG TRUYỀN THỐNG BAN TUYÊN GIÁO TỈNH ỦY"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Màn vải gấmMô tả kỹ thuật theo chương V735,54m2
4Màn hình led kích thước 2.88x1.92mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5296m2
5Bộ Salon tiếp khách 6 món, tay triện 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bàn hình Oval phòng truyền thống tỉnh ủy, (bố trí 20 ghế ngồi + bàn hình Oval)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Thang máy tải khách: 630kg, 04 điểm dừngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần thi công xây dựng cải tạo ≥ 2.060.530.000 VND và giá trị phần cung cấp và lắp đặt thiết bị (trong đó có thang máy) ≥ 2.011.540.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.216.210.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
2 Chỉ huy trưởng thi công phần lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần xây dựng ≥ 2.060.530.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần cung cấp và lắp đặt thiết bị ≥ 2.011.540.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy khoan bê tông Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình5
3 Máy cắt gạch đá Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình5
4 Máy hàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
5 Máy khoan cầm tay Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
6 Máy trộn bê tông Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
9 Dàn giáo 1 bộ (42 khung, 42 chéo) ~ 100m22
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->