Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005693-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211003685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 18:57:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,192,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57638E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa thôn Thụ Ích 1, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Bản gốc hoặc bản công chứng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công . - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSĐX khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SĐT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng MG1-MG9 - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo106,274m3
2Đào móng BTC - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3,28361m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,8272100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,1958100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo12,5572m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo32,5182m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1869tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,4388tấn
9Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,5242100m2
10Bê tông cột M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,9987m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0969tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,7183tấn
13Ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,3302100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,9742m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1473tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2389tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1789100m2
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo28,8541m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo19,9894m3
B Phần thân
1Bê tông cột M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,43m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1436tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,609tấn
4Ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,9086100m2
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,1971m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo47,1939m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,3086m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,8131m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1203tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2286tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,314100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3,7519m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1066tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,5042tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,3411100m2
16Bê tông sàn mái M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4,6806m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,5055tấn
18Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,4549100m2
C Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo211,7662m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo63,8395m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo214,7487m2
4Trát trần, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo45,49m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo31,4m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo322,7m
7Đắp vữa họa tiết trang trí đỉnh cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo20cái
8Cắt chỉ tường gạch loại lõmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,8604m2
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo22,134m2
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo35,9427m2
11Ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dánXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,1008m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo241,3467m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo309,9882m2
D Phần nền nhà
1Rải bạt xác rắn chống mất nước XMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,4551100m2
2Bê tông nền M100, đá 2x4.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo14,5512m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500x500mm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo147,9418m2
E Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,5044tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,5044tấn
3Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,8946tấn
4Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,8946tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo151,00841m2
6Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,4mm, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,1844100m2
7Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo38,94m
8Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xươngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo147,5m2
F Bậc tam cấp
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo59,4964m2
G Phần cửa đi, cửa sổ
1S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo11,088m2
2S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,544m2
3S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,079m2
4S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7,248m2
5S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,436m2
6S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,416m2
7Vách kínhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo8,869m2
8Gia công cửa sắt hộp 60x60x1.4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1041tấn
9Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,3215tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo20m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo21,76061m2
12Chữ Inox mạ đồng cao 350 '' NHÀ VĂN HÓA THÔN THỤ ÍCH 1 ''Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo23chữ
H Phần điện
1Tủ điện tổng bằng tônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha =50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha =32AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha =16AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo50m
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo16bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7bộ
8Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo12cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo192m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo85m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo252m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo85m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo40hộp
I Phần chống sét
1Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7,21m3
2Đắp đất nền móng công trình,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7,2m3
3Gia công, đóng cọc chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
6Hồ lô chân kimXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo30.0
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo95m
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo40m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo105m
10Cọc đỡ dây thu sét D=10mm, L=150mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo65cọc
11Bu lông, đai ốc, vành đệmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2bộ
12Kẹp kiểm traXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57638E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->