Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011968-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210944840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 19:11:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,998,731,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành giao thông hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMTND hoặc căn cước công dân).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 là Kỹ sư giao thông, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 là Kỹ sư xây dựng . Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, CMTND hoặc căn cước công dân của cán bộ tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn, CMTND hoặc căn cước công dân của cán bộ))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,4 m3 ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diesel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3,0m3/ph ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa đường ngõ, rãnh thoát nước các tổ dân phố 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA , địa chỉ: PHƯỜNG XUÂN HÒA - THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa, địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113863078
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Phúc Lâm Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đầu tư Bắc Hà. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Phú Thịnh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA , địa chỉ: PHƯỜNG XUÂN HÒA - THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa, địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113863078


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa, địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113863078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa, địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113863078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính - Kế toán Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa, địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 02113863078
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Phúc Yên. - Địa chỉ: số 145, đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Cắt mặt đường cũ làm rãnh giữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.886,01m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT362,74m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,1828100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III( Đào 80%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,8214100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT329,57m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III ( Đào 20%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT120,534m3
7Cày xới mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT36,6006100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(20%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,196100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95(80%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,7841100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2296100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,1042100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT87,16m3
13Nilong lót nền đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3.660,06m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT549,01m3
15Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1.92cm ( Hệ số quy đổi 1.928/2=0.964)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT75,2804100m2
16Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT111,8809100m2
B Thoát nước
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT61,54m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27,62m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT64,61m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT140,85m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,1806100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,7783100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6886100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT279,01m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT437,32m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT51,5m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2.539,46m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19,8623100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,309tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9551tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT152,7m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,3172100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,2722tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT170,7m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2.073cấu kiện
20Ống nước D42 tạo lỗ thoát nước tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT441,45m
C Vận chuyển vật liệu
1Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT28,8492100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT22,891100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT22,891100m3/1km
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT595,82m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT595,82m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT108,914910m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT108,914910m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT108,914910m3/1km
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT544,5744m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT836,8715m3
11Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT211,4803tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT134,42551000v
13Vận chuyển vật liêu trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.724,2727m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư ngành giao thông hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMTND hoặc căn cước công dân).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trong đó: 01 là Kỹ sư giao thông, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 là Kỹ sư xây dựng . Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, CMTND hoặc căn cước công dân của cán bộ tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn, CMTND hoặc căn cước công dân của cán bộ))32
4 Công nhân kỹ thuật 10 các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
2 Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
3 Máy cắt uốn thép 5 KW( kèm tài liệu chứng minh)1
4 Máy đào ≤ 0,4 m3 ( kèm tài liệu chứng minh)1
5 Ô tô tự đổ ≥5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)3
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 6T ( kèm tài liệu chứng minh)1
7 Máy nén khí diesel 360m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ( kèm tài liệu chứng minh)1
9 Cần cẩu bánh hơi 6T ( kèm tài liệu chứng minh)1
10 Máy trộn bê tông 250L ( kèm tài liệu chứng minh)1
11 Máy trộn vữa ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh)1
12 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh)1
13 Búa căn khí nén 3,0m3/ph ( kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->