Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Liêm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011910-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Liêm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210936649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 18:25:00 đến ngày 2021-10-15 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,411,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Liêm năm 2021
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Phan Liêm
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Phan Liêm, địa chỉ: Xã An Hoà Tây, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Liêm, địa chỉ: Xã An Hoà Tây, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Liêm, địa chỉ: Xã An Hoà Tây, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền gạch nền147,726m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép147,726m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 24,892m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,318m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép4,2305m3
6Tháo dỡ trần140,3m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 165m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép1,0788tấn
9Cạo rỉ các kết cấu thép vì kèo tận dụng22,728m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ vì kèo tận dụng22,728m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,7487tấn
12Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ tận dụng45,08m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,08m2
14Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung nhôm38,16m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8909100m3
16Đóng cừ tràm D(8-10) cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I59,4100m
17Vét bùn đầu cừ6,285m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình tận dụng đất đào6,285m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,6285100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,338m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,21100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,0675m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,384100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,18100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5949100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,55m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,51100m2
29Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng 4,716m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,2681100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25011,136m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2641100m2
33Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,615m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,78m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,855m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,3883m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2388100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2505,9824m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8582100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,604m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,727100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,0311m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2444100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,2m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,12100m2
46Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình4,6318100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20033,1366m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4032tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,3803tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,3032tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2759tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0128tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,436tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0652tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,161tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0664tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4907tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3216tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1231tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7131tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1065tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 1,0489tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0358tấn
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình164,9678m3
66Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,076m3
67Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,688m3
68Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 51,0336m3
69Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,688m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,673m3
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75322,02m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75106,4m2
73Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,438m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 7510,4m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x40037,76m2
76Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vân đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 31,668m2
77Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 754,01m2
78Lát bệ ngồi lan can bằng đá hoa cương, tiết diện đá 5,925m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75391,0365m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75680,26m2
81Bả bằng bột bả vào tường1.043,2055m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ400,7055m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ642,5m2
84Trần thạch cao khung kim loại nổi ô 600x600320,42m2
85Trần nhựa khung kim loại108,135m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)69,74m2
87Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)35,2m2
88Lắp dựng hoa inox cửa49,8025m2
89Lắp đặt ổ khóa tay gạt11cái
90Lắp dựng lan can ram dốc inox1,61m2
91Lắp đặt bulong D14 L=300180cái
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m1,2052tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,9018tấn
94Gia công xà gồ thép C100X50x15x2.2 (3.722kg/m)1,6382tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,4966m2
96Lắp dựng xà gồ thép2,4198tấn
97Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm5,1921100m2
98Lắp đặt máng xối tôn95,3m
99Lắp đặt diềm mái tôn30m
100Đắp phào đơn rộng 200mm, vữa XM mác 7538,4m
101Đắp phào đơn rộng 100mm, vữa XM mác 7531,2m
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 7565,1m
103Đắp vữa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,4m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,618100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm14cái
106Lắp đặt kẹp giữ ống D9028cái
107Lắp đặt Cầu chắn rác14cái
108Cung cấp đất cho bồn hoa12,383m3
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 30,2527100m2
110Lắp đặt Quạt trần + hộp số22cái
111Lắp đặt đèn LED treo 1,2m (2x18W)30bộ
112Lắp đặt đèn LED tuýt áp trần 0.6m, 1x9W13bộ
113Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2mm, 1x36W4bộ
114Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều1cái
115Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều1cái
116Lắp đặt mặt 6 công tắc 1 chiều5cái
117Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều2cái
118Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều1cái
119Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi12cái
120Lắp đặt tủ điện âm tường 4PL1hộp
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm680m
122Lắp đặt măng sông D16227cái
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm115m
124Lắp đặt măng sông D2038cái
125Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm80m
126Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm57cái
127Lắp đặt dây đơn 1.190m
128Lắp đặt dây đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2385m
129Lắp đặt dây đơn 4mm2- 1x4mm2240m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2- 2x6mm2 +HDPE D32/2550m
131Lắp đặt đế âm (CT, OC, aptomat)28cái
132Lắp đặt hộp nối D1669cái
133Lắp đặt hộp nối D2012cái
134Lắp đặt hộp nối D256cái
135Lắp đặt hộp nối 152x152x506cái
136Lắp đặt MCB 2P, 6A/4.5kA1cái
137Lắp đặt MCB 2P, 32A/10kA1cái
138Lắp đặt RCBO 2P, 10A/4.5kA, 30mA6bộ
139Lắp đặt cáp đồng trần C25mm225m
140Cọc tiếp địa đồng4cọc
141Lắp đặt Ốc xiết cáp4cái
142Lắp đặt ty treo trần60cái
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,2825m3
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm121m
145Măng xông D2040cái
146Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25155m
147Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x0.82mm2391m
148Lắp đặt CV 1,5mm280m
149Lắp đặt hộp nối 150x1501hộp
150Lắp đặt hộp nối 3 đường D2019hộp
151Lắp đặt MCB 2P 6A1cái
152Lắp đặt đầu báo khói1,110 đầu
153Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .0,65 nút
154Lắp đặt còi báo cháy .0,25 chuông
155Lắp đặt đèn báo cháy sự số0,65 đèn
156Nội quy PCCC1cái
157Bình chữa cháy 5KG CO23cái
158Bình chữa cháy 8KG ABC3cái
159Lắp đặt ống STK D60x4mm0,06100m
160Lắp đặt ống STK D90x4mm0,6100m
161Lắp đặt côn STK D90/601cái
162Lắp đặt măng song STK D601cái
163Lắp đặt măng song STK D9010cái
164Lắp đặt Tê STK D9010cái
165Lắp đặt Bích thép D902cái
166Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2201hộp
167Đào kênh mương, chiều rộng 0,2806100m3
168Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,5526100m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,526m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1896100m2
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0703100m3
172Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,3624m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,4072m3
174Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,4584100m2
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1414100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 6mm0,2152tấn
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0097tấn
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 16mm0,0058tấn
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7577,61m2
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7527,36m2
181Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 90cái
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1214m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0385100m2
184Trát xà dầm, vữa XM mác 750,0385m2
185Đào kênh mương, chiều rộng 0,0048100m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,3544m3
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,04100m
188Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình4,1100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 6mm0,9061tấn
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20032,8m3
191Kẻ ron10,2510m
B CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6208100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I27,72100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc2,772m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,772m3
5Lót tấm nilon0,3752100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7045m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0632100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,306m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,0554100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1437tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0398tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3986tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4737tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,967m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,6923100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2022tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3512tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường48,069m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10055,8844m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,884m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 10036m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,4086m3
23Trải tấm ni lon0,3409100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,1805m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,818100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2695tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2253tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7109tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2504,6358m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5999100m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 10087,2589m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,2589m2
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 28,2227m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 18,8698m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75313,6333m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75471,745m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ471,745m2
38Lắp dựng hoa sắt đầu rào34,0856m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,8456m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,645m3
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,88m2
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây20,2055100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 1cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 1gốc cây
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6583100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 2,0895100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 23,904100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,8523,9036100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Ô tô tự đổ 5T .1
6 Máy trộn bê tông 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->