Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng: khoan phụt chống thấm vai đập phía thượng lưu; tuyến ống nhánh cấp nước đến các hộ dân và hàng rào bảo vệ (lòng hồ và hạ lưu công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940653-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây dựng: khoan phụt chống thấm vai đập phía thượng lưu; tuyến ống nhánh cấp nước đến các hộ dân và hàng rào bảo vệ (lòng hồ và hạ lưu công trình)
Số hiệu KHLCNT 20190224007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và vốn địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 16:46:00 đến ngày 2021-10-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,972,913,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT có khoan phụt chống thấm, giá trị hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTN từ cấp IV trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình thi công khoan phụt hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình thi công khoan phụt.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công khoan phụt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công khoan phụt).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công khoan phụt hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công khoan phụt.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến ống cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến ống cấp nước).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến ống cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng hoàn thành 01 công trình xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa hoàn thành 01 công trình xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoàn thành 01 công trình thi công xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 500l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ≥ 105mm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 32m³/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HDPE
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Đường kính Piston ≥ 40mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Thi công xây dựng: khoan phụt chống thấm vai đập phía thượng lưu; tuyến ống nhánh cấp nước đến các hộ dân và hàng rào bảo vệ (lòng hồ và hạ lưu công trình)
Đầu tư xây dựng công trình hồ chứa nước Bãi Cây Mến
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và vốn địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 09 Huỳnh Tịnh Của, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Anh Phát; Công ty TNHH Tư vấn trường Đại học Thủy lợi; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kiên Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09, Huỳnh Tịnh Của, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại 02973.962.274, Fax: 02973.922201 + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 09 Huỳnh Tịnh Của, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.3862135, Fax : 02973.862687.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phát sinh khoan phụt chống thấm thân đập phía thượng lưu
1Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,38m
2Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V1.222,48m
3Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy - đại tràMô tả kỹ thuật theo chương V4.863,7624100kg
4Khoan kiểm tra phụt chiều sâu lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Khoan kiểm tra phụt chiều sâu lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V27,89m
6Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V6,93331 đoạn ép
7Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V3,041 lần múc
8Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V7,731 lần đổ
9Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V486.376,24Kg
10BetoniteMô tả kỹ thuật theo chương V31.079,524kg
11Ống nhựa PVC đặt sẵn trong bệ phản áp D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V154M
12Chiều dài ống manzetMô tả kỹ thuật theo chương V1.585,69M
13Vữa Mác 150 lấp hố khoanMô tả kỹ thuật theo chương V3,3201m3
14Bê tông phản áp M200Mô tả kỹ thuật theo chương V538,9125m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,5905100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V106,8331100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5143100m3
18Khớp nối PVC O32Mô tả kỹ thuật theo chương V151,6m
19Bulong nở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
20Nẹp thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3694kg
B Hàng rào bảo vệ công trình
1Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875,75m2
2Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875,75m2
3Gia công khung thép hàng rào (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,507tấn
4Thép hình L (40x40x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.261,34kg
5Thép hộp (14x14x0,9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V245,6924kg
6Lắp đặt cấu kiện khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,507tấn
7Gia công trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,3052tấn
8Thép hộp (50x50x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.818,196kg
9Thép tấm mạ kẽm (0,2 x 0,2)m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V487,014kg
10Lắp đặt cấu kiện trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,3052tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V118,486m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9472100m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9508100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m3
15Liên kết bulong M10 - L =10cm 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V1.551Cái
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
17Gia công cổng thép (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4473tấn
18Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V37,68kg
19Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,6kg
20Thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V378,0678kg
21Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
23Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4473tấn
26Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V447,3478kg
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 2 x 4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
34Sơn cọc tiêu ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1168m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436tấn
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
39Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V428cây
40Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V577cây
41Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V335,4864100m2
42Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác vận chuyển đến địa điểm đổ rácMô tả kỹ thuật theo chương V1.683,09191 tấn rác
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.348,4048100m2
C Bảng tên
1Bê tông Bục đỡ biểu tướng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
2Bê tông Dầm đỡ biểu tượng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
3Khắc bảng tên trên đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bục đỡ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bục đỡ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
6Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m2
D Đường ống cấp nước nhánh đến các hộ dân
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,64100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V990,2832m3
3Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 105mm - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.347,4161m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hố đấu tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9702100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9262100m3
8Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V992,7532m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V46,58100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 5,4mm - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,354100 m
11Lắp đặt ống PVC D168 (ống cơi chụp van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (ống lồng ngang lộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
13Lắp đặt măng sông gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt van mặt bích D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt van mặt bích D80 BBMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt tê gang D100 - FFBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt tê gang D100/80 - FFBMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt bu HDPE D110+Vành đai mặt bích inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Lắp đặt bu HDPE D90+Vành đai mặt bích inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
20Lắp đặt co HDPE D90 UU - 90oMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt tê HDPE D110 - UUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê HDPE D90 - UU5cái
24Lắp bích đặc inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
25Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100cái
26Lắp đặt khâu rút PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100cái
27Lắp đặt van PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200cái
28Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200cái
29Lắp đặt co răng trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100cái
30Lắp đặt khâu răng trong PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100cái
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100cái
32Lắp đặt khâu răng thau D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100cái
33Lắp đặt ống PVC D21x1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V55100m
34Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.100tupy
35Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V1.100cuộn
36Thử áp lực đường ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V45100m
37Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V46,58100m
38Thử áp lực đường ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54100m
39Khử trùng ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V45100m
40Khử trùng ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V46,58100m
41Khử trùng ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54100m
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: 5% x (A+B+C+D)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT có khoan phụt chống thấm, giá trị hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTN từ cấp IV trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình thi công khoan phụt hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình thi công khoan phụt.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công khoan phụt 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công khoan phụt).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công khoan phụt hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công khoan phụt.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến ống cấp nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến ống cấp nước).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến ống cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng hoàn thành 01 công trình xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa hoàn thành 01 công trình xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoàn thành 01 công trình thi công xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào- Giấy kiểm định còn hiệu lực Dung tích gầu ≥ 0,8 m³2
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 500l2
3 Máy khoan xoay đập tự hành Đường kính ≥ 105mm2
4 Máy bơm nước Công suất ≥ 20CV2
5 Máy bơm vữa Công suất ≥ 32m³/h2
6 Máy hàn nhiệt Hàn ống HDPE2
7 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7HP2
8 Búa căn Đường kính Piston ≥ 40mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->